Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary - trang 2

Từ vựng Tiếng Anh trình độ A2 cơ bản nâng cao cho học viên đã có nền tảng.

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary gồm 1344 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1344
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ A2 - Elementary (trang 2/7)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
copy/ˈkɑːpi/sao chép, bản sao
officer/ˈɔːfəsər/sĩ quan, nhân viên
planet/ˈplænət/hành tinh
terrible/ˈter.ə.bəl/khủng khiếp, tệ hại
mad/mæd/giận dữ, điên
monster/ˈmɑːnstər/quái vật, con quái
fair/fer/công bằng, hội chợ
position/pəˈzɪʃən/vị trí
surprise/sərˈpraɪz/sự ngạc nhiên, bất ngờ
lay/leɪ/đặt, để
attention/əˈten.ʃən/sự chú ý
belong/bɪˈlɔːŋ/thuộc về
decision/dɪˈsɪʒ.ən/quyết định
knock/nɑːk/gõ
pack/pæk/đóng gói
fill/fɪl/làm đầy
enemy/ˈen.ə.mi/kẻ thù
field/fiːld/lĩnh vực, cánh đồng
government/ˈɡʌvərmənt/chính phủ
machine/məˈʃiːn/máy móc
present/ˈprezənt/hiện tại, tặng
relax/rɪˈlæks/thư giãn
roll/roʊl/cuộn, lăn
match/mætʃ/trận đấu, phù hợp
spot/spɑːt/điểm, vị trí
favorite/ˈfeɪvərɪt/yêu thích
accept/ækˈsept/chấp nhận
certain/ˈsɜːrtən/chắc chắn, nhất định
feed/fiːd/cho ăn, cung cấp
trick/trɪk/mẹo, trò lừa
truck/trʌk/xe tải
voice call/vɔɪs kɔːl/cuộc gọi thoại
forward/ˈfɔːrwərd/tiến lên, phía trước
army/ˈɑːrmi/quân đội
bear/ber/gấu, chịu đựng
hole/hoʊl/lỗ
island/ˈaɪlənd/đảo
peace/piːs/hòa bình
park/pɑːrk/đỗ xe, công viên
accident/ˈæksɪdənt/tai nạn
proud/praʊd/tự hào
disappear/ˌdɪsəˈpɪr/biến mất
support/səˈpɔːrt/hỗ trợ, ủng hộ
court/kɔːrt/tòa án, sân
honest/ˈɑːnɪst/trung thực
round/raʊnd/tròn, vòng
form/fɔːrm/hình thức, biểu mẫu
pretend/priˈtend/giả vờ
private/ˈpraɪvət/riêng tư
soldier/ˈsoʊldʒər/lính, quân nhân
stone/stoʊn/đá, sỏi
low/loʊ/thấp, ít
account/əˈkaʊnt/tài khoản, báo cáo
angry/ˈæŋɡri/tức giận
appear/əˈpɪr/xuất hiện
hero/ˈhɪroʊ/anh hùng
invite/ɪnˈvaɪt/mời
pop/pɑːp/nhạc pop, bật
tie/taɪ/cà vạt, buộc
smoke/smoʊk/khói, hút thuốc
strange/streɪndʒ/lạ, kỳ lạ
difference/ˈdɪf.ər.əns/sự khác biệt
arrive/əˈraɪv/đến
conversation/ˌkɑːnvərˈseɪʃən/cuộc trò chuyện
danger/ˈdeɪn.dʒər/nguy hiểm
double/ˈdʌb.əl/gấp đôi
impossible/ˌɪmˈpɑːsəbəl/không thể
wonderful/ˈwʌndərfəl/tuyệt vời
check social media/tʃek ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/kiểm tra mạng xã hội
text/tekst/văn bản, tin nhắn
bone/boʊn/xương
energy/ˈenərdʒi/năng lượng
public/ˈpʌblɪk/công cộng
mobile/ˈmoʊbəl/điện thoại di động (cách nói của người Anh)
detail/diːˈteɪl/chi tiết
lovely/ˈlʌvli/đáng yêu
continue/kənˈtɪn.juː/tiếp tục
note/noʊt/ghi chú, nốt nhạc
double room/ˈdʌb.əl ruːm/phòng đôi
art/ɑːrt/nghệ thuật
complete/kəmˈpliːt/hoàn thành, đầy đủ
huge/hjuːdʒ/khổng lồ
dollar/ˈdɑːlər/đô la
cent/sent/xu (đơn vị tiền); per cent: phần trăm
dig/dɪɡ/đào
made/meɪd/làm
college/ˈkɑːlɪdʒ/cao đẳng
everywhere/ˈevriwer/khắp nơi
flight/flaɪt/chuyến bay
connect/kəˈnekt/kết nối
interest/ˈɪntrəst/sở thích, lãi suất
location/loʊˈkeɪʃən/vị trí
member/ˈmembər/thành viên
skin/skɪn/da, vỏ
freeze/friːz/đóng băng, đông lạnh
click/klɪk/bấm, nhấp chuột; tiếng lách cách
breathe/briːð/thở
church/tʃɜːrtʃ/nhà thờ
cost/kɑːst/chi phí
post/poʊst/đăng, bài đăng
deliver/dɪˈlɪv.ər/giao hàng
extra/ˈekstrə/thêm, phụ
apologize/əˈpɑːlədʒaɪz/xin lỗi, tạ lỗi
gas/ɡæs/xăng, khí ga
local/ˈloʊkəl/địa phương
camp/kæmp/cắm trại, trại
empty/ˈemp.ti/trống rỗng
ghost/ɡoʊst/ma
leader/ˈliːdər/người lãnh đạo
marriage/ˈmerɪdʒ/hôn nhân
receive/rɪˈsiːv/nhận
twice/twaɪs/hai lần
unit/ˈjuːnɪt/đơn vị, bộ phận
result/rɪˈzʌlt/kết quả
speed/spiːd/tốc độ, tăng tốc
bite/baɪt/cắn
department/dɪˈpɑːrtmənt/phòng ban, khoa
event/ɪˈvent/sự kiện
final/ˈfaɪnəl/cuối cùng
mail/meɪl/thư
road safety/roʊd ˈseɪfti/an toàn giao thông
van/væn/xe tải nhỏ, xe thùng chở hàng
emergency/ɪˈmɜːrdʒənsi/tình huống khẩn cấp
enter/ˈen.tər/vào
vote/voʊt/bỏ phiếu, bầu cử
discover/dɪˈskʌvər/phát hiện
tip/tɪp/mẹo, tiền boa
beer/bɪr/bia
common/ˈkɑːmən/phổ biến, chung
tight/taɪt/chặt, bó sát
sports field/spɔːrts fiːld/sân thể thao
cure/kjʊr/chữa trị, phương thuốc
became/bɪˈkeɪm/trở thành
breath/breθ/hơi thở
center/ˈsen.tər/trung tâm
possibly/ˈpɑːsəbli/có thể
project/ˈprɑːdʒekt/dự án
purpose/ˈpɜːrpəs/mục đích
discuss/dɪˈskʌs/thảo luận
tape/teɪp/băng keo, băng ghi âm
web/web/mạng Internet, trang web; mạng nhện
easier/ˈiːziər/dễ hơn
blind/blaɪnd/mù, che
bridge/brɪdʒ/cầu
design/dɪˈzaɪn/thiết kế
heat/hiːt/nhiệt
load/loʊd/tải, gánh nặng
path/pæθ/con đường
fan/fæn/người hâm mộ, quạt
provide/prəˈvaɪd/cung cấp
sweetie/ˈswiː.ti/người yêu, cưng
upstairs/əpˈsterz/tầng trên, lầu trên
blog/blɔːɡ/blog, nhật ký trên mạng
solve/sɑːlv/giải quyết
faster/ˈfæstər/nhanh hơn
stage/steɪdʒ/giai đoạn, sân khấu
giant/ˈdʒaɪənt/khổng lồ
request/rɪˈkwest/yêu cầu
warn/wɔːrn/cảnh báo
wine/waɪn/rượu vang
rat/ræt/con chuột, kẻ phản bội
prince/prɪns/hoàng tử, thân vương
avoid/əˈvɔɪd/tránh
nervous/ˈnɜːrvəs/lo lắng
pray/preɪ/cầu nguyện
universe/ˈjuːnəvɜːrs/vũ trụ
wing/wɪŋ/cánh
high school/haɪ skuːl/trường trung học phổ thông
dragon/ˈdræɡən/con rồng, rồng
dry/draɪ/khô, khô khan
confuse/kənˈfjuːz/làm lẫn lộn
nearly/ˈnɪrli/gần như
Russian/ˈrʌʃ.ən/người Nga, tiếng Nga
skill/skɪl/kỹ năng
storm/stɔːrm/cơn bão
view/vjuː/tầm nhìn, quan điểm
ability/əˈbɪləti/khả năng
excellent/ˈeksələnt/xuất sắc
necessary/ˈnesəseri/cần thiết
prisoner/ˈprɪzənər/tù nhân
cheer/tʃɪr/cổ vũ, hò reo
bang/bæŋ/tiếng nổ, cú đánh mạnh
rescue/ˈreskjuː/cứu hộ, giải cứu
French/frentʃ/thuộc Pháp, tiếng Pháp
download/ˈdaʊnˌloʊd/tải xuống, tải về
gather/ˈɡæðər/tụ tập, thu thập
lift/lɪft/nâng, thang máy
plenty/ˈplenti/nhiều
refuse/rɪˈfjuːz/từ chối
shape/ʃeɪp/hình dạng
shower/ˈʃaʊər/vòi sen, mưa rào
virus/ˈvaɪrəs/vi-rút
weak/wiːk/yếu, yếu đuối
emergency number/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈnʌmbər/số khẩn cấp
wolf/wʊlf/con sói, sói
century/ˈsen.tʃər.i/thế kỷ
hall/hɔːl/sảnh, hội trường
market/ˈmɑːrkɪt/chợ, thị trường
rose/roʊz/hoa hồng
wild/waɪld/hoang dã, tự nhiên

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 1344 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.