Đang tải...
Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C1 - Advanced giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.
Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced gồm 2580 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| wilderness | /ˈwɪldərnəs/ | vùng hoang dã, thiên nhiên |
| electorate | /ɪˈlektərət/ | toàn thể cử tri |
| narrowly | /ˈneroʊli/ | sát nút, suýt soát; một cách hẹp hòi |
| compartment | /kəmˈpɑːrtmənt/ | ngăn, khoang |
| flank | /flæŋk/ | sườn, cạnh sườn (đội hình, cơ thể) |
| restraint | /rɪˈstreɪnt/ | sự kiềm chế; dụng cụ giữ chặt |
| sewer | /ˈsuːər/ | cống ngầm, hệ thống thoát nước |
| theoretically | /ˌθiːəˈretɪkəli/ | về mặt lý thuyết |
| baton | /bəˈtɑːn/ | dùi cui; gậy tiếp sức |
| dictatorship | /dɪkˈteɪtərˌʃɪp/ | chế độ độc tài |
| pillar | /ˈpɪlər/ | cột trụ; trụ cột (của xã hội) |
| query | /ˈkwiːri/ | câu hỏi thắc mắc; truy vấn |
| rift | /rɪft/ | rạn nứt (quan hệ); khe nứt |
| transitional | /trænˈsɪʃənəl/ | thuộc giai đoạn chuyển tiếp |
| intellectual | /ˌɪntəˈlektʃuːəl/ | trí tuệ |
| nonetheless | /ˌnʌnðəˈles/ | tuy nhiên |
| flare | /fler/ | pháo sáng; bùng lên |
| resolution | /ˌrez.əˈluː.ʃən/ | nghị quyết, độ phân giải |
| empathy | /ˈempəθi/ | sự đồng cảm |
| mundane | /mənˈdeɪn/ | bình thường, tầm thường |
| endorse | /enˈdɔːrs/ | ủng hộ công khai, tán thành; ký hậu |
| rite | /raɪt/ | nghi lễ, nghi thức |
| temporal | /ˈtempərəl/ | thuộc về thời gian; thái dương (thùy não) |
| warp | /wɔːrp/ | làm cong vênh; bóp méo (tư duy, không gian) |
| affiliation | /əˌfɪliːˈeɪʃən/ | sự liên kết, mối quan hệ trực thuộc |
| assertion | /əˈsɜːrʃən/ | lời khẳng định, sự quả quyết |
| cache | /kæʃ/ | kho cất giấu (vũ khí); bộ nhớ đệm |
| aggressively | /əˈɡresɪvli/ | một cách quyết liệt, hung hăng |
| flick | /flɪk/ | cú búng nhẹ; bộ phim (khẩu ngữ) |
| leftist | /ˈleftɪst/ | thuộc cánh tả |
| legitimacy | /ləˈdʒɪtəməsi/ | tính chính danh, tính hợp pháp |
| reproduce | /ˌriːprəˈduːs/ | sinh sản; sao chép lại |
| statewide | /ˈsteɪˌtwaɪd/ | trên toàn bang |
| gauge | /ɡeɪdʒ/ | đo lường, đánh giá |
| vex | /veks/ | làm phiền, bực tức |
| felon | /ˈfelən/ | tội phạm, kẻ phạm tội |
| refrain | /rɪˈfreɪn/ | kiềm chế không làm, tránh |
| presume | /prɪˈzuːm/ | cho rằng, đoán chừng |
| militant | /ˈmɪlətənt/ | phần tử vũ trang, chiến binh; hiếu chiến |
| peasant | /ˈpezənt/ | nông dân (thời phong kiến) |
| drastic | /ˈdræstɪk/ | quyết liệt, mạnh tay |
| unanimously | /juːˈnænəməsli/ | một cách nhất trí, với toàn bộ phiếu thuận |
| sabotage | /ˈsæbəˌtɑːʒ/ | phá hoại ngầm |
| vile | /vaɪl/ | đê tiện, kinh tởm |
| beforehand | /bɪˈfɔːrˌhænd/ | từ trước, trước đó |
| demolition | /ˌdeməˈlɪʃən/ | việc phá dỡ, sự san bằng |
| deem | /diːm/ | coi là, đánh giá |
| faulty | /ˈfɔːlti/ | bị lỗi, hỏng hóc |
