Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“tiêm phòng” tiếng Anh là gì?

“tiêm phòng” trong tiếng Anh là vaccination /væksəˈneɪʃən/.

vaccination/væksəˈneɪʃən/noun

Danh từ chỉ việc tiêm phòng bệnh.

an injection that protects you from disease

You may need a vaccination before traveling to Africa.

Bạn có thể cần tiêm phòng trước khi du lịch đến châu Phi.

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt