scrabble/ˈskræb.əl/noun
Danh từ chỉ trò chơi ghép chữ trên bàn cờ để ghi điểm.
a word-forming board game
We played Scrabble all night.
Chúng tôi chơi trò ghép chữ cả đêm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“trò scrabble” trong tiếng Anh là scrabble /ˈskræb.əl/.
Danh từ chỉ trò chơi ghép chữ trên bàn cờ để ghi điểm.
a word-forming board game
We played Scrabble all night.
Chúng tôi chơi trò ghép chữ cả đêm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt