disposal/dɪˈspoʊzəl/noun
Danh từ chỉ việc xử lý rác hoặc thải bỏ.
the act of getting rid of something
Proper waste disposal helps protect the environment.
Xử lý rác đúng cách giúp bảo vệ môi trường.
Câu thoại thật có chữ “disposal”
We're happy to waive your disposal fees.
Chúng tôi vui lòng miễn phí xử lý xác cho ông.
This zone is for the disposal
Khu này chỉ dành cho việc xử lý
he was dangling over the treacherous Disposal of Doom.
cậu ấy đang đu lơ lửng trên Máy Nghiền Tử Thần hiểm ác.
City Island: Going Places — phim