gather/ˈɡæðər/verb
Động từ chỉ hành động tập hợp hoặc thu gom cái gì.
to bring things or people together
They gathered around the table.
Họ tập hợp quanh cái bàn.
Câu thoại thật có chữ “gather”
Please gather around.
Xin mời lại gần đây.
That's all the information we could gather about it.
Đó là toàn bộ thông tin chúng tôi thu thập được về nó.
We must keep going and gather resources to keep the ship running.
Ta phải đi tiếp và thu thập tài nguyên để con tàu tiếp tục vận hành.
Avarya | Sci-Fi Short Film — phim