flourish/ˈflɜːrɪʃ/verb
Động từ chỉ sự phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
to grow or develop in a healthy or successful way
Plants flourish in rich soil and sunlight.
Cây cối phát triển mạnh trong đất tốt và ánh sáng mặt trời.
Câu thoại thật có chữ “flourish”
Can flourish as we unveil
lại được chắp cánh
Andy Williams - A Time For Us — bài hát
Has to flourish in the light
Cần được phô bày trong ánh sáng
Mariah Carey - Butterfly (Mariah Carey ) — bài hát
I want my Auntie to see our communities flourish
Tôi muốn dì tôi được thấy cộng đồng chúng tôi nở hoa