young/jʌŋ/adjective
Tính từ chỉ trẻ tuổi hoặc non nớt.
having lived for only a short time; not old
The young boy is learning to ride a bike.
Cậu bé nhỏ đang học đi xe đạp.
Câu thoại thật có chữ “young”
That's young.
Còn nhỏ quá.
Young man.
Chàng trai à.
It's ya boy, young.
Là chàng trai của bạn, Jay-Z (1)
Beyoncé - Crazy In Love — bài hát