Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A1 - Beginner - trang 2

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Anh trình độ A1 cơ bản cho người mới bắt đầu.

Từ vựng tiếng Anh A1 - Beginner gồm 871 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
871
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ A1 - Beginner (trang 2/5)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
drive/draɪv/lái xe, điều khiển
water/ˈwɔːtər/nước
light/laɪt/ánh sáng, nhẹ
shut/ʃʌt/đóng, khóa
book/bʊk/sách
late/leɪt/muộn
cut/kʌt/cắt, giảm
city/ˈsɪt.i/thành phố
high/haɪ/cao, lớn
tomorrow/təˈmɑːroʊ/ngày mai
fun/fʌn/vui vẻ, thú vị
for/fɔːr/cho
on/ɑːn/trên
team/tiːm/đội, nhóm
minute/ˈmɪnɪt/phút, nhỏ
my/maɪ/của tôi
free/friː/miễn phí, tự do
buy/baɪ/mua
no/noʊ/không
your/jɔːr/của bạn
police/pəˈliːs/cảnh sát
important/ˌɪmˈpɔːrtənt/quan trọng
win/wɪn/thắng
beautiful/ˈbjuːtəfəl/đẹp
sister/ˈsɪs.tər/chị, em gái
welcome/ˈwelkəm/chào đón, hoan nghênh
daughter/ˈdɔː.tər/con gái
office/ˈɔːfɪs/văn phòng
town/taʊn/thị trấn, thành phố
wear/wer/mặc, đeo
learn/lɜːrn/học
read/riːd/đọc
write/raɪt/viết
step/step/bước, bước đi
full/fʊl/đầy
grow/ɡroʊ/phát triển, trồng
bye/baɪ/tạm biệt, chào
news/nuːz/tin tức
sometimes/səmˈtaɪmz/thỉnh thoảng
outside/ˌaʊtˈsaɪd/bên ngoài
young/jʌŋ/trẻ, trẻ tuổi
food/fuːd/thức ăn
king/kɪŋ/vua
front/frʌnt/mặt trước
foot/fʊt/bàn chân
husband/ˈhʌzbənd/chồng
parent/ˈperənt/cha mẹ
but/bʌt/nhưng
date/deɪt/ngày, hẹn hò
finish/ˈfɪnɪʃ/hoàn thành
fly/flaɪ/bay, lái máy bay
dog/dɔːɡ/con chó, chó
so/soʊ/vậy nên
he/hiː/anh ấy
black/blæk/màu đen
hot/hɑːt/nóng, hấp dẫn
with/wɪð/với
air/er/không khí, không trung
all/ɔːl/tất cả
million/ˈmɪliən/triệu
funny/ˈfʌni/hài hước
street/striːt/đường phố
white/waɪt/màu trắng
red/red/màu đỏ
early/ˈɜːrli/sớm
bed/bed/giường
company/ˈkʌmpəni/công ty, bạn bè
top/tɑːp/đỉnh, trên cùng
cannot/ˈkænɑːt/không thể
clean/kliːn/sạch sẽ, làm sạch
key/kiː/chìa khóa
dance/dæns/nhảy múa
dinner/ˈdɪn.ər/bữa tối
fast/fæst/nhanh
picture/ˈpɪktʃər/bức tranh, hình ảnh
country/ˈkʌn.tri/quốc gia, nông thôn
dark/dɑːrk/tối
earth/ɜːrθ/trái đất
sick/sɪk/ốm
box/bɑːks/hộp, thùng
small/smɔːl/nhỏ
agree/əˈɡriː/đồng ý
ground/ɡraʊnd/mặt đất
hospital/ˈhɑːspɪtəl/bệnh viện
list/lɪst/danh sách
sweet/swiːt/ngọt, dễ thương
wall/wɔːl/tường
hair/her/tóc
push/pʊʃ/đẩy
people/ˈpiːpəl/mọi người, dân chúng
count/kaʊnt/đếm, tính
star/stɑːr/ngôi sao, minh tinh
begin/bɪˈɡɪn/bắt đầu
boss/bɑːs/sếp
