money/ˈmʌni/noun
Danh từ chỉ tiền bạc hoặc phương tiện thanh toán.
coins or paper used to pay for things
How much money do you have?
Bạn có bao nhiêu tiền?
Câu thoại thật có chữ “money”
Money, get away.
Tiền bạc? Đâu mất rồi?
Pink Floyd - Money — bài hát
Money, get back.
Tiền bạc? Nó quay về rồi kìa
Pink Floyd - Money — bài hát
Money, it's a crime.
Tiền bạc? Tội ác đấy
Pink Floyd - Money — bài hát