while/waɪl/conjunction
Liên từ chỉ trong khi hoặc cùng lúc với sự việc.
during the time something is happening
She was reading while he was cooking.
Cô ấy đang đọc sách trong khi anh ấy đang nấu ăn.
Câu thoại thật có chữ “while”
Can you stay a while?
Anh có thể ở lại một lát không
Axel Johansson - The River — bài hát
And be merry while you play.
Và sẽ thật vui vẻ khi các bạn chơi nhạc
David Archuleta - Pat-A-Pan — bài hát
So be merry while you play.
Vì thế, hãy vui vẻ lên khi chơi nhạc
David Archuleta - Pat-A-Pan — bài hát