untie/ənˈtaɪ/verb
Động từ tháo hoặc mở nút dây để giải phóng vật gì.
to loosen or undo a knot
I untied the rope to free the boat.
Mình tháo dây để thả con thuyền.
Câu thoại thật có chữ “untie”
I tie it and untie it
tôi cứ buộc rồi lại tháo nó ra
Lorde - Yellow Flicker Beat — bài hát
I just remember walking out to untie my dog,
Tớ chỉ nhớ mình đi ra cởi dây cho con chó,
- Listen boy, if you untie me,
- Nghe này nhóc, nếu mày cởi trói cho tao