mural/ˈmjʊr.əl/noun
Danh từ chỉ tranh tường hoặc bức bích họa.
a painting on a wall
That mural on the café wall is so cool!
Bức tranh tường trên tường quán cà phê đó thật tuyệt!
Câu thoại thật có chữ “mural”
Mayor Sitwell, are you enjoying the mural?
Thị trưởng Sitwell, ngài thấy bức tranh tường thế nào?
What a mural we're going to have.
Bức tranh tường của mình sẽ đẹp lắm đây.
Bing: Rainybow Special — phim
This is a mural that everyone can enjoy!
Đây là bức tranh tường ai cũng thưởng thức được!