Đang tải...
Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C1 - Advanced giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.
Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced gồm 2580 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| indistinctly | /ˌɪndɪˈstɪŋktli/ | mơ hồ, không rõ ràng |
| abridge | /əˈbrɪdʒ/ | rút ngắn, tóm tắt |
| venerate | /ˈvenəreɪt/ | tôn kính, sùng kính |
| tirade | /ˈtaɪ.reɪd/ | bài chỉ trích, cơn thịnh nộ |
| redeemable | /rɪˈdiː.mə.bəl/ | có thể chuộc lại, đổi được |
| tyro | /ˈtaɪ.roʊ/ | người mới, tay mơ |
| intercontinental | /ˌɪntərˌkɑːntəˈnentəl/ | liên lục địa, xuyên lục địa |
| memoriam | /məˈmɔːr.i.əm/ | tưởng niệm, kỷ niệm |
| frivolity | /frəˈvɑːləti/ | sự phù phiếm, nhẹ dạ |
| saddened | /ˈsædənd/ | đau buồn, thương tiếc |
| yardstick | /ˈjɑːrdstɪk/ | thước đo, tiêu chuẩn |
| extol | /ɪkˈstoʊl/ | ca ngợi, tán dương |
| pedantic | /pəˈdæntɪk/ | rườm rà, cầu kỳ |
| indolent | /ˈɪndələnt/ | lười biếng, chậm chạp |
| equivocal | /ɪˈkwɪvəkəl/ | mơ hồ, không rõ ràng |
| exhort | /ɪɡˈzɔːrt/ | khuyến khích, thúc giục |
| opulent | /ˈɑːpjələnt/ | xa hoa, giàu có |
| wearable | /ˈwerəbəl/ | có thể mặc, thiết bị đeo |
| dissension | /dɪˈsen.ʃən/ | sự bất đồng, mâu thuẫn |
| enumerate | /ɪˈnuːməreɪt/ | liệt kê, đếm |
| ersatz | /ˈersɑːts/ | giả, thay thế |
| transgress | /trænzˈɡres/ | vi phạm, vượt quá giới hạn |
| modular | /ˈmɑːdʒələr/ | mô-đun, lắp ráp |
| tallow | /ˈtæl.oʊ/ | mỡ động vật, mỡ bò |
| reengage | /ˌriːɪnˈɡeɪdʒ/ | tái tham gia, kết nối lại |
| headhunt | /ˈhed.hʌnt/ | săn đầu người, tuyển dụng |
| lethargy | /ˈleθərdʒi/ | sự lười biếng, uể oải |
| owing | /ˈoʊɪŋ/ | owing to: do bởi, vì |
| surfeit | /ˈsɜːrfɪt/ | sự dư thừa, quá mức |
| bleary | /ˈblɪr.i/ | mờ mịt, lờ đờ |
| logistics | /ləˈdʒɪstɪks/ | hậu cần, vận chuyển |
| intimation | /ˌɪntəˈmeɪʃən/ | sự báo trước, ám chỉ |
| jocular | /ˈdʒɑːkjələr/ | vui tính, hài hước |
| urology | /jərˈɑːlədʒi/ | tiết niệu học |
| geriatrics | /ˌdʒer.iˈæt.rɪks/ | lão khoa |
| brevity | /ˈbrevəti/ | sự ngắn gọn, súc tích |
| hackneyed | /ˈhæknid/ | sáo rỗng, cũ kỹ |
| admonish | /ædˈmɑːnɪʃ/ | khuyên răn, cảnh cáo |
| deride | /dɪˈraɪd/ | chế giễu, nhạo báng |
| antipathy | /ænˈtɪp.ə.θi/ | sự ác cảm, chống đối |
| pragmatism | /ˈpræɡ.mə.tɪ.zəm/ | chủ nghĩa thực dụng, thực tiễn |
| verdant | /ˈvɜːrdənt/ | xanh tươi, tươi tốt |
| vivacious | /vəˈveɪʃəs/ | sôi nổi, tràn đầy sức sống |
| cantankerous | /kænˈtæŋkərəs/ | cáu kỉnh, khó chịu |
| forswear | /fɔːrˈswer/ | thề bỏ, từ bỏ |
| laparoscopy | /ˌlæpərˈɑːskəpi/ | nội soi ổ bụng |
| parsimonious | /ˌpɑːrsəˈmoʊniəs/ | keo kiệt, tiết kiệm quá mức |
| unto | /ˈʌn.tuː/ | đến, tới |
| inimical | /ɪˈnɪm.ɪ.kəl/ | có hại, thù địch |
| sycophantic | /ˌsɪk.əˈfæn.tɪk/ | nịnh hót, xu nịnh |
| legislate | /ˈledʒɪsleɪt/ | ban hành luật |
| orthopedics | /ˌɔː.θəˈpiː.dɪks/ | chỉnh hình |
| epidemiology | /ˌepəˌdemiˈɑːlədʒi/ | dịch tễ học |
| delineate | /dɪˈlɪnieɪt/ | mô tả chi tiết, phác thảo |
| diatribe | /ˈdaɪətraɪb/ | bài chỉ trích, bài công kích |
| dispassionate | /dɪsˈpæʃənət/ | bình tĩnh, khách quan |
| inadvertent | /ˌɪnədˈvɜːrtənt/ | vô tình, không cố ý |
| repudiate | /riˈpjuːdieɪt/ | từ chối, bác bỏ |
| cognizant | /ˈkɑːɡnəzənt/ | nhận thức, biết rõ |
| commensurate | /kəˈmensərɪt/ | tương xứng, phù hợp |
| draconian | /dreɪˈkoʊniən/ | khắc nghiệt, nghiêm khắc |
| expound | /ɪkˈspaʊnd/ | giải thích, trình bày |
| vicarious | /vaɪˈkeriəs/ | gián tiếp, thay thế |
| guttersnipe | /ˈɡʌtəsnaɪp/ | trẻ đường phố, kẻ lang thang |
| unsentimental | /ənˌsentɪˈmentəl/ | không đa cảm, thực tế |
| altarpiece | /ˈɔːl.tər.piːs/ | bàn thờ, tác phẩm nghệ thuật bàn thờ |
| assiduous | /əˈsɪdjuːəs/ | chăm chỉ, miệt mài |
| juxtapose | /ˌdʒʌkstəˈpoʊz/ | đặt cạnh nhau, so sánh đối chiếu |
| iconoclast | /ˌaɪˈkɑːnəklæst/ | người phá bỏ truyền thống, kẻ nổi loạn |
| cabinetry | /ˈkæbɪnətri/ | tủ, đồ nội thất gỗ |
| portend | /pɔːrˈtend/ | báo trước, dự báo |
| pugnacious | /pʌɡˈneɪʃəs/ | hiếu chiến, hung hăng |
| abstruse | /əbˈstruːs/ | khó hiểu, bí ẩn |
| salubrious | /səˈluː.bri.əs/ | có lợi cho sức khỏe, lành mạnh |
| atop | /əˈtɑːp/ | trên đỉnh, ở trên |
| cardiovascular system | /ˌkɑːrdioʊˈvæskjələr ˈsɪstəm/ | hệ tim mạch |
| biohazard bag | /ˌbaɪoʊˈhæzərd bæɡ/ | túi đựng chất nguy hiểm sinh học |
| overdraft | /ˈoʊvərdræft/ | thấu chi |
| bucolic | /bjuːˈkɑːlɪk/ | điền viên, thôn dã |
| assertiveness | /əˈsɜːrtɪvnəs/ | tính quyết đoán |
| circuitous | /sərˈkjuːɪtəs/ | vòng vo, quanh co |
| deferential | /ˌdefərˈentʃəl/ | kính trọng, nhường nhịn |
| egalitarian | /ɪˌɡæləˈteriən/ | bình đẳng, công bằng |
| florid | /ˈflɔːrɪd/ | hoa mỹ, đỏm dáng |
| onerous | /ˈoʊnərəs/ | nặng nề, khó khăn |
| refractory | /rəˈfræktəri/ | bướng bỉnh, khó bảo |
| resplendent | /riˈsplendənt/ | rực rỡ, lộng lẫy |
| repatriation | /riˌpeɪtriˈeɪʃən/ | sự hồi hương, đưa về nước |
| brakeman | /ˈbreɪk.mən/ | nhân viên phanh tàu, người phanh |
| liquify | /ˈlɪk.wɪ.faɪ/ | hóa lỏng, làm tan |
