promotion/prəˈmoʊʃən/noun
Danh từ chỉ sự thăng chức hoặc quảng bá.
a move to a higher position or rank; an activity to encourage sales
She received a promotion after one year of hard work.
Cô ấy được thăng chức sau một năm làm việc chăm chỉ.
Câu thoại thật có chữ “promotion”
Promotion attained, congratulations A0344.
Đã đạt thăng chức, chúc mừng A0344.
I thought I was due a promotion.
Tôi cứ tưởng mình sắp được thăng chức.
It's almost the end of promotion season.
Sắp hết mùa thăng tầng rồi.