Đang tải...
Tổng hợp các từ vựng Tiếng Anh trình độ A1 cơ bản cho người mới bắt đầu.
Từ vựng tiếng Anh A1 - Beginner gồm 871 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| toilet | /ˈtɔɪ.lət/ | nhà vệ sinh |
| dish | /dɪʃ/ | món ăn, đĩa |
| ice cream | /ˈaɪs kriːm/ | kem |
| elevator | /ˈeləveɪtər/ | thang máy |
| those | /ðoʊz/ | những cái đó |
| flag | /flæɡ/ | cờ |
| after | /ˈæftər/ | sau |
| salt | /sɔːlt/ | muối |
| cheap | /tʃiːp/ | rẻ |
| shopping | /ˈʃɑːpɪŋ/ | mua sắm |
| grandfather | /ˈɡrændfɑːðər/ | ông nội/ngoại |
| winner | /ˈwɪnər/ | người chiến thắng |
| bath | /bæθ/ | tắm, bồn tắm |
| everything | /ˈevriθɪŋ/ | mọi thứ |
| bread | /bred/ | bánh mì |
| grey | /ɡreɪ/ | màu xám, xám |
| butter | /ˈbʌt.ər/ | bơ |
| museum | /mjuːˈziːəm/ | bảo tàng |
| rabbit | /ˈræbɪt/ | con thỏ, thỏ nhà |
| toe | /toʊ/ | ngón chân |
| exercise | /ˈeksərsaɪz/ | tập thể dục, bài tập |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng |
| cow | /kaʊ/ | con bò, bò cái |
| around | /əˈraʊnd/ | xung quanh, khoảng |
| sale | /seɪl/ | bán hàng, giảm giá |
| fruit | /fruːt/ | trái cây |
| purple | /ˈpɜːrpəl/ | màu tím |
| which | /wɪtʃ/ | nào |
| every | /ˈevəri/ | mỗi |
| someone | /ˈsʌmwʌn/ | ai đó |
| bean | /biːn/ | hạt đậu |
| gray | /ɡreɪ/ | màu xám |
| soup | /suːp/ | súp, canh |
| fox | /fɑːks/ | con cáo, cáo |
| tiger | /ˈtaɪɡər/ | con hổ |
| Japanese | /ˌdʒæpəˈniːz/ | người Nhật, tiếng Nhật |
| fever | /ˈfiː.vər/ | sốt |
| grandmother | /ˈɡrændmʌðər/ | bà nội/ngoại |
| orange | /ˈɔːrɪndʒ/ | quả cam, màu cam |
| gym | /dʒɪm/ | phòng thể dục, phòng gym |
| sauce | /sɔːs/ | nước chấm |
| homework | /ˈhoʊmwɜːrk/ | bài tập về nhà |
| writer | /ˈraɪtər/ | nhà văn, tác giả |
| laptop | /ˈlæptɑːp/ | máy tính xách tay |
| pan | /pæn/ | chảo |
| lion | /ˈlaɪən/ | con sư tử |
| beef | /biːf/ | thịt bò |
| newspaper | /ˈnuːzpeɪpər/ | báo |
| mama | /ˈmɑːmə/ | mẹ, má (cách gọi thân mật) |
| three | /θriː/ | ba |
| grandpa | /ˈɡrændpɑː/ | ông |
| brush | /brʌʃ/ | bàn chải, chải |
| television | /ˈteləvɪʒən/ | tivi, truyền hình |
| another | /əˈnʌðər/ | một cái khác |
| teenager | /ˈtiːnˌeɪ.dʒər/ | thiếu niên |
| duck | /dʌk/ | con vịt; cúi né |
| shy | /ʃaɪ/ | nhút nhát |
| actor | /ˈæktər/ | diễn viên nam |
| sock | /sɑːk/ | tất, vớ |
| pillow | /ˈpɪloʊ/ | gối |
| elephant | /ˈeləfənt/ | con voi, voi |
| building | /ˈbɪl.dɪŋ/ | tòa nhà, xây dựng |
| banana | /bəˈnænə/ | quả chuối |
| grass | /ɡræs/ | cỏ |
| headache | /ˈhed.eɪk/ | đau đầu |
| corn | /kɔːrn/ | ngô |
| rice | /raɪs/ | gạo |