cold/koʊld/lạnh
teach/tiːtʃ/dạy
if/ɪf/nếu
strong/strɔːŋ/mạnh mẽ
card/kɑːrd/thẻ, lá bài
smell/smel/mùi, ngửi
enjoy/ˌenˈdʒɔɪ/thưởng thức
arm/ɑːrm/cánh tay, vũ khí
bag/bæɡ/túi
dress/dres/váy, mặc
sell/sel/bán, tiêu thụ
about/əˈbaʊt/về
road/roʊd/con đường
daddy/ˈdæd.i/bố, ba
up/ʌp/lên
said/sed/đã nói
carry/ˈkær.i/mang, chở
ball/bɔːl/quả bóng
video/ˈvɪdioʊ/video, đoạn phim
cry/kraɪ/khóc, kêu la
bar/bɑːr/quán bar, thanh
him/hɪm/anh ấy
rock/rɑːk/đá, lắc lư
space/speɪs/không gian, khoảng trống
one/wʌn/một
animal/ˈænəməl/động vật
floor/flɔːr/sàn nhà
jump/dʒʌmp/nhảy
movie/ˈmuːvi/phim
hurry/ˈhɜːri/vội vàng, gấp rút
her/hɜːr/cô ấy, của cô ấy
American/əˈmerɪkən/người Mỹ, thuộc về Mỹ
gift/ɡɪft/quà tặng
blue/bluː/màu xanh
coffee/ˈkɑːfi/cà phê
fish/fɪʃ/cá
mouth/maʊθ/miệng
song/sɔːŋ/bài hát
at/æt/tại
they/ðeɪ/họ
area/ˈeriə/khu vực, diện tích
paper/ˈpeɪpər/giấy, bài báo
quick/kwɪk/nhanh
short/ʃɔːrt/ngắn
slow/sloʊ/chậm
tree/triː/cây
visit/ˈvɪz.ɪt/thăm, viếng thăm
class/klæs/lớp học, đẳng cấp
thousand/ˈθaʊzənd/nghìn
hundred/ˈhʌndrɪd/trăm
table/ˈteɪ.bəl/bàn, bảng
travel/ˈtræv.əl/du lịch, đi lại
leg/leɡ/chân
bank/bæŋk/ngân hàng, bờ sông
busy/ˈbɪz.i/bận rộn
camera/ˈkæmərə/máy ảnh, máy quay
ice/aɪs/đá, băng
board/bɔːrd/bảng, hội đồng
group/ɡruːp/nhóm
she/ʃiː/cô ấy
sing/sɪŋ/hát
station/ˈsteɪ.ʃən/nhà ga, trạm
seat/siːt/ghế, chỗ ngồi
age/eɪdʒ/tuổi
apartment/əˈpɑːrtmənt/căn hộ
boat/boʊt/thuyền
born/bɔːrn/sinh ra
club/klʌb/câu lạc bộ
plane/pleɪn/máy bay
poor/pʊr/nghèo
trip/trɪp/chuyến đi, vấp ngã
window/ˈwɪndoʊ/cửa sổ
go home/ɡoʊ hoʊm/về nhà
birthday/ˈbɜːrθdeɪ/sinh nhật
girlfriend/ˈɡɜːrlfrend/bạn gái
prepare/prɪˈper/chuẩn bị
quiet/ˈkwaɪət/yên tĩnh
yesterday/ˈjestərdeɪ/hôm qua
study/ˈstʌdi/học, nghiên cứu
music/ˈmjuːzɪk/âm nhạc
boyfriend/ˈbɔɪ.frend/bạn trai
fit/fɪt/vừa, phù hợp
wake up/weɪk ʌp/thức dậy
type/taɪp/loại, gõ
bird/bɜːrd/chim
letter/ˈletər/thư, chữ cái
store/stɔːr/cửa hàng, lưu trữ
hotel/hoʊˈtel/khách sạn
uncle/ˈʌŋ.kəl/chú, bác
sun/sʌn/mặt trời
tired/ˈtaɪərd/mệt mỏi
get up/ɡet ʌp/dậy
address/ˈædres/địa chỉ, bài phát biểu
from/frʌm/từ
taste/teɪst/vị, thưởng thức
draw/drɔː/vẽ, kéo
glass/ɡlæs/ly, kính
green/ɡriːn/màu xanh
north/nɔːrθ/phía bắc
large/lɑːrdʒ/lớn
as/æz/như, với tư cách
smile/smaɪl/nụ cười, mỉm cười
cute/kjuːt/dễ thương, đáng yêu
things/θɪŋz/những thứ
his/hɪz/của anh ấy
cash/kæʃ/tiền mặt

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 871 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.