lieutenant/luːˈten.ənt/noun
Danh từ chỉ trung úy trong quân đội.
a military officer of a lower rank
The lieutenant led the team into the field.
Trung úy dẫn đội vào hiện trường.
Câu thoại thật có chữ “lieutenant”
Goodnight, Lieutenant.
Chúc ngủ ngon, trung úy.
Prom Night — phim
Will do, lieutenant.
Rõ, trung úy.
Prom Night — phim
Still nothing, lieutenant.
Vẫn chưa có gì, trung úy.
Prom Night — phim