Đang tải...
Từ vựng Tiếng Anh trình độ A2 cơ bản nâng cao cho học viên đã có nền tảng.
Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary gồm 1344 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| chapter | /ˈtʃæptər/ | chương |
| counter | /ˈkaʊn.tər/ | quầy, đối phó |
| define | /dɪˈfaɪn/ | định nghĩa |
| reduce | /rɪˈduːs/ | giảm |
| snack | /snæk/ | đồ ăn vặt |
| disagree | /ˌdɪs.əˈɡriː/ | không đồng ý |
| drama | /ˈdrɑː.mə/ | kịch, phim truyền hình |
| mall | /mɔːl/ | trung tâm thương mại |
| exam | /ɪɡˈzæm/ | kỳ thi, bài kiểm tra |
| feather | /ˈfeðər/ | lông vũ |
| healthy lifestyle | /ˈhelθi ˈlaɪfstaɪl/ | lối sống lành mạnh |
| bucket | /ˈbʌkɪt/ | cái xô, thùng |
| insect | /ˈɪnsekt/ | côn trùng |
| chart | /tʃɑːrt/ | biểu đồ |
| nearby | /ˌnɪrˈbaɪ/ | gần đó |
| primary | /ˈpraɪmeri/ | chính, tiểu học |
| scared | /skerd/ | sợ hãi |
| tent | /tent/ | lều |
| delete | /dɪˈliːt/ | xóa |
| wrist | /rɪst/ | cổ tay, phần cổ tay |
| beard | /bɪrd/ | râu, bộ râu |
| bubble | /ˈbʌbəl/ | bong bóng, bọt khí |
| software | /ˈsɔːftwer/ | phần mềm |
| blank | /blæŋk/ | trống, trắng |
| brick | /brɪk/ | gạch |
| diet | /ˈdaɪ.ət/ | chế độ ăn |
| divide | /dɪˈvaɪd/ | chia |
| education | /ˌedʒəˈkeɪʃən/ | giáo dục |
| golf | /ɡɑːlf/ | gôn |
| speaker | /ˈspiː.kər/ | loa, diễn giả |
| nephew | /ˈnefjuː/ | cháu trai |
| dessert | /dɪˈzɜːrt/ | món tráng miệng |
| bacon | /ˈbeɪkən/ | thịt xông khói |
| yourself | /jərˈself/ | bản thân bạn |
| goat | /ɡoʊt/ | con dê, dê |
| invitation | /ˌɪnvɪˈteɪʃən/ | lời mời, thiệp mời |
| northwest | /ˌnɔːrˈθwest/ | hướng tây bắc |
| most | /moʊst/ | hầu hết |
| recipe | /ˈresəpi/ | công thức nấu ăn |
| drawer | /drɔːr/ | ngăn kéo |
| drum | /drʌm/ | cái trống, trống |
| balloon | /bəˈluːn/ | khí cầu, bóng bay |
| gentlemen | /ˈdʒentəlmɪn/ | quý ông (số nhiều của gentleman); thưa quý vị |
| mud | /mʌd/ | bùn, bùn đất |
| arrow | /ˈæroʊ/ | mũi tên |
| length | /leŋkθ/ | chiều dài |
| phrase | /freɪz/ | cụm từ |
| butterfly | /ˈbʌt.ər.flaɪ/ | con bướm, bướm |
| ham | /hæm/ | giăm bông, thịt nguội |
| without | /wɪˈθaʊt/ | không có |
| electric | /ɪˈlek.trɪk/ | điện |
| previous | /ˈpriːviəs/ | trước đó |
| upload | /ˈʌploʊd/ | tải lên |
| soda | /ˈsoʊdə/ | nước ngọt, soda |
| worse | /wɜːrs/ | tệ hơn, xấu hơn |
| stamp | /stæmp/ | con tem; con dấu; giậm chân |
| happily | /ˈhæpəli/ | một cách hạnh phúc, vui vẻ |
| principal | /ˈprɪnsəpəl/ | hiệu trưởng, chính |
| unable | /əˈneɪbəl/ | không thể |
| website | /ˈwebsaɪt/ | trang web |
| hallway | /ˈhɔːl.weɪ/ | hành lang |
| fee | /fiː/ | phí |
