guttersnipe/ˈɡʌtəsnaɪp/noun
Danh từ chỉ trẻ lang thang nghèo khó.
a poor and dirty child who spends time on the streets
He grew up as a guttersnipe in the city slums.
Anh ấy lớn lên như một đứa trẻ đường phố ở khu ổ chuột.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“trẻ đường phố” trong tiếng Anh là guttersnipe /ˈɡʌtəsnaɪp/.
Danh từ chỉ trẻ lang thang nghèo khó.
a poor and dirty child who spends time on the streets
He grew up as a guttersnipe in the city slums.
Anh ấy lớn lên như một đứa trẻ đường phố ở khu ổ chuột.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt