incinerate/ɪnˈsɪn.ər.eɪt/verb
Động từ đốt cháy hoàn toàn, biến thành tro, như rác hoặc vật liệu.
to burn to ashes
They incinerate waste to keep the area clean.
Họ đốt rác để giữ khu vực sạch sẽ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thiêu đốt” trong tiếng Anh là incinerate /ɪnˈsɪn.ər.eɪt/.
Động từ đốt cháy hoàn toàn, biến thành tro, như rác hoặc vật liệu.
to burn to ashes
They incinerate waste to keep the area clean.
Họ đốt rác để giữ khu vực sạch sẽ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt