Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A1 - Beginner - trang 4

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Anh trình độ A1 cơ bản cho người mới bắt đầu.

Từ vựng tiếng Anh A1 - Beginner gồm 871 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
871
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ A1 - Beginner (trang 4/5)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
toilet/ˈtɔɪ.lət/nhà vệ sinh
dish/dɪʃ/món ăn, đĩa
ice cream/ˈaɪs kriːm/kem
elevator/ˈeləveɪtər/thang máy
those/ðoʊz/những cái đó
flag/flæɡ/cờ
after/ˈæftər/sau
salt/sɔːlt/muối
cheap/tʃiːp/rẻ
shopping/ˈʃɑːpɪŋ/mua sắm
grandfather/ˈɡrændfɑːðər/ông nội/ngoại
winner/ˈwɪnər/người chiến thắng
bath/bæθ/tắm, bồn tắm
everything/ˈevriθɪŋ/mọi thứ
bread/bred/bánh mì
grey/ɡreɪ/màu xám, xám
butter/ˈbʌt.ər/bơ
museum/mjuːˈziːəm/bảo tàng
rabbit/ˈræbɪt/con thỏ, thỏ nhà
toe/toʊ/ngón chân
exercise/ˈeksərsaɪz/tập thể dục, bài tập
pink/pɪŋk/màu hồng
cow/kaʊ/con bò, bò cái
around/əˈraʊnd/xung quanh, khoảng
sale/seɪl/bán hàng, giảm giá
fruit/fruːt/trái cây
purple/ˈpɜːrpəl/màu tím
which/wɪtʃ/nào
every/ˈevəri/mỗi
someone/ˈsʌmwʌn/ai đó
bean/biːn/hạt đậu
gray/ɡreɪ/màu xám
soup/suːp/súp, canh
fox/fɑːks/con cáo, cáo
tiger/ˈtaɪɡər/con hổ
Japanese/ˌdʒæpəˈniːz/người Nhật, tiếng Nhật
fever/ˈfiː.vər/sốt
grandmother/ˈɡrændmʌðər/bà nội/ngoại
orange/ˈɔːrɪndʒ/quả cam, màu cam
gym/dʒɪm/phòng thể dục, phòng gym
sauce/sɔːs/nước chấm
homework/ˈhoʊmwɜːrk/bài tập về nhà
writer/ˈraɪtər/nhà văn, tác giả
laptop/ˈlæptɑːp/máy tính xách tay
pan/pæn/chảo
lion/ˈlaɪən/con sư tử
beef/biːf/thịt bò
newspaper/ˈnuːzpeɪpər/báo
mama/ˈmɑːmə/mẹ, má (cách gọi thân mật)
three/θriː/ba
grandpa/ˈɡrændpɑː/ông
brush/brʌʃ/bàn chải, chải
television/ˈteləvɪʒən/tivi, truyền hình
another/əˈnʌðər/một cái khác
teenager/ˈtiːnˌeɪ.dʒər/thiếu niên
duck/dʌk/con vịt; cúi né
shy/ʃaɪ/nhút nhát
actor/ˈæktər/diễn viên nam
sock/sɑːk/tất, vớ
pillow/ˈpɪloʊ/gối
elephant/ˈeləfənt/con voi, voi
building/ˈbɪl.dɪŋ/tòa nhà, xây dựng
banana/bəˈnænə/quả chuối
grass/ɡræs/cỏ
headache/ˈhed.eɪk/đau đầu
corn/kɔːrn/ngô
rice/raɪs/gạo
salad/ˈsæl.əd/sa lát
women/ˈwɪmɪn/phụ nữ, đàn bà
fridge/frɪdʒ/tủ lạnh
pepper/ˈpepər/hạt tiêu
taxi/ˈtæk.si/xe taxi
many/ˈmeni/nhiều
menu/ˈmenjuː/thực đơn
tooth/tuːθ/răng
boil/bɔɪl/luộc, đun sôi
piano/piˈænoʊ/đàn piano
both/boʊθ/cả hai
bunny/ˈbʌni/con thỏ, thỏ con
until/ənˈtɪl/cho đến khi
while/waɪl/trong khi, một lúc
brush teeth/brʌʃ tiːθ/đánh răng
sunny/ˈsʌni/nắng, có nắng
anyone/ˈeniwʌn/bất kỳ ai
farmer/ˈfɑːrmər/nông dân
few/fjuː/ít
zoo/zuː/sở thú
everyone/ˈevriwʌn/tất cả mọi người
noon/nuːn/trưa
go to bed/ɡoʊ tɪ bed/đi ngủ
singer/ˈsɪŋ.ər/ca sĩ
living room/ˈlɪvɪŋ ruːm/phòng khách
turtle/ˈtɜːrtəl/rùa
cough/kɑːf/ho
lazy/ˈleɪ.zi/lười biếng
calendar/ˈkæl.ən.dər/lịch
ladies/ˈleɪdiz/phụ nữ
telephone/ˈteləfoʊn/điện thoại
five/faɪv/năm
grandson/ˈɡrændsʌn/cháu trai
feed the pets/fiːd ðə pets/cho thú cưng ăn
