bias/ˈbaɪəs/noun
Danh từ chỉ sự thiên vị hoặc định kiến không công bằng.
a tendency to favor one side unfairly
There is a clear gender bias in the report.
Có sự thiên vị rõ ràng về giới tính trong bản báo cáo.
Câu thoại thật có chữ “bias”
there was no bias.
không có sự thiên vị.
5 Rules (and One Secret Weapon) for Acing Multiple Choice Tests - Tập 1 — chương trình TV
there's a definite bias toward true answers being correct.
có một sự thiên vị nhất định đối với những câu trả lời đúng là đúng.
5 Rules (and One Secret Weapon) for Acing Multiple Choice Tests - Tập 1 — chương trình TV
So, perhaps, yes, I will be a bit bias,
Vì vậy, có lẽ, vâng, tôi sẽ thiên vị một chút,
How to look CLASSY in Winter - Tập 1 — chương trình TV