monitor/ˈmɑːnətər/verb
Danh từ chỉ thiết bị giám sát hoặc màn hình.
to watch and check something carefully over a period of time
We need to monitor the patient’s progress closely.
Chúng tôi cần theo dõi sát tiến trình của bệnh nhân.
Câu thoại thật có chữ “monitor”
You don't have a monitor?
Cô không có máy tính à ?
Day in the Life of a Typical Japanese Office Worker in Tokyo - Tập 1 — chương trình TV
Step five, monitor thy treasury.
Bước năm, giám sát kho bạc của bạn.
8 steps to unf*** your life - Tập 1 — chương trình TV
We got a call from the hall monitor.
Chúng tôi nhận được điện thoại từ giám thị.