lemon/ˈlemən/quả chanh
soap/soʊp/xà phòng
fork/fɔːrk/nĩa
go to work/ɡoʊ tuː wɜːrk/đi làm
each/iːtʃ/mỗi
under/ˈʌndər/dưới
deer/dɪr/con hươu
pork/pɔːrk/thịt lợn
potato/pəˈteɪtoʊ/khoai tây
soccer/ˈsɑːkər/bóng đá
lamp/læmp/đèn
october/ɑːkˈtoʊbər/tháng Mười
panda/ˈpændə/gấu trúc, panda
spoon/spuːn/thìa, muỗng
mop/mɑːp/cây lau nhà
tennis/ˈtenəs/quần vợt
pencil/ˈpen.səl/bút chì
get dressed/ɡet drest/mặc quần áo
papa/ˈpɑːˌpʌ/bố, ba (cách gọi thân mật)
actress/ˈæktrəs/diễn viên nữ
leaf/liːf/lá
onion/ˈʌnjən/hành tây
four/fɔːr/bốn
interesting/ˈɪntrɪstɪŋ/thú vị
peel/piːl/gọt vỏ
carrot/ˈkærət/cà rốt, củ cà rốt
pea/piː/hạt đậu, đậu Hà Lan
behind/bɪˈhaɪnd/phía sau
notebook/ˈnoʊtbʊk/sổ tay, vở
go to school/ɡoʊ tɪ skuːl/đi học
somebody/ˈsʌmbɑːdi/ai đó
everybody/ˈevribɑːdi/mọi người
mommy/ˈmɑːmi/mẹ, mẹ ơi (cách gọi của trẻ nhỏ, giọng Mỹ)
have dinner/hæv ˈdɪnər/ăn tối
between/bɪˈtwiːn/giữa
half/hæf/một nửa
tasty/ˈteɪsti/ngon, hấp dẫn
kitten/ˈkɪt.ən/mèo con, con mèo nhỏ
reading/ˈriːdɪŋ/đọc
new friend/nuː frend/bạn mới
sleepy/ˈsliː.pi/buồn ngủ
classroom/ˈklæsruːm/phòng học
ruler/ˈruː.lər/thước kẻ, người cai trị
granddaughter/ˈɡrændɔːtər/cháu gái
sour/ˈsaʊər/chua
nursery/ˈnɜːrsəri/nhà trẻ
cartoon/kɑːrˈtuːn/phim hoạt hình, tranh biếm họa
textbook/ˈtekst.bʊk/sách giáo khoa
thirsty/ˈθɜːrsti/khát nước
policeman/pəˈliːsmən/cảnh sát, viên cảnh sát
tomato/təˈmeɪtoʊ/cà chua
noodle/ˈnuːdəl/mì, sợi mì
bicycle/ˈbaɪ.sɪ.kəl/xe đạp
vegetable/ˈvedʒ.tə.bəl/rau củ
Wi-Fi/ˈwaɪ.faɪ/mạng không dây
take a shower/teɪk ə ˈʃaʊər/tắm vòi sen
playground/ˈpleɪ.ɡraʊnd/sân chơi
along/əˈlɔːŋ/dọc theo
sofa/ˈsoʊfə/ghế sofa
ten/ten/mười
anybody/ˈenibədi/bất kỳ ai
grandparent/ˈɡrændperənt/ông bà
quiz/kwɪz/bài kiểm tra, câu đố
goodnight/ˈɡʊdˌnaɪt/chúc ngủ ngon
flour/ˈflaʊər/bột mì
restroom/ˈrest.ruːm/phòng vệ sinh
folder/ˈfoʊldər/thư mục, bìa hồ sơ
printer/ˈprɪn.tər/máy in
supermarket/ˈsuːpərmɑːrkɪt/siêu thị
play games/pleɪ ɡeɪmz/chơi trò chơi
salty/ˈsɔːlti/mặn
dining room/ˈdaɪnɪŋ ruːm/phòng ăn
have lunch/hæv lʌntʃ/ăn trưa
watch TV/wɑːtʃ ˌtiːˈviː/xem TV
tummy/ˈtʌmi/bụng, bao tử
seven/ˈsev.ən/bảy
kindergarten/ˈkɪndərɡɑːrtən/mẫu giáo
dictionary/ˈdɪk.ʃən.er.i/từ điển
comb hair/koʊm her/chải tóc
turn right/tɜːrn raɪt/rẽ phải
recess/ˈriːses/giờ ra chơi, giờ nghỉ
eight/eɪt/tám
classmate/ˈklæsmeɪt/bạn cùng lớp
go for a walk/ɡoʊ fər ə wɔːk/đi dạo
near/nɪr/gần
during/ˈdɜːrɪŋ/trong suốt
older brother/ˈoʊldər ˈbrʌðər/anh trai
alphabet/ˈælfəbet/bảng chữ cái, hệ thống chữ
mathematics/ˌmæθ.əˈmæt.ɪks/toán học
take a nap/teɪk ə næp/ngủ trưa
third/θɜːrd/thứ ba
keyboard/ˈkiːbɔːrd/bàn phím
turn left/tɜːrn left/rẽ trái
nine/naɪn/chín
stairs/sterz/cầu thang
glasses/ˈɡlæsəz/kính đeo mắt
drawing/ˈdrɔː.ɪŋ/bản vẽ, sự vẽ
put on pajamas/pʊt ɑːn pəˈdʒɑːməz/mặc đồ ngủ
pear/per/quả lê, lê

Bảng trên hiển thị từ 601 đến 800 trong tổng số 871 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.