kidneys/ˈkɪdniz/noun
Danh từ chỉ thận hoặc cơ quan lọc máu.
organs that filter blood and produce urine
The kidneys help maintain a healthy balance of fluids.
Thận giúp duy trì cân bằng chất lỏng trong cơ thể.
Câu thoại thật có chữ “kidneys”
That's all about the kidneys.
Đó là tất cả về thận.
My Favourite Note-Taking App for Students - Notion (2020) - Tập 1 — chương trình TV
Oxytocin and prolactin affect the kidneys,
Oxytocin và prolactin ảnh hưởng đến thận,
What Happens to Your Body While You Are Having Sex? - Tập 1 — chương trình TV
lack of electrolytes. When you fast, insulin goes down and the kidneys have you pee out
Một điều tôi chưa nói với bạn là bạn có thể cảm thấy tệ hoặc chán chường khi nhịn đói chỉ đơn giản là vì sự
What happens if you Don't Eat for 44 Days? (Fasting Science) - Tập 1 — chương trình TV