bun/bʌn/noun
a small bread roll
I ate a burger with a soft bun.
Mình ăn burger có vỏ bánh mềm.
Câu thoại thật có chữ “bun”
This is a big bun.
Đây là một cái bánh lớn.
I Made A Giant 30-Pound Burger - Tập 1 — chương trình TV
That is a burger bun.
Đó là bánh burger.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
I should have worn my hair bun.
Đáng lẽ con nên búi tóc lên.