teenager/ˈtiːnˌeɪ.dʒər/noun
Danh từ chỉ thiếu niên hoặc người trẻ tuổi.
a person between 13 and 19 years old
Teenagers often like to hang out with friends.
Thanh thiếu niên thường thích đi chơi với bạn bè.
Câu thoại thật có chữ “teenager”
It's about a boy, a teenager.
Đó là về một cậu bé, một thiếu niên.
10 Books You Must Read Before You Die - Tập 1 — chương trình TV
He's a teenager. He doesn't care about anything right now.
Nó đang dậy thì. Giờ nó éo thèm care cái gì nữa rồi.
How Avengers Infinity War Should Have Ended - Animated Parody - Tập 1 — chương trình TV
As a teenager, I'd never, never experienced that in life.
Cả tuổi thiếu niên, dì chưa bao giờ, chưa bao giờ được nếm trải điều đó.