| obviate | /ˈɑːbvieɪt/ | tránh, loại bỏ |
| buckskin | /ˈbʌk.skɪn/ | da hươu, da nai |
| opprobrium | /əˈproʊbriəm/ | sự chê trách, sỉ nhục |
| parsimony | /ˈpɑːrsəmoʊni/ | sự keo kiệt, tiết kiệm quá mức |
| desultory | /ˈdesəltɔːri/ | lạc đề, ngắt quãng |
| diffident | /ˈdɪfɪdənt/ | nhút nhát, thiếu tự tin |
| soporific | /ˌsɑːpəˈrɪfɪk/ | gây buồn ngủ, ru ngủ |
| fetter | /ˈfet.ər/ | xích chân, sự ràng buộc |
| multifarious | /ˌmʌltɪˈferiəs/ | đa dạng, nhiều loại |
| invidious | /ɪnˈvɪd.i.əs/ | gây bất mãn, đáng ghen tị |
| perfidious | /pɜːrˈfɪdiəs/ | phản bội, không trung thực |
| officious | /əˈfɪʃ.əs/ | xăng xái, can thiệp |
| ribald | /ˈrɪbɔːld/ | thô tục, tục tĩu |
| turpitude | /ˈtɜːrpɪtuːd/ | sự đồi bại, xấu xa |
| rioter | /ˈraɪətər/ | người tham gia bạo loạn |
| martinet | /ˌmɑː.tɪˈnet/ | người nghiêm khắc, kỷ luật |
| phlegmatic | /fleɡˈmæt.ɪk/ | điềm tĩnh, lãnh đạm |
| inextricable | /ˌɪˈnekstrɪkʌbəl/ | không thể tách rời, phức tạp |
| mendacious | /menˈdeɪ.ʃəs/ | dối trá |
| grandiosity | /ˌɡræn.diˈɑːs.ɪ.ti/ | sự khoa trương, hào nhoáng |
| hedonist | /ˈhiːdənɪst/ | người theo chủ nghĩa khoái lạc |
| mollify | /ˈmɑːləfaɪ/ | xoa dịu, làm dịu |
| limpid | /ˈlɪm.pɪd/ | trong trẻo, rõ ràng |
| voluble | /ˈvɑːljəbəl/ | nói nhiều, lưu loát |
| sagacity | /səˈɡæsəti/ | sự thông thái, sáng suốt |
| docudrama | /ˌdɑːkəˈdrɑːmə/ | phim tài liệu kịch tính |
| zoning | /ˈzoʊnɪŋ/ | phân vùng, quy hoạch khu vực |
| panegyric | /ˌpæn.əˈdʒɪr.ɪk/ | lời ca ngợi, bài tán dương |
| interpolate | /ɪnˈtɜːrpəˌleɪt/ | nội suy, chèn thêm |
| stolid | /ˈstɑːlɪd/ | phớt lờ, điềm tĩnh |
| tendentious | /tenˈden.ʃəs/ | thiên vị, có ý đồ |
| vexation | /vekˈseɪ.ʃən/ | sự bực bội, khó chịu |
| egotistic | /ˌiː.ɡəˈtɪs.tɪk/ | tự cao, ích kỷ |
| sterilizer | /ˈsterəlaɪzər/ | máy khử trùng |
| ingenuous | /ˌɪnˈdʒenjuːəs/ | ngây thơ, chân thật |
| venial | /ˈviː.ni.əl/ | nhẹ, có thể tha thứ |
| contraindication | /ˌkɑːn.trəˌɪn.dɪˈkeɪ.ʃən/ | chống chỉ định |
| dilatory | /ˈdɪlətɔːri/ | chậm trễ, trì hoãn |
| exigency | /ˈek.sɪ.dʒən.si/ | tình huống khẩn cấp, nhu cầu cấp bách |
| undulate | /ˈʌn.dʒə.leɪt/ | gợn sóng, uốn lượn |
| whomever | /huːmˈev.ər/ | bất kỳ ai, người nào |
| timorous | /ˈtɪm.ər.əs/ | nhút nhát, sợ hãi |
| demur | /dɪˈmɜːr/ | phản đối, do dự |
| interoffice | /ˌɪntərˈɔːfəs/ | nội bộ văn phòng |
| munificent | /mjuːˈnɪf.ɪ.sənt/ | hào phóng, rộng lượng |
| prototyping | /ˈproʊtoʊtaɪpɪŋ/ | tạo mẫu |