| salad | /ˈsæl.əd/ | sa lát |
| women | /ˈwɪmɪn/ | phụ nữ, đàn bà |
| fridge | /frɪdʒ/ | tủ lạnh |
| pepper | /ˈpepər/ | hạt tiêu |
| taxi | /ˈtæk.si/ | xe taxi |
| many | /ˈmeni/ | nhiều |
| menu | /ˈmenjuː/ | thực đơn |
| tooth | /tuːθ/ | răng |
| boil | /bɔɪl/ | luộc, đun sôi |
| piano | /piˈænoʊ/ | đàn piano |
| both | /boʊθ/ | cả hai |
| bunny | /ˈbʌni/ | con thỏ, thỏ con |
| until | /ənˈtɪl/ | cho đến khi |
| while | /waɪl/ | trong khi, một lúc |
| brush teeth | /brʌʃ tiːθ/ | đánh răng |
| sunny | /ˈsʌni/ | nắng, có nắng |
| anyone | /ˈeniwʌn/ | bất kỳ ai |
| farmer | /ˈfɑːrmər/ | nông dân |
| few | /fjuː/ | ít |
| zoo | /zuː/ | sở thú |
| everyone | /ˈevriwʌn/ | tất cả mọi người |
| noon | /nuːn/ | trưa |
| go to bed | /ɡoʊ tɪ bed/ | đi ngủ |
| singer | /ˈsɪŋ.ər/ | ca sĩ |
| living room | /ˈlɪvɪŋ ruːm/ | phòng khách |
| turtle | /ˈtɜːrtəl/ | rùa |
| cough | /kɑːf/ | ho |
| lazy | /ˈleɪ.zi/ | lười biếng |
| calendar | /ˈkæl.ən.dər/ | lịch |
| ladies | /ˈleɪdiz/ | phụ nữ |
| telephone | /ˈteləfoʊn/ | điện thoại |
| five | /faɪv/ | năm |
| grandson | /ˈɡrændsʌn/ | cháu trai |
| feed the pets | /fiːd ðə pets/ | cho thú cưng ăn |
| lemon | /ˈlemən/ | quả chanh |
| soap | /soʊp/ | xà phòng |
| fork | /fɔːrk/ | nĩa |
| go to work | /ɡoʊ tuː wɜːrk/ | đi làm |
| each | /iːtʃ/ | mỗi |
| under | /ˈʌndər/ | dưới |
| deer | /dɪr/ | con hươu |
| pork | /pɔːrk/ | thịt lợn |
| potato | /pəˈteɪtoʊ/ | khoai tây |
| soccer | /ˈsɑːkər/ | bóng đá |
| lamp | /læmp/ | đèn |
| october | /ɑːkˈtoʊbər/ | tháng Mười |
| panda | /ˈpændə/ | gấu trúc, panda |
| spoon | /spuːn/ | thìa, muỗng |
| mop | /mɑːp/ | cây lau nhà |
| tennis | /ˈtenəs/ | quần vợt |
| pencil | /ˈpen.səl/ | bút chì |
| get dressed | /ɡet drest/ | mặc quần áo |
| papa | /ˈpɑːˌpʌ/ | bố, ba (cách gọi thân mật) |
| actress | /ˈæktrəs/ | diễn viên nữ |
| leaf | /liːf/ | lá |
| onion | /ˈʌnjən/ | hành tây |
| four | /fɔːr/ | bốn |
| interesting | /ˈɪntrɪstɪŋ/ | thú vị |
| peel | /piːl/ | gọt vỏ |
| carrot | /ˈkærət/ | cà rốt, củ cà rốt |
| pea | /piː/ | hạt đậu, đậu Hà Lan |
| behind | /bɪˈhaɪnd/ | phía sau |
| notebook | /ˈnoʊtbʊk/ | sổ tay, vở |
| go to school | /ɡoʊ tɪ skuːl/ | đi học |
| somebody | /ˈsʌmbɑːdi/ | ai đó |
| everybody | /ˈevribɑːdi/ | mọi người |
| mommy | /ˈmɑːmi/ | mẹ, mẹ ơi (cách gọi của trẻ nhỏ, giọng Mỹ) |
| have dinner | /hæv ˈdɪnər/ | ăn tối |
| between | /bɪˈtwiːn/ | giữa |
| half | /hæf/ | một nửa |
| tasty | /ˈteɪsti/ | ngon, hấp dẫn |
| kitten | /ˈkɪt.ən/ | mèo con, con mèo nhỏ |
| reading | /ˈriːdɪŋ/ | đọc |
