minority/maɪˈnɔːrəti/noun
Danh từ chỉ nhóm thiểu số trong cộng đồng.
a smaller number or part of a group
Only a small minority of students failed the exam.
Chỉ một số ít học sinh trượt kỳ thi.
Câu thoại thật có chữ “minority”
Does it upset you, to be a minority?
Việc là thiểu số có làm cô khó chịu không?
But there is a significant minority
Nhưng có một số rất nhỏ
How to Get Ahead of 99% of People (Starting Today) - Tập 1 — chương trình TV
to a lot of minority children.
với rất nhiều trẻ em thuộc các nhóm thiểu số.