| humane | /hjuːˈmeɪn/ | nhân đạo, có tình người |
| pavilion | /pəˈvɪljən/ | nhà triển lãm, gian trưng bày |
| tally | /ˈtæli/ | số liệu thống kê, bản kiểm đếm |
| compelling | /kəmˈpelɪŋ/ | hấp dẫn, lôi cuốn |
| paranoia | /ˌperəˈnɔɪə/ | hoang tưởng, đa nghi |
| crank | /kræŋk/ | quay tay (khởi động); gã gàn dở |
| violently | /ˈvaɪələntli/ | một cách dữ dội, bằng bạo lực |
| disturbance | /dɪˈstɜːrbəns/ | sự náo loạn; sự quấy nhiễu |
| exquisite | /ˈekskwəzət/ | tinh xảo, tuyệt mỹ |
| precinct | /ˈpriːˌsɪŋkt/ | đồn cảnh sát khu vực (Mỹ); khu vực |
| shutdown | /ˈʃʌtˌdaʊn/ | việc đóng cửa, sự ngừng hoạt động |
| factual | /ˈfæktʃuːəl/ | dựa trên sự thật, đúng thực tế |
| casualty | /ˈkæʒəwəlti/ | người thương vong, nạn nhân |
| fraudulent | /ˈfrɔːdʒələnt/ | gian lận, lừa đảo |
| hostility | /hɑːˈstɪləti/ | sự thù địch; hostilities: giao tranh |
| infringement | /ˌɪnˈfrɪndʒmənt/ | hành vi vi phạm (bản quyền, quyền lợi) |
| overthrow | /ˈoʊvərˌθroʊ/ | lật đổ (chính quyền) |
| utmost | /ˈʌtˌmoʊst/ | tối đa, hết mức (of the utmost importance) |
| confiscate | /ˈkɑːnfəskeɪt/ | tịch thu |
| paradox | /ˈperədɑːks/ | nghịch lý, mâu thuẫn |
| speculate | /ˈspekjəleɪt/ | suy đoán, suy ngẫm |
| premiership | /preˈmɪrˌʃɪp/ | giải ngoại hạng; chức thủ tướng |
| dissolution | /ˌdɪsəˈluːʃən/ | sự giải thể, việc giải tán |
| plumb | /plʌm/ | đo độ sâu, dò xét |
| breaker | /ˈbreɪkər/ | cầu dao; sóng lớn vỗ bờ |
| cerebral | /ˈserəbrəl/ | thuộc não bộ; nặng về trí óc |
| hereby | /hɪrˈbaɪ/ | bằng văn bản này, nay (trong văn bản trang trọng) |
| attain | /əˈteɪn/ | đạt được, giành được |
| authenticity | /ˌɔːθənˈtɪsɪti/ | tính xác thực, sự chân thực |
| brutality | /bruːˈtæləti/ | sự tàn bạo, hành vi vũ phu |
| cockpit | /ˈkɑːkˌpɪt/ | buồng lái máy bay |
| reinforce | /ˌriːɪnˈfɔːrs/ | tăng cường |
| formidable | /fɔːrˈmɪdəbəl/ | ghê gớm, đáng sợ |
| contender | /kənˈtendər/ | ứng viên tranh chức, đối thủ cạnh tranh |
| gracious | /ˈɡreɪʃəs/ | nhã nhặn, ân cần; ôi trời (thán từ) |
| commence | /kəˈmens/ | bắt đầu, khởi sự (trang trọng) |
| transmitter | /trænˈsmɪtər/ | máy phát tín hiệu |
| accumulation | /əˌkjuːmjəˈleɪʃən/ | sự tích lũy, lượng dồn lại |
| courageous | /kəˈreɪdʒəs/ | dũng cảm, can trường |
| fundraiser | /ˈfʌnˌdreɪzər/ | sự kiện gây quỹ |
| impeachment | /ˌɪmˈpiːtʃmənt/ | việc luận tội (nguyên thủ, quan chức) |
| brutally | /ˈbruːtəli/ | một cách tàn bạo; thẳng thừng |
| orbital | /ˈɔːrbətəl/ | thuộc quỹ đạo |
| proliferation | /ˌproʊlɪfəˈreɪʃən/ | sự lan tràn, việc phổ biến (vũ khí) |
| upheld | /əpˈheld/ | đã giữ nguyên phán quyết, đã duy trì (quá khứ của uphold) |
| faculty | /ˈfækəlti/ | khoa, khả năng |
| utility | /juːˈtɪl.ə.ti/ | tiện ích, công dụng |
| staple | /ˈsteɪpəl/ | thực phẩm chính, cơ bản |
| spontaneous | /spɑːnˈteɪniəs/ | tự nhiên, tự phát |
| bane | /beɪn/ | tai họa, mối nguy |
