overbudget/ˌoʊ.vərˈbʌdʒ.ɪt/adjective
Tính từ chỉ sự vượt quá ngân sách.
spending more than planned
We’re overbudget on this project, big time.
Chúng ta đã vượt ngân sách lớn ở dự án này.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vượt ngân sách” trong tiếng Anh là overbudget /ˌoʊ.vərˈbʌdʒ.ɪt/.
Tính từ chỉ sự vượt quá ngân sách.
spending more than planned
We’re overbudget on this project, big time.
Chúng ta đã vượt ngân sách lớn ở dự án này.