overestimate/ˌoʊvərˈestəmeɪt/verb
Động từ đánh giá quá cao khả năng, giá trị hoặc thời gian cần thiết.
to estimate something as being greater than it is
I overestimated how long it would take.
Mình đã đánh giá quá cao thời gian cần thiết.
Câu thoại thật có chữ “overestimate”
Not investing in knowledge Most people overestimate themselves.
Không đầu tư vào kiến thức. Hầu hết mọi người đánh giá quá cao bản thân.
5 Investing Mistakes I Wish I Avoided When I Started - Tập 1 — chương trình TV
so naturally you overestimate your own contributions and underestimate others.
vì vậy tự nhiên bạn đánh giá quá cao những đóng góp của bản thân và đánh giá thấp những người khác.
Is Success Luck or Hard Work? - Tập 1 — chương trình TV