| cherry | /ˈtʃeri/ | quả anh đào, màu anh đào |
| underwear | /ˈʌndərwer/ | đồ lót, quần áo trong |
| southwest | /ˌsaʊˈθwest/ | hướng tây nam |
| buyer | /ˈbaɪ.ər/ | người mua |
| discussion | /dɪˈskʌʃ.ən/ | cuộc thảo luận |
| steam | /stiːm/ | hấp |
| ankle | /ˈæŋ.kəl/ | mắt cá chân, cổ chân |
| hug | /hʌɡ/ | ôm, ôm chầm lấy |
| euro | /ˈjuːroʊ/ | đồng euro |
| cafe | /kəˈfeɪ/ | quán cà phê |
| jeans | /dʒiːnz/ | quần bò, quần jean |
| feature | /ˈfiːtʃər/ | tính năng, đặc điểm |
| grocery | /ˈɡroʊsəri/ | hàng tạp hóa |
| fitting room | /ˈfɪt.ɪŋ ruːm/ | phòng thử đồ |
| gum | /ɡʌm/ | kẹo cao su, nướu răng |
| harvest | /ˈhɑːrvɪst/ | vụ mùa, thu hoạch |
| fairy | /ˈferi/ | nàng tiên, bà tiên |
| album | /ˈælbəm/ | album, tập ảnh |
| quietly | /ˈkwaɪətli/ | yên tĩnh |
| region | /ˈriːdʒən/ | vùng |
| western | /ˈwestərn/ | phương Tây, thuộc về phía tây |
| subway | /ˈsʌb.weɪ/ | tàu điện ngầm |
| bush | /bʊʃ/ | bụi cây |
| herd | /hɜːrd/ | đàn, bầy |
| skinny | /ˈskɪn.i/ | gầy, bó sát |
| rainbow | /ˈreɪnˌboʊ/ | cầu vồng |
| motorcycle | /ˈmoʊtərˌsaɪkəl/ | xe mô tô, xe máy phân khối lớn |
| shorts | /ʃɔːrts/ | quần đùi, quần soóc |
| harbor | /ˈhɑːrbər/ | cảng |
| arrival | /əˈraɪ.vəl/ | sự đến |
| electricity | /ɪˌlekˈtrɪsəti/ | điện năng |
| translate | /trænzˈleɪt/ | dịch, phiên dịch |
| waitress | /ˈweɪ.trəs/ | nhân viên phục vụ nữ |
| worried | /ˈwɜːrid/ | lo lắng |
| doll | /dɑːl/ | búp bê |
| northeast | /ˌnɔːrˈθiːst/ | hướng đông bắc |
| African | /ˈæfrɪkən/ | người châu Phi, thuộc về châu Phi |
| illness | /ˈɪlnəs/ | bệnh tật |
| shelf | /ʃelf/ | kệ |
| physics | /ˈfɪz.ɪks/ | vật lý |
| goose | /ɡuːs/ | con ngỗng, ngỗng |
| peaceful | /ˈpiːsfəl/ | yên bình, thanh thản |
| ceiling | /ˈsiː.lɪŋ/ | trần nhà |
| cotton | /ˈkɑːtən/ | bông |
| teen | /tiːn/ | thanh thiếu niên |
| niece | /niːs/ | cháu gái |
| raw | /rɑː/ | sống, chưa nấu |
| oven | /ˈʌvən/ | lò nướng |
| since | /sɪns/ | từ khi, bởi vì |
| concert | /ˈkɑːnsərt/ | buổi hòa nhạc |
| crop | /krɑːp/ | mùa vụ, cắt |
| furniture | /ˈfɜːrnɪtʃər/ | nội thất |
| instrument | /ˈɪnstrəmənt/ | nhạc cụ, dụng cụ |
| traditional | /trəˈdɪʃ.ən.əl/ | truyền thống, theo phong tục |
| peach | /piːtʃ/ | quả đào, màu đào |
| kindness | /ˈkaɪndnəs/ | lòng tốt |
| burnt | /bɜːrnt/ | cháy |
| thunder | /ˈθʌndər/ | sấm sét, tiếng sấm |
| unhappy | /ənˈhæpi/ | không vui, buồn bã |
| married | /ˈmeriːd/ | đã kết hôn, đã có gia đình |
| carpet | /ˈkɑːrpɪt/ | thảm |
| wedding | /ˈwedɪŋ/ | đám cưới |
| grill | /ɡrɪl/ | nướng vỉ |
| diary | /ˈdaɪəri/ | nhật ký, sổ tay |
| helmet | /ˈhelmət/ | mũ bảo hiểm |
| myself | /maɪˈself/ | bