national park/ˈnæʃənəl pɑːrk/noun
Danh từ chỉ vườn quốc gia hoặc khu bảo tồn.
a protected area for wildlife and natural scenery
We saw bears and deer in the national park.
Chúng tôi đã thấy gấu và hươu trong vườn quốc gia.
Câu thoại thật có chữ “national park”
Tara national park is where I'm going.
Công viên quốc gia Tara là nơi tôi sắp đến.
What the media won't tell you about Serbia [Ep. 8] - Tập 1 — chương trình TV
Oh, this is the viewpoint (Banjska Stena) the best view to see the beauty of Tara national park.
Ồ, đây là điểm ngắm cảnh (Banjska Stena), góc nhìn đẹp nhất để ngắm nhìn vẻ đẹp của công viên quốc gia Tara.
What the media won't tell you about Serbia [Ep. 8] - Tập 1 — chương trình TV
National Park
Yellowstone,
City Island USA! — phim