exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/verb
Động từ chỉ hành động trao đổi hoặc đổi chỗ cái gì.
to give something and receive something else in return
They exchanged phone numbers after the meeting.
Họ trao đổi số điện thoại sau cuộc họp.
Câu thoại thật có chữ “exchange”
One more exchange.
Còn một cú đổi ngựa nữa.
Indian Relay: North America’s Original Extreme Sport | CBC Documentary — phim
Watch the exchange.
Chú ý cú đổi.
Indian Relay: North America’s Original Extreme Sport | CBC Documentary — phim
They're working on the exchange.
Họ đang dò tổng đài.
Hopscotch (1980) — phim