crown/kraʊn/noun
Danh từ chỉ vương miện của hoàng gia.
a circular ornament worn on the head by royalty
The queen wore a golden crown during the ceremony.
Nữ hoàng đội vương miện vàng trong lễ.
Câu thoại thật có chữ “crown”
What are you making? A crown.
Các cháu đang làm gì thế? Một cái vương miện ạ.
Hey Duggee: Tag's First Day — phim
Oh! I was wearing a princess crown!
Ồ! Hôm đó tớ đội vương miện công chúa!
What if Crown's trying to set us up?
Nếu Crown đang gài bẫy chúng ta thì sao?