| new friend | /nuː frend/ | bạn mới |
| sleepy | /ˈsliː.pi/ | buồn ngủ |
| classroom | /ˈklæsruːm/ | phòng học |
| ruler | /ˈruː.lər/ | thước kẻ, người cai trị |
| granddaughter | /ˈɡrændɔːtər/ | cháu gái |
| sour | /ˈsaʊər/ | chua |
| nursery | /ˈnɜːrsəri/ | nhà trẻ |
| cartoon | /kɑːrˈtuːn/ | phim hoạt hình, tranh biếm họa |
| textbook | /ˈtekst.bʊk/ | sách giáo khoa |
| thirsty | /ˈθɜːrsti/ | khát nước |
| policeman | /pəˈliːsmən/ | cảnh sát, viên cảnh sát |
| tomato | /təˈmeɪtoʊ/ | cà chua |
| noodle | /ˈnuːdəl/ | mì, sợi mì |
| bicycle | /ˈbaɪ.sɪ.kəl/ | xe đạp |
| vegetable | /ˈvedʒ.tə.bəl/ | rau củ |
| Wi-Fi | /ˈwaɪ.faɪ/ | mạng không dây |
| take a shower | /teɪk ə ˈʃaʊər/ | tắm vòi sen |
| playground | /ˈpleɪ.ɡraʊnd/ | sân chơi |
| along | /əˈlɔːŋ/ | dọc theo |
| sofa | /ˈsoʊfə/ | ghế sofa |
| ten | /ten/ | mười |
| anybody | /ˈenibədi/ | bất kỳ ai |
| grandparent | /ˈɡrændperənt/ | ông bà |
| quiz | /kwɪz/ | bài kiểm tra, câu đố |
| goodnight | /ˈɡʊdˌnaɪt/ | chúc ngủ ngon |
| flour | /ˈflaʊər/ | bột mì |
| restroom | /ˈrest.ruːm/ | phòng vệ sinh |
| folder | /ˈfoʊldər/ | thư mục, bìa hồ sơ |
| printer | /ˈprɪn.tər/ | máy in |
| supermarket | /ˈsuːpərmɑːrkɪt/ | siêu thị |
| play games | /pleɪ ɡeɪmz/ | chơi trò chơi |
| salty | /ˈsɔːlti/ | mặn |
| dining room | /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ | phòng ăn |
| have lunch | /hæv lʌntʃ/ | ăn trưa |
| watch TV | /wɑːtʃ ˌtiːˈviː/ | xem TV |
| tummy | /ˈtʌmi/ | bụng, bao tử |
| seven | /ˈsev.ən/ | bảy |
| kindergarten | /ˈkɪndərɡɑːrtən/ | mẫu giáo |
| dictionary | /ˈdɪk.ʃən.er.i/ | từ điển |
| comb hair | /koʊm her/ | chải tóc |
| turn right | /tɜːrn raɪt/ | rẽ phải |
| recess | /ˈriːses/ | giờ ra chơi, giờ nghỉ |
| eight | /eɪt/ | tám |
| classmate | /ˈklæsmeɪt/ | bạn cùng lớp |
| go for a walk | /ɡoʊ fər ə wɔːk/ | đi dạo |
| near | /nɪr/ | gần |
| during | /ˈdɜːrɪŋ/ | trong suốt |
| older brother | /ˈoʊldər ˈbrʌðər/ | anh trai |
| alphabet | /ˈælfəbet/ | bảng chữ cái, hệ thống chữ |
| mathematics | /ˌmæθ.əˈmæt.ɪks/ | toán học |
| take a nap | /teɪk ə næp/ | ngủ trưa |
| third | /θɜːrd/ | thứ ba |
| keyboard | /ˈkiːbɔːrd/ | bàn phím |
| turn left | /tɜːrn left/ | rẽ trái |
| nine | /naɪn/ | chín |
| stairs | /sterz/ | cầu thang |
| glasses | /ˈɡlæsəz/ | kính đeo mắt |
| drawing | /ˈdrɔː.ɪŋ/ | bản vẽ, sự vẽ |
| put on pajamas | /pʊt ɑːn pəˈdʒɑːməz/ | mặc đồ ngủ |
| pear | /per/ | quả lê, lê |
Bảng trên hiển thị từ 601 đến 800 trong tổng số 871 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.