Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced - trang 6

Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C1 - Advanced giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.

Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced gồm 2580 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2580
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ C1 - Advanced (trang 6/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
quota/ˈkwoʊtə/hạn ngạch, chỉ tiêu
runoff/ˈrʌˌnɔːf/vòng bầu cử phụ; nước chảy tràn
nevertheless/ˌnevərðəˈles/tuy nhiên
delegate/ˈdeləɡeɪt/ủy quyền, phân công
enforce/enˈfɔːrs/thi hành, thực thi
forfeit/ˈfɔːr.fɪt/mất quyền, bị tịch thu
civilized/ˈsɪvəˌlaɪzd/văn minh, có văn hóa
conceal/kənˈsiːl/che giấu, giấu kín
cruiser/ˈkruːzər/xe tuần tra; tàu tuần dương
rave/reɪv/khen nức nở; nói lảm nhảm; tiệc nhạc rave
ashore/əˈʃɔːr/lên bờ, vào bờ
enrichment/enˈrɪtʃmənt/sự làm giàu (uranium); sự bồi đắp
eruption/ˌiːˈrʌpʃən/vụ phun trào núi lửa; sự bùng nổ
lockdown/ˈlɑːkˌdaʊn/lệnh phong tỏa, sự phong tỏa
mast/mæst/cột buồm; cột ăng-ten
piracy/ˈpaɪrəsi/nạn cướp biển; vi phạm bản quyền
stricken/ˈstrɪkən/bị giáng đòn nặng, lâm nạn
turmoil/ˈtɜːrˌmɔɪl/tình trạng rối ren, sự náo động
uphold/əpˈhoʊld/giữ nguyên (phán quyết), duy trì
compression/kəmˈpreʃ.ən/sự nén, ép chặt
condemnation/ˌkɑːndəmˈneɪʃən/sự lên án
poetic/poʊˈet.ɪk/thi vị, giàu chất thơ
rabbi/ˈræb.aɪ/thầy tu Do Thái, giáo sĩ
enslave/enˈsleɪv/nô lệ hóa, bắt làm nô lệ
shootout/ˈʃuːtaʊt/cuộc đấu súng; loạt sút luân lưu
bleach/bliːtʃ/thuốc tẩy; tẩy trắng
delusional/dɪˈluːʒənəl/hoang tưởng, ảo tưởng
descend/dɪˈsend/đi xuống, hạ xuống
diversion/daɪˈvɜːrʒən/đòn nghi binh, sự đánh lạc hướng
foe/foʊ/kẻ thù, đối thủ (văn chương)
getaway/ˈɡetəˌweɪ/cuộc tẩu thoát; chuyến đi ngắn ngày
outlaw/ˈaʊtˌlɔː/kẻ ngoài vòng pháp luật; cấm hẳn
parasite/ˈperəˌsaɪt/ký sinh trùng; kẻ ăn bám
brink/brɪŋk/bờ vực (on the brink of: bên bờ)
cyclone/sɪˈkloʊn/bão xoáy, lốc xoáy
discriminate/dɪˈskrɪməˌneɪt/phân biệt đối xử
excerpt/ˈeksərpt/đoạn trích
influenza/ˌɪnfluːˈenzə/bệnh cúm
mediation/ˌmiːdiːˈeɪʃən/sự hòa giải trung gian
profoundly/proʊˈfaʊndli/một cách sâu sắc
submerged/səbˈmɜːrdʒd/chìm dưới nước, ngập nước
accommodate/əˈkɑːmədeɪt/chứa, đáp ứng
