transmission/trænsˈmɪʃ.ən/noun
Danh từ chỉ sự truyền tải, như tín hiệu, thông tin hoặc bệnh tật.
the act of sending or broadcasting
The car’s transmission needs a repair.
Hộp số của xe cần được sửa.
Câu thoại thật có chữ “transmission”
End transmission.
Hết liên lạc.
Sci-Fi Short Film "Transmission" | DUST | Online Premiere — phim
Citizen, we are receiving transmission.
Công dân, chúng ta đang nhận được tín hiệu truyền về.
Outpost | Sci-Fi Short Film — phim
Yes! We are receiving transmission.
Tuyệt! Mình đang nhận được tín hiệu truyền về.
Outpost | Sci-Fi Short Film — phim