| circumscribe | /ˌsɜːrkəmˈskraɪb/ | giới hạn, hạn chế |
| torpid | /ˈtɔːrpɪd/ | uể oải, chậm chạp |
| impecunious | /ˌɪmpɪˈkjuːniəs/ | nghèo túng, túng thiếu |
| recondite | /ˈrek.ən.daɪt/ | khó hiểu, sâu sắc |
| somnolent | /ˈsɑːmnələnt/ | buồn ngủ, lơ mơ |
| buckboard | /ˈbʌk.bɔːrd/ | xe ngựa, xe gỗ |
| arrogate | /ˈæroʊɡeɪt/ | chiếm đoạt, tự cho quyền |
| grandiloquent | /ɡrænˈdɪl.ə.kwənt/ | khoa trương, hoa mỹ |
| obstreperous | /əbˈstrepərəs/ | ồn ào, khó kiểm soát |
| enfranchise | /ɪnˈfræn.tʃaɪz/ | trao quyền, giải phóng |
| crocodilian | /ˌkrɑːkəˈdɪliən/ | thuộc cá sấu, loài bò sát |
| efface | /ɪˈfeɪs/ | xóa sạch, làm lu mờ |
| propitiate | /prəˈpɪʃ.i.eɪt/ | xoa dịu, làm hài lòng |
| sententious | /senˈten.ʃəs/ | đạo mạo, đầy tính chất dạy đời |
| lassitude | /ˈlæsɪˌtuːd/ | sự mệt mỏi, uể oải |
| principled | /ˈprɪn.sə.pəld/ | có nguyên tắc, chính trực |
| peoplehood | /ˈpiː.pəl.hʊd/ | tinh thần dân tộc, cộng đồng |
| upbraid | /ʌpˈbreɪd/ | quở trách, mắng mỏ |
| immoveable | /ɪˈmuː.və.bəl/ | không thể di chuyển, cố định |
| amidst | /əˈmɪdst/ | giữa, trong số |
| antivax | /ˌæn.tiˈvæks/ | chống vắc-xin, phản đối tiêm chủng |
| pulchritude | /ˈpʌlkrɪˌtuːd/ | vẻ đẹp, sự xinh đẹp |
| smartarse | /ˈsmɑːrt.æs/ | kẻ thông minh rởm, tự mãn |
| disparaging | /dɪˈsperɪdʒɪŋ/ | coi thường, chê bai |
| satisficing | /ˈsætɪsfaɪsɪŋ/ | đáp ứng đủ |
| propinquity | /prəˈpɪŋ.kwə.ti/ | sự gần gũi, lân cận |
| emulous | /ˈem.jə.ləs/ | ganh đua, muốn vượt qua |
| underperformer | /ˈʌndərpərfɔːrmər/ | người làm việc kém |
| scintillate | /ˈsɪn.tɪ.leɪt/ | lấp lánh, tỏa sáng |
| resole | /riːˈsoʊl/ | thay đế giày, sửa đế |
| outperformer | /ˌaʊtpərˈfɔːrmər/ | người vượt trội |
| fixedness | /ˈfɪksɪdnəs/ | sự cố định |
| thighmaster | /ˈθaɪmæstər/ | dụng cụ tập đùi, máy tập cơ đùi |
| garrulity | /ɡəˈruː.lə.ti/ | tính nói nhiều, ba hoa |
| sedulous | /ˈsedʒuːləs/ | chăm chỉ, cần mẫn |
| tenterhook | /ˈten.tər.hʊk/ | sự căng thẳng, lo lắng |
| discomfit | /dɪsˈkʌm.fɪt/ | làm lúng túng, bối rối |
| bromidic | /broʊˈmɪd.ɪk/ | sáo rỗng, nhàm chán |
| chumminess | /ˈtʃʌm.i.nəs/ | sự thân mật, gần gũi |
| codephrase | /ˈkoʊd.freɪz/ | mật mã, cụm từ bí mật |
| undammed | /ʌnˈdæmd/ | không bị đập ngăn, tự do |
| arachnology | /ˌær.əkˈnɑːl.ə.dʒi/ | ngành nghiên cứu nhện, nhện học |
| safelight | /ˈseɪf.laɪt/ | đèn an toàn, đèn đỏ |
| einstellung | /ˈaɪnstɪˌlʌŋ/ | thiên kiến cố định |
Bảng trên hiển thị từ 2401 đến 2580 trong tổng số 2580 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.