Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A1 - Beginner - trang 3

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Anh trình độ A1 cơ bản cho người mới bắt đầu.

Từ vựng tiếng Anh A1 - Beginner gồm 871 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
871
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ A1 - Beginner (trang 3/5)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
laugh/læf/cười
photo/ˈfoʊtoʊ/ảnh
south/saʊθ/phía nam
usually/ˈjuːʒuːəli/thường xuyên, thông thường
finish work/ˈfɪnɪʃ wɜːrk/hoàn thành công việc
action/ˈækʃən/hành động
clothes/kloʊðz/quần áo
horse/hɔːrs/ngựa
lunch/lʌntʃ/bữa trưa
river/ˈrɪv.ər/sông
shoe/ʃuː/giày
sea/siː/biển
bigger/ˈbɪɡər/lớn hơn, to hơn
when/wen/khi nào
better/ˈbetər/tốt hơn
build/bɪld/xây dựng
hungry/ˈhʌŋɡri/đói
finger/ˈfɪŋɡər/ngón tay
egg/eɡ/trứng
price/praɪs/giá cả
goodbye/ˌɡʊdˈbaɪ/tạm biệt
sad/sæd/buồn
who/huː/ai
quickly/ˈkwɪkli/nhanh chóng
rich/rɪtʃ/giàu, phong phú
add/æd/thêm
evening/ˈiːv.nɪŋ/buổi tối
plant/plænt/cây, nhà máy
difficult/ˈdɪfəkəlt/khó khăn
student/ˈstuːdənt/học sinh, sinh viên
gate/ɡeɪt/cổng
page/peɪdʒ/trang
spell/spel/đánh vần, viết chính tả
warm/wɔːrm/ấm áp, nồng nhiệt
or/ɔːr/hoặc
them/ðem/họ, chúng
color/ˈkʌl.ər/màu sắc
guest/ɡest/khách
rain/reɪn/mưa
science/ˈsaɪ.əns/khoa học
size/saɪz/kích thước, cỡ
west/west/phía tây
wind/wɪnd/gió
ear/ɪr/tai, lỗ tai
cat/kæt/con mèo
bus/bʌs/xe buýt
often/ˈɔːfən/thường xuyên
corner/ˈkɔːrnər/góc
English/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/tiếng Anh, thuộc về Anh
knife/naɪf/con dao
practice/ˈpræktɪs/luyện tập, thực hành
ticket/ˈtɪkɪt/vé, biên lai
our/ˈaʊər/của chúng tôi
summer/ˈsʌm.ər/mùa hè
fat/fæt/béo, chất béo
fresh/freʃ/tươi
moon/muːn/mặt trăng
bathroom/ˈbæθruːm/phòng tắm
bottom/ˈbɑːtəm/đáy, phía dưới
dirty/ˈdɜːrti/bẩn
east/iːst/phía đông
shop/ʃɑːp/cửa hàng
weekend/ˈwiːkˌend/cuối tuần
some/sʌm/một vài
afternoon/ˌæftərˈnuːn/buổi chiều
chicken/ˈtʃɪkɪn/gà
cook/kʊk/nấu ăn
kitchen/ˈkɪtʃən/nhà bếp
shirt/ʃɜːrt/áo sơ mi
sky/skaɪ/bầu trời
mountain/ˈmaʊntən/núi
bottle/ˈbɑːtəl/chai
print/prɪnt/in
advice/ædˈvaɪs/lời khuyên
beach/biːtʃ/bãi biển
breakfast/ˈbrek.fəst/bữa sáng
circle/ˈsɜːrkəl/hình tròn
flower/ˈflaʊər/hoa
lesson/ˈlesən/bài học
nature/ˈneɪtʃər/tự nhiên, bản chất
radio/ˈreɪdioʊ/đài phát thanh
thanks/θæŋks/lời cảm ơn
map/mæp/bản đồ
hat/hæt/mũ
tea/tiː/trà, nước trà
by/baɪ/bởi, bằng
came/keɪm/đã đến
something/ˈsʌmθɪŋ/cái gì đó
nose/noʊz/mũi
wash/wɑːʃ/rửa, giặt
cup/kʌp/cái cốc, tách
more/mɔːr/hơn
best/best/tốt nhất
bell/bel/chuông
heavy/ˈhevi/nặng
nurse/nɜːrs/y tá
cake/keɪk/bánh ngọt
teacher/ˈtiːtʃər/giáo viên
pocket/ˈpɑːkɪt/túi
chair/tʃer/ghế
cousin/ˈkʌz.ən/anh em họ
swim/swɪm/bơi
pants/pænts/quần dài, quần tây
desk/desk/bàn làm việc
subject/səbˈdʒekt/môn học, chủ đề
because/bɪˈkɔːz/bởi vì
film/fɪlm/phim
plate/pleɪt/đĩa
restaurant/ˈrestərɑːnt/nhà hàng
biggest/ˈbɪɡɪst/lớn nhất, to nhất
language/ˈlæŋɡwɪdʒ/ngôn ngữ
cream/kriːm/kem, màu kem
aunt/ænt/cô, dì, thím
zero/ˈzɪroʊ/số không
forest/ˈfɔːrɪst/rừng
pool/puːl/hồ bơi, bể
snow/snoʊ/tuyết
hill/hɪl/đồi
lake/leɪk/hồ
loud/laʊd/to, ồn ào
example/ɪɡˈzæmpəl/ví dụ
driver/ˈdraɪ.vər/tài xế
neighbor/ˈneɪbər/hàng xóm
village/ˈvɪlɪdʒ/làng, thôn
oil/ɔɪl/dầu
little/ˈlɪtəl/nhỏ, ít
monkey/ˈmʌŋki/con khỉ, khỉ
cheese/tʃiːz/phô mai
Chinese/tʃaɪˈniːz/người Trung Quốc, tiếng Trung
clock/klɑːk/đồng hồ
brown/braʊn/màu nâu
health/helθ/sức khỏe
meat/miːt/thịt
season/ˈsiː.zən/mùa
sugar/ˈʃʊɡ.ər/đường
lip/lɪp/môi, vành
noise/nɔɪz/tiếng ồn
player/ˈpleɪər/người chơi
winter/ˈwɪntər/mùa đông
tail/teɪl/đuôi
apple/ˈæpəl/quả táo
milk/mɪlk/sữa
pizza/ˈpiːtsə/pizza
two/tuː/hai
any/ˈeni/bất kỳ
bedroom/ˈbed.ruːm/phòng ngủ
pair/per/cặp
adult/əˈdʌlt/người lớn
meal/miːl/bữa ăn
fry/fraɪ/chiên, rán
farm/fɑːrm/nông trại, trang trại
sentence/ˈsentəns/câu, bản án
into/ˈɪntuː/vào
these/ðiːz/những cái này
lost/lɔːst/lạc đường, mất
cloud/klaʊd/mây
sport/spɔːrt/thể thao
weather/ˈweðər/thời tiết
chat with friends/tʃæt wɪð frendz/trò chuyện với bạn bè
toy/tɔɪ/đồ chơi, món đồ chơi
activity/ækˈtɪvɪti/hoạt động
airport/ˈerpɔːrt/sân bay
cookie/ˈkʊk.i/bánh quy
garden/ˈɡɑːrdən/vườn
soft/sɑːft/mềm, nhẹ
much/mʌtʃ/nhiều
men/men/đàn ông
candy/ˈkændi/kẹo, bánh kẹo
bowl/boʊl/tô, bát
chocolate/ˈtʃɔːklət/sô-cô-la
healthy/ˈhelθi/khỏe mạnh
juice/dʒuːs/nước ép, nước trái cây
anything/ˈeniθɪŋ/bất cứ thứ gì
their/ðer/của họ
coat/koʊt/áo khoác
slowly/ˈsloʊli/chậm rãi
wet/wet/ướt
than/ðæn/hơn
tall/tɔːl/cao
bike/baɪk/xe đạp
delicious/dɪˈlɪʃ.əs/ngon, hấp dẫn
cleaning/ˈkliːnɪŋ/vệ sinh
library/ˈlaɪbreri/thư viện
math/mæθ/toán học
worker/ˈwɜːrkər/công nhân, người lao động
sandwich/ˈsændwɪtʃ/bánh mì kẹp
pet/pet/thú cưng
football/ˈfʊtbɔːl/bóng đá
visitor/ˈvɪz.ɪ.tər/khách, người đến thăm
yellow/ˈjeloʊ/màu vàng
pen/pen/bút mực
grandma/ˈɡrændmɑː/bà
wash face/wɑːʃ feɪs/rửa mặt
nothing/ˈnʌθɪŋ/không có gì
pot/pɑːt/nồi
mum/mʌm/mẹ (cách gọi của người Anh)
belt/belt/dây lưng
friendly/ˈfrendli/thân thiện
holiday/ˈhɑːlədeɪ/kỳ nghỉ
sand/sænd/cát

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 871 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.