| endeavor | /ɪnˈdev.ər/ | nỗ lực, cố gắng |
| assailant | /əˈseɪ.lənt/ | kẻ tấn công, kẻ hành hung |
| jeopardy | /ˈdʒep.ər.di/ | nguy hiểm, rủi ro |
| caucus | /ˈkɔːkəs/ | hội nghị nội bộ đảng (để chọn ứng viên) |
| constituent | /kənˈstɪtʃuːənt/ | cử tri của một khu vực; thành phần cấu thành |
| catastrophic | /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ | thảm khốc, gây thảm họa |
| prosperous | /ˈprɑːspərəs/ | thịnh vượng, phát đạt |
| duct | /dʌkt/ | ống dẫn (khí, dây); duct tape: băng dính bạc |
| electromagnetic | /ˌɪˌlektroʊmæɡˈnetɪk/ | thuộc điện từ |
| foreman | /ˈfɔːrmən/ | quản đốc; chủ tịch bồi thẩm đoàn |
| priceless | /ˈpraɪsləs/ | vô giá, không gì mua nổi |
| cartel | /kɑːrˈtel/ | tập đoàn tội phạm; liên minh độc quyền |
| columnist | /ˈkɑːləmnəst/ | nhà báo viết chuyên mục |
| improper | /ˌɪmˈprɑːpər/ | không đúng đắn, không phù hợp |
| influx | /ˈɪnˌflʌks/ | dòng người đổ vào, luồng đổ về |
| liaison | /liːˈeɪˌzɑːn/ | sự liên lạc phối hợp; cán bộ đầu mối |
| undergone | /ˌʌndərˈɡɔːn/ | đã trải qua (phân từ của undergo) |
| liberal | /ˈlɪbɜːrəl/ | tự do, phóng khoáng |
| confidentiality | /ˌkɑːnfəˌdenʃiˈæləti/ | bảo mật |
| black hole | /blæk hoʊl/ | hố đen |
| parameter | /pərˈæmətər/ | thông số, giới hạn |
| proximity | /prɑːkˈsɪməti/ | sự gần gũi, khoảng cách gần |
| cloak | /kloʊk/ | áo choàng; sự che đậy |
| dungeon | /ˈdʌndʒən/ | ngục tối, hầm giam |
| overdose | /ˈoʊvərˌdoʊs/ | sốc thuốc, quá liều |
| purge | /pɜːrdʒ/ | thanh trừng, tẩy sạch |
| secrecy | /ˈsiːkrəsi/ | sự bí mật, việc giữ kín |
| unauthorized | /əˈnɔːθəˌraɪzd/ | không được phép, trái phép |
| adhere | /ədˈhɪr/ | tuân thủ, bám sát (nguyên tắc) |
| blockade | /ˌblɑːˈkeɪd/ | sự phong tỏa, lệnh cấm vận |
| deportation | /ˌdiːpɔːrˈteɪʃən/ | việc trục xuất |
| concession | /kənˈseʃən/ | sự nhượng bộ; quyền khai thác |
| inauguration | /ɪˌnɔːɡjəˈreɪʃən/ | lễ nhậm chức; lễ khánh thành |
| victorious | /vɪkˈtɔːriːəs/ | chiến thắng, thắng lợi |
| attribute | /ˈætrɪbjuːt/ | thuộc tính, quy cho |
| revenue | /ˈrevənuː/ | doanh thu |
| certify | /ˈsɜːrtəfaɪ/ | chứng nhận, xác nhận |
| infrastructure | /ˈɪnfrəstrʌktʃər/ | cơ sở hạ tầng, kết cấu |
| testicle | /ˈtes.tɪ.kəl/ | tinh hoàn, dịch hoàn |
| catastrophe | /kəˈtæstrəfiː/ | thảm họa, tai ương |
| interrogation | /ˌɪnˌterəˈɡeɪʃən/ | cuộc thẩm vấn, sự hỏi cung |
| flop | /flɑːp/ | thất bại thảm hại; đổ vật xuống |
| tame | /teɪm/ | đã thuần hóa; hiền lành, nhạt nhẽo |
| dissent | /dɪˈsent/ | sự bất đồng chính kiến |
| concussion | /kənˈkʌʃən/ | chấn động não |
| multinational | /ˌmʌlˌtaɪˈnæʃənəl/ | đa quốc gia |
| outskirts | /ˈaʊtˌskɜːrts/ | vùng ven, ngoại vi thành phố |
| planetary | /ˈplænəˌteri/ | thuộc hành tinh |
| spree | /spriː/ | cuộc gây án liên tiếp; đợt mua sắm thả ga |
| dominant | /ˈdɑːmənənt/ | thống trị, nổi bật |
