anemia/əˈniː.mi.ə/noun
Danh từ chỉ thiếu máu hoặc bệnh thiếu máu.
a condition in which you lack enough healthy red blood cells
She feels weak due to anemia.
Cô ấy cảm thấy yếu do bị thiếu máu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thiếu máu” trong tiếng Anh là anemia /əˈniː.mi.ə/.
Danh từ chỉ thiếu máu hoặc bệnh thiếu máu.
a condition in which you lack enough healthy red blood cells
She feels weak due to anemia.
Cô ấy cảm thấy yếu do bị thiếu máu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt