Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary - trang 5

Từ vựng Tiếng Anh trình độ A2 cơ bản nâng cao cho học viên đã có nền tảng.

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary gồm 1344 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1344
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ A2 - Elementary (trang 5/7)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
chapter/ˈtʃæptər/chương
counter/ˈkaʊn.tər/quầy, đối phó
define/dɪˈfaɪn/định nghĩa
reduce/rɪˈduːs/giảm
snack/snæk/đồ ăn vặt
disagree/ˌdɪs.əˈɡriː/không đồng ý
drama/ˈdrɑː.mə/kịch, phim truyền hình
mall/mɔːl/trung tâm thương mại
exam/ɪɡˈzæm/kỳ thi, bài kiểm tra
feather/ˈfeðər/lông vũ
healthy lifestyle/ˈhelθi ˈlaɪfstaɪl/lối sống lành mạnh
bucket/ˈbʌkɪt/cái xô, thùng
insect/ˈɪnsekt/côn trùng
chart/tʃɑːrt/biểu đồ
nearby/ˌnɪrˈbaɪ/gần đó
primary/ˈpraɪmeri/chính, tiểu học
scared/skerd/sợ hãi
tent/tent/lều
delete/dɪˈliːt/xóa
wrist/rɪst/cổ tay, phần cổ tay
beard/bɪrd/râu, bộ râu
bubble/ˈbʌbəl/bong bóng, bọt khí
software/ˈsɔːftwer/phần mềm
blank/blæŋk/trống, trắng
brick/brɪk/gạch
diet/ˈdaɪ.ət/chế độ ăn
divide/dɪˈvaɪd/chia
education/ˌedʒəˈkeɪʃən/giáo dục
golf/ɡɑːlf/gôn
speaker/ˈspiː.kər/loa, diễn giả
nephew/ˈnefjuː/cháu trai
dessert/dɪˈzɜːrt/món tráng miệng
bacon/ˈbeɪkən/thịt xông khói
yourself/jərˈself/bản thân bạn
goat/ɡoʊt/con dê, dê
invitation/ˌɪnvɪˈteɪʃən/lời mời, thiệp mời
northwest/ˌnɔːrˈθwest/hướng tây bắc
most/moʊst/hầu hết
recipe/ˈresəpi/công thức nấu ăn
drawer/drɔːr/ngăn kéo
drum/drʌm/cái trống, trống
balloon/bəˈluːn/khí cầu, bóng bay
gentlemen/ˈdʒentəlmɪn/quý ông (số nhiều của gentleman); thưa quý vị
mud/mʌd/bùn, bùn đất
arrow/ˈæroʊ/mũi tên
length/leŋkθ/chiều dài
phrase/freɪz/cụm từ
butterfly/ˈbʌt.ər.flaɪ/con bướm, bướm
ham/hæm/giăm bông, thịt nguội
without/wɪˈθaʊt/không có
electric/ɪˈlek.trɪk/điện
previous/ˈpriːviəs/trước đó
upload/ˈʌploʊd/tải lên
soda/ˈsoʊdə/nước ngọt, soda
worse/wɜːrs/tệ hơn, xấu hơn
stamp/stæmp/con tem; con dấu; giậm chân
happily/ˈhæpəli/một cách hạnh phúc, vui vẻ
principal/ˈprɪnsəpəl/hiệu trưởng, chính
unable/əˈneɪbəl/không thể
website/ˈwebsaɪt/trang web
hallway/ˈhɔːl.weɪ/hành lang
fee/fiː/phí
cherry/ˈtʃeri/quả anh đào, màu anh đào
underwear/ˈʌndərwer/đồ lót, quần áo trong
southwest/ˌsaʊˈθwest/hướng tây nam
buyer/ˈbaɪ.ər/người mua
discussion/dɪˈskʌʃ.ən/cuộc thảo luận
steam/stiːm/hấp
ankle/ˈæŋ.kəl/mắt cá chân, cổ chân
hug/hʌɡ/ôm, ôm chầm lấy
euro/ˈjuːroʊ/đồng euro
cafe/kəˈfeɪ/quán cà phê
jeans/dʒiːnz/quần bò, quần jean
feature/ˈfiːtʃər/tính năng, đặc điểm
grocery/ˈɡroʊsəri/hàng tạp hóa
fitting room/ˈfɪt.ɪŋ ruːm/phòng thử đồ
gum/ɡʌm/kẹo cao su, nướu răng
harvest/ˈhɑːrvɪst/vụ mùa, thu hoạch
fairy/ˈferi/nàng tiên, bà tiên
album/ˈælbəm/album, tập ảnh
quietly/ˈkwaɪətli/yên tĩnh
region/ˈriːdʒən/vùng
western/ˈwestərn/phương Tây, thuộc về phía tây
subway/ˈsʌb.weɪ/tàu điện ngầm
bush/bʊʃ/bụi cây
herd/hɜːrd/đàn, bầy
skinny/ˈskɪn.i/gầy, bó sát
rainbow/ˈreɪnˌboʊ/cầu vồng
motorcycle/ˈmoʊtərˌsaɪkəl/xe mô tô, xe máy phân khối lớn
shorts/ʃɔːrts/quần đùi, quần soóc
harbor/ˈhɑːrbər/cảng
arrival/əˈraɪ.vəl/sự đến
electricity/ɪˌlekˈtrɪsəti/điện năng
translate/trænzˈleɪt/dịch, phiên dịch
waitress/ˈweɪ.trəs/nhân viên phục vụ nữ
worried/ˈwɜːrid/lo lắng
doll/dɑːl/búp bê
northeast/ˌnɔːrˈθiːst/hướng đông bắc
African/ˈæfrɪkən/người châu Phi, thuộc về châu Phi
illness/ˈɪlnəs/bệnh tật
shelf/ʃelf/kệ
physics/ˈfɪz.ɪks/vật lý
goose/ɡuːs/con ngỗng, ngỗng
peaceful/ˈpiːsfəl/yên bình, thanh thản
ceiling/ˈsiː.lɪŋ/trần nhà
cotton/ˈkɑːtən/bông
teen/tiːn/thanh thiếu niên
niece/niːs/cháu gái
raw/rɑː/sống, chưa nấu
oven/ˈʌvən/lò nướng
since/sɪns/từ khi, bởi vì
concert/ˈkɑːnsərt/buổi hòa nhạc
crop/krɑːp/mùa vụ, cắt
furniture/ˈfɜːrnɪtʃər/nội thất
instrument/ˈɪnstrəmənt/nhạc cụ, dụng cụ
traditional/trəˈdɪʃ.ən.əl/truyền thống, theo phong tục
peach/piːtʃ/quả đào, màu đào
kindness/ˈkaɪndnəs/lòng tốt
burnt/bɜːrnt/cháy
thunder/ˈθʌndər/sấm sét, tiếng sấm
unhappy/ənˈhæpi/không vui, buồn bã
married/ˈmeriːd/đã kết hôn, đã có gia đình
carpet/ˈkɑːrpɪt/thảm
wedding/ˈwedɪŋ/đám cưới
grill/ɡrɪl/nướng vỉ
diary/ˈdaɪəri/nhật ký, sổ tay
helmet/ˈhelmət/mũ bảo hiểm
myself/maɪˈself/bản thân tôi
bench/bentʃ/ghế dài
tourist/ˈtʊrɪst/khách du lịch
keeper/ˈkiːpər/người giữ, nhân viên quản lý
vitamin/ˈvaɪtəmən/vi-ta-min
destination/ˌdestɪˈneɪʃən/điểm đến
author/ˈɔː.θər/tác giả
select/səˈlekt/chọn
various/ˈveriəs/nhiều loại, đa dạng
basket/ˈbæskɪt/cái giỏ, rổ
marker/ˈmɑːrkər/bút lông, bút đánh dấu
flu/fluː/cúm
sunset/ˈsʌn.set/hoàng hôn, mặt trời lặn
chin/tʃɪn/cằm
improve/ɪmˈpruːv/cải thiện
topic/ˈtɑːpɪk/chủ đề
poem/ˈpoʊəm/bài thơ
curtain/ˈkɜːrtən/rèm cửa
polite/pəˈlaɪt/lịch sự
mushroom/ˈmʌʃruːm/nấm, cây nấm
Dutch/dʌtʃ/thuộc Hà Lan, người Hà Lan
medal/ˈmedəl/huy chương, giải thưởng
dancer/ˈdænsər/vũ công, người nhảy múa
inside/ˌɪnˈsaɪd/bên trong
goods/ɡʊdz/hàng hóa
chemistry/ˈkeməstri/hóa học
heartbeat/ˈhɑːrtbiːt/nhịp tim
tablet/ˈtæb.lət/viên nén
hunger/ˈhʌŋɡər/cơn đói, sự thèm khát
rubber/ˈrʌbər/cao su, tẩy
ladder/ˈlæd.ər/cái thang, thang
needle/ˈniːdəl/cây kim (khâu, tiêm)
cart/kɑːrt/xe đẩy, xe kéo
pond/pɑːnd/cái ao, hồ nhỏ
circus/ˈsɜːrkəs/rạp xiếc, gánh xiếc
kitty/ˈkɪti/mèo con, con mèo (cách gọi âu yếm)
filter/ˈfɪl.tər/bộ lọc
lamb/læm/cừu non, thịt cừu
squirrel/ˈskwɜːrəl/con sóc, sóc
container/kənˈteɪ.nər/thùng chứa
tab/tæb/thẻ, nút
greet/ɡriːt/chào
receipt/rɪˈsiːt/biên lai, hóa đơn
pronounce/prəˈnaʊns/phát âm, tuyên bố
cheek/tʃiːk/má (trên khuôn mặt)
basketball/ˈbæskɪtˌbɔːl/bóng rổ
add to cart/æd tuː kɑːrt/thêm vào giỏ hàng
bitter/ˈbɪtər/đắng
unfair/ənˈfer/không công bằng, bất công
broken/ˈbroʊkən/bị hỏng, bị vỡ
user/ˈjuːzər/người dùng
compass/ˈkʌmpəs/la bàn, định hướng
skirt/skɜːrt/váy, chân váy
hobby/ˈhɑːbi/sở thích, thú tiêu khiển
climate/ˈklaɪ.mət/khí hậu
importance/ˌɪmˈpɔːrtəns/tầm quan trọng
take a break/teɪk ə breɪk/nghỉ giải lao
chess/tʃes/cờ vua
lawn/lɔːn/bãi cỏ, sân cỏ
jar/dʒɑːr/cái lọ, hũ, bình
such/sʌtʃ/như vậy, như thế
definition/ˌdefəˈnɪʃən/định nghĩa
seventh/ˈsevənθ/thứ bảy
gently/ˈdʒentli/nhẹ nhàng
lizard/ˈlɪzərd/thằn lằn
resort/rɪˈzɔːrt/khu nghỉ dưỡng
glue/ɡluː/keo dán, chất kết dính
strawberry/ˈstrɔːˌber.i/dâu tây, quả dâu
least/liːst/ít nhất
worst/wɜːrst/tệ nhất, xấu nhất
volume/ˈvɑːljuːm/âm lượng, khối lượng
addition/əˈdɪʃən/sự thêm vào, phép cộng
Canadian/kəˈneɪ.di.ən/người Canada

Bảng trên hiển thị từ 801 đến 1000 trong tổng số 1344 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.