preventive/prɪˈventɪv/phòng ngừa, dự phòng
retribution/ˌretrɪˈbjuːʃən/sự trừng phạt, báo ứng
entrust/enˈtrʌst/giao phó, ủy thác
tramp/træmp/kẻ lang thang, người vô gia cư
acquaint/əˈkweɪnt/làm quen, giới thiệu
incinerate/ɪnˈsɪn.ər.eɪt/thiêu đốt, đốt cháy
imprint/ɪmˈprɪnt/dấu ấn, in dấu
allegation/ˌæləˈɡeɪʃən/lời cáo buộc, sự tố cáo
bribe/braɪb/của hối lộ; đút lót
decency/ˈdiːsənsi/phép lịch sự tối thiểu, sự đứng đắn
provision/prəˈvɪʒən/điều khoản, cung cấp
despise/dɪˈspaɪz/khinh miệt, coi thường
imam/ˈaɪmæm/giáo sĩ Hồi giáo
knowingly/ˈnoʊɪŋli/một cách cố ý, biết rõ mà vẫn làm
disclose/dɪsˈkloʊz/tiết lộ, công bố
plausible/ˈplɔːzəbəl/hợp lý, có thể tin được
lapse/læps/sai lầm, khoảng thời gian
coincide/ˌkoʊɪnˈsaɪd/trùng hợp, xảy ra cùng lúc
cling/klɪŋ/bám chặt, níu lấy
loot/luːt/chiến lợi phẩm, đồ cướp được; hôi của
peg/peɡ/cái chốt, cái móc treo
remorse/rɪˈmɔːrs/sự hối hận, niềm ăn năn
commemorate/kəˈmeməˌreɪt/tưởng niệm, kỷ niệm
grassroots/ˈɡræsˈruːts/ở cấp cơ sở, từ quần chúng
nautical/ˈnɔːtəkəl/thuộc hàng hải (nautical mile: hải lý)
refinery/rɪˈfaɪnəri/nhà máy lọc dầu
interpretation/ˌɪnˌtɜːrprɪˈteɪʃən/sự diễn giải
disclosure/dɪsˈkloʊʒər/tiết lộ, công bố
nomination/ˌnɑːməˈneɪʃən/sự đề cử
anthology/ænˈθɑːlədʒi/tuyển tập, hợp tuyển
verbal/ˈvɜːrbəl/bằng lời, miệng
nemesis/ˈneməsɪs/kẻ thù không đội trời chung, đối thủ
hysterical/hɪˈsterɪkəl/kích động, cuồng loạn; buồn cười đến phát điên
dearly/ˈdɪrli/tha thiết, sâu đậm; trả giá đắt
implant/ˌɪmˈplænt/vật cấy ghép; cấy ghép vào
abolish/əˈbɑːlɪʃ/bãi bỏ, xóa bỏ
accumulate/əˈkjuːmjəˌleɪt/tích lũy, dồn lại
avalanche/ˈævəˌlæntʃ/trận tuyết lở
envoy/ˈenvɔɪ/đặc phái viên, sứ giả
injunction/ˌɪnˈdʒʌŋkʃən/lệnh cấm của tòa án
distinction/dɪˈstɪŋk.ʃən/sự khác biệt, danh hiệu
keynote/ˈkiːˌnoʊt/bài phát biểu chính (keynote speech)
progressively/prɑːˈɡresɪvli/ngày càng, dần dần
incorporate/ˌɪnˈkɔːrpəreɪt/kết hợp
circulate/ˈsɜːrkjəleɪt/lưu hành, truyền bá
cynical/ˈsɪnɪkəl/cynical, hoài nghi
elusive/ɪˈluː.sɪv/khó nắm bắt, lảng tránh
preoccupy/priˈɑː.kjə.paɪ/bận tâm, ám ảnh
cleanse/klenz/tẩy rửa, thanh tẩy
containment/kənˈteɪnmənt/sự ngăn chặn, việc khống chế
crave/kreɪv/thèm khát, khao khát
respectfully/rɪˈspektfəli/một cách kính cẩn, trân trọng
slit/slɪt/rạch, cứa; đường rạch hẹp
