bulletin board/ˈbʊlɪˌtɪn bɔːrd/noun
Danh từ chỉ bảng thông báo hoặc bảng tin.
a board for displaying notices or information
Check the bulletin board for updates on school events.
Hãy kiểm tra bảng thông báo để biết thông tin sự kiện trường.
Câu thoại thật có chữ “bulletin board”
'cause there's no official bulletin board, you know?
vì có bảng thông báo chính thức nào đâu, đúng không?