potential/pəˈtenʃəl/noun
Danh từ chỉ tiềm năng hoặc khả năng.
the possibility of developing or becoming something
She has great potential as a singer.
Cô ấy có tiềm năng lớn để trở thành ca sĩ.
Câu thoại thật có chữ “potential”
But it may have potential.
Nhưng biết đâu nó lại có tiềm năng.
We both fear our wasted potential.
Cả hai chúng ta đều sợ tiềm năng của mình bị bỏ phí.
I saw the potential in your research.
Tôi đã nhìn thấy tiềm năng trong nghiên cứu của anh.