char/tʃɑːr/cháy đen, thiêu cháy xém
espionage/ˈespiːənɑːdʒ/hoạt động gián điệp
ordeal/ɔːrˈdiːl/thử thách cam go, cơn khổ ải
underage/ˈʌndərɪdʒ/chưa đủ tuổi, vị thành niên
prominent/ˈprɑːmənənt/nổi bật
terrain/təˈreɪn/địa hình, khu vực
invoke/ˌɪnˈvoʊk/kêu gọi, viện dẫn
infamous/ˈɪn.fə.məs/tai tiếng, khét tiếng
adversary/ˈædvərseri/đối thủ, kẻ thù
extremist/ekˈstriːmɪst/phần tử cực đoan
martyr/ˈmɑːrtər/người tử vì đạo, liệt sĩ
serpent/ˈsɜːrpənt/con rắn (cách nói văn chương)
appalling/əˈpɔːlɪŋ/kinh khủng, gây phẫn nộ
immoral/ˌɪˈmɔːrəl/vô đạo đức, trái luân thường
onward/ˈɔːnwərd/trở đi, tiến về phía trước
swine/swaɪn/lợn (swine flu: cúm lợn)
underworld/ˈʌndərˌwɜːrld/thế giới ngầm, giới xã hội đen
aide/eɪd/trợ lý
intensity/ɪnˈtensɪti/cường độ
default/dɪˈfɔːlt/vỡ nợ, mặc định
erratic/ɪˈrætɪk/thất thường, không ổn định
runt/rʌnt/con nhỏ nhất, yếu nhất
yearn/jɜːrn/khao khát, mong mỏi
decree/dɪˈkriː/sắc lệnh, nghị định
clamp/klæmp/cái kẹp; kẹp chặt
hideous/ˈhɪdiːəs/xấu xí gớm ghiếc, kinh khủng
stalker/ˈstɔːkər/kẻ bám đuôi, kẻ rình rập
stump/stʌmp/gốc cây cụt; làm ai bí, không trả lời được
festivities/feˈstɪvətiːz/các hoạt động lễ hội
hypothesis/haɪˈpɑːθəˌsɪs/giả thuyết
taunt/tɔːnt/chế giễu, mỉa mai
automate/ˈɔː.tə.meɪt/tự động hóa
audit/ˈɔːdɪt/kiểm toán
famine/ˈfæmən/nạn đói, thiếu lương thực
reconcile/ˈrekənsaɪl/hòa giải, làm lành
volatile/ˈvɑːlətəl/dễ thay đổi, dễ bay hơi
decrypt/dɪˈkrɪpt/giải mã, dịch mã
illuminate/ɪˈluːmɪˌneɪt/chiếu sáng, làm rõ
mandate/ˈmæn.deɪt/lệnh, ủy quyền
blackmail/ˈblækˌmeɪl/tống tiền, uy hiếp
swarm/swɔːrm/bầy đàn dày đặc; ùa tới kín cả
environmentally/ɪnˌvaɪrənˈmentəli/về mặt môi trường
rubble/ˈrʌbəl/đống gạch vụn, đống đổ nát
tanker/ˈtæŋkər/tàu chở dầu, xe bồn
cultivate/ˈkʌltəveɪt/nuôi dưỡng, canh tác
snuff/snʌf/tắt, thuốc lá hít
enact/ɪˈnækt/ban hành (luật), thông qua
reclaim/riːˈkleɪm/đòi lại, giành lại; cải tạo (đất)
abduction/æbˈdʌkʃən/vụ bắt cóc
coroner/ˈkɔːrənər/nhân viên khám nghiệm tử thi
discreet/dɪˈskriːt/kín đáo, thận trọng
fiddle/ˈfɪdəl/mân mê, nghịch nghịch; đàn vĩ cầm
hound/haʊnd/chó săn; săn đuổi dai dẳng
reinforcement/ˌriːɪnˈfɔːrsmənt/quân tiếp viện; sự củng cố
shack/ʃæk/túp lều tồi tàn
sire/ˈsaɪər/thưa bệ hạ, thưa ngài (cách xưng hô cổ)
wager/ˈweɪdʒər/vụ cá cược; đánh cược