| incentive | /ɪnˈsentɪv/ | động lực |
| presumably | /prɪˈzuːməbli/ | có lẽ, chắc chắn |
| spectacle | /ˈspek.tə.kəl/ | cảnh tượng, màn trình diễn |
| amend | /əˈmend/ | sửa đổi, bổ sung (luật, văn bản) |
| safeguard | /ˈseɪfˌɡɑːrd/ | bảo vệ, giữ gìn; biện pháp bảo vệ |
| garner | /ˈɡɑːrnər/ | thu về, giành được (sự ủng hộ, phiếu bầu) |
| bowel | /ˈbaʊəl/ | ruột, đường ruột |
| consulate | /ˈkɑːnsələt/ | lãnh sự quán |
| cater | /ˈkeɪtər/ | phục vụ ăn uống; đáp ứng nhu cầu |
| comrade | /ˈkɑːmˌræd/ | đồng chí, chiến hữu |
| fragment | /ˈfræɡmənt/ | mảnh vỡ, đoạn rời rạc |
| replicate | /ˈrepləˌkeɪt/ | nhân bản, tái tạo giống hệt |
| bureaucracy | /bjʊˈrɑːkrəsi/ | bộ máy hành chính quan liêu |
| crater | /ˈkreɪtər/ | hố sâu (bom, thiên thạch); miệng núi lửa |
| prevail | /prɪˈveɪl/ | thắng thế, chiếm ưu thế; phổ biến |
| ministerial | /ˌmɪnɪˈstiːriːəl/ | thuộc cấp bộ trưởng |
| obstruction | /əbˈstrʌkʃən/ | sự cản trở (obstruction of justice: cản trở công lý) |
| outsider | /aʊtˈsaɪdər/ | người ngoài cuộc; kẻ ít cơ hội thắng |
| retaliation | /riːˌtæliːˈeɪʃən/ | sự trả đũa, hành động đáp trả |
| sewage | /ˈsuːədʒ/ | nước thải, nước cống |
| contend | /kənˈtend/ | tranh giành; lập luận rằng |
| urgency | /ˈɜːrdʒənsi/ | tính cấp bách |
| margin | /ˈmɑːrdʒɪn/ | lề, biên độ |
| treasury | /ˈtreʒəri/ | kho bạc, ngân khố |
| slumber | /ˈslʌmbər/ | giấc ngủ, ngủ say |
| tingle | /ˈtɪŋɡəl/ | ngứa ran, cảm giác râm ran |
| sovereign | /ˈsɑːvrən/ | tối cao, có chủ quyền |
| inmate | /ˈɪnˌmeɪt/ | tù nhân, người bị giam |
| fugitive | /ˈfjuːdʒətɪv/ | kẻ đào tẩu, kẻ bỏ trốn |
| menace | /ˈmenəs/ | mối đe dọa, kẻ gây họa |
| neurological | /ˌnʊrəˈlɑːdʒɪkəl/ | thuộc thần kinh học |
| whereabouts | /ˈwerəˌbaʊts/ | tung tích, nơi ở hiện tại |
| methane | /ˈmeˌθeɪn/ | khí mê-tan |
| consolation | /ˌkɑːnsəˈleɪʃən/ | niềm an ủi |
| overwhelmingly | /ˌoʊvərˈwelmɪŋli/ | một cách áp đảo |
| poultry | /ˈpoʊltri/ | gia cầm |
| robotic | /ˌroʊˈbɑːtɪk/ | thuộc rô-bốt, do rô-bốt điều khiển |
| sect | /sekt/ | giáo phái, tông phái |
| seismic | /ˈsaɪzmɪk/ | thuộc địa chấn; gây chấn động lớn |
| segment | /ˈseɡ.mənt/ | phân đoạn |
| bidder | /ˈbɪdər/ | người đấu giá |
| descendant | /dɪˈsendənt/ | hậu duệ |
| merger | /ˈmɜːrdʒər/ | sáp nhập |
| epidemic | /ˌepəˈdemɪk/ | dịch bệnh, đại dịch |
| obscure | /əbˈskjʊr/ | mờ nhạt, khó hiểu |
| negro | /ˈniː.ɡroʊ/ | người da đen, da đen |
| decipher | /dɪˈsaɪ.fər/ | giải mã, đọc hiểu |
| devise | /dɪˈvaɪz/ | nghĩ ra, sáng tạo |
| unprecedented | /ənˈpresɪdentɪd/ | chưa từng có, chưa từng thấy |
| residue | /ˈrezəˌduː/ | cặn còn lại, dư lượng |
| hoax | /hoʊks/ | trò lừa bịp, tin giả |
| impending | /ˌɪmˈpendɪŋ/ | sắp xảy ra, cận kề |
Bảng trên hiển thị từ 801 đến 1000 trong tổng số 2580 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.