earthly/ˈɜːrθ.li/adjective
Tính từ chỉ sự thuộc về trái đất, trần tục.
related to life on earth
There’s no earthly reason to stay here!
Không có lý do trần thế nào để ở lại đây!
Câu thoại thật có chữ “earthly”
Step one, cleanse thy earthly vessel.
Bước một, làm sạch cơ thể của bạn.
8 steps to unf*** your life - Tập 1 — chương trình TV
are observed, regardless of their earthly form.
mọi thứ xung quanh, bất kể hình hài trần thế của ta.
Sci-Fi Short Film "The Manual" | DUST | Flashback Friday — phim
Do you still use the earthly year
Các bạn còn dùng năm của Trái Đất