unjust/ənˈdʒʌst/bất công, không công bằng
representation/ˌreprəzenˈteɪʃən/sự đại diện
facilitate/fəˈsɪləteɪt/tạo điều kiện, hỗ trợ
brute/bruːt/kẻ vũ phu; brute force: sức mạnh thô bạo
defy/dɪˈfaɪ/thách thức, chống lại, bất tuân
intrusion/ˌɪnˈtruːʒən/sự xâm nhập, việc xen vào riêng tư
override/ˈoʊvərˌraɪd/vô hiệu hóa, ghi đè; bác bỏ quyết định
cowardly/ˈkaʊərdli/hèn nhát
standby/ˈstændˈbaɪ/chế độ chờ; trạng thái sẵn sàng
corroborate/kərˈɑːbəreɪt/xác nhận, củng cố
stronghold/ˈstrɔːŋˌhoʊld/thành trì, cứ điểm vững chắc
trooper/ˈtruːpər/cảnh sát bang; lính kỵ binh
controversial/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃəl/gây tranh cãi
depict/dɪˈpɪkt/miêu tả
implication/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/hàm ý
flex/fleks/uốn cong, khoe cơ bắp
rebound/riˈbaʊnd/phục hồi, bật lại
clause/klɔːz/điều khoản
indict/ɪnˈdaɪt/buộc tội, truy tố
portfolio/pɔːrtˈfoʊlioʊ/danh mục đầu tư
diplomacy/dɪˈploʊməsi/ngoại giao, sự khéo léo
statute/ˈstætʃuːt/đạo luật
precedent/ˈpresɪdənt/tiền lệ, ví dụ trước
vigilant/ˈvɪdʒələnt/cảnh giác, thận trọng
shank/ʃæŋk/dao tự chế, chuôi dao
contraband/ˈkɑːntrəbænd/hàng lậu
fortify/ˈfɔːrtɪfaɪ/củng cố, tăng cường
infrared/ˌɪn.frəˈred/hồng ngoại, tia hồng ngoại
subdue/səbˈduː/chinh phục, khuất phục
candidacy/ˈkændɪdəsi/tư cách ứng cử viên, việc ra ứng cử
compute/kəmˈpjuːt/tính toán, xử lý số liệu
indestructible/ˌɪndɪˈstrʌktɪbəl/không thể phá hủy, bền vững
enquiry/ɪnˈkwaɪˌri/cuộc điều tra; câu hỏi thắc mắc
evasion/ɪˈveɪʒən/sự trốn tránh (tax evasion: trốn thuế)
expulsion/ɪkˈspʌlʃən/sự trục xuất, việc đuổi học
populous/ˈpɑːpjələs/đông dân
seeker/ˈsiːkər/người đi tìm (asylum seeker: người xin tị nạn)
turbulence/ˈtɜːrbjələns/nhiễu loạn, rung lắc
congregation/ˌkɑːŋɡrɪˈɡeɪʃən/tín đồ, nhóm tụ họp
propaganda/ˌprɑːpəˈɡændə/tuyên truyền, quảng bá
impeccable/ˌɪmˈpekəbəl/hoàn hảo, không tì vết
chameleon/kəˈmiːliən/tắc kè, con tắc kè
infantry/ˈɪn.fən.tri/bộ binh, lính bộ
cobble/ˈkɑːbəl/đá cuội, lát đá
indefinite/ˌɪnˈdefənət/vô thời hạn, chưa xác định
carnage/ˈkɑːr.nɪdʒ/tàn sát, cảnh đổ máu
mutilate/ˈmjuːtəleɪt/làm tàn tật, cắt xén
vacate/ˈveɪ.keɪt/bỏ trống, rời đi

Bảng trên hiển thị từ 1001 đến 1200 trong tổng số 2580 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.