meet/miːt/verb
Động từ chỉ gặp gỡ hoặc hội họp.
to come together with someone
Let’s meet at the café at 3 p.m.
Hẹn gặp tại quán cà phê lúc 3 giờ chiều.
Câu thoại thật có chữ “meet”
Meet Ellie.
Gặp bé Ellie này.
You have meet.
Anh phải gặp
Swinging with the Finkels — phim
Pleased to meet you.
Rất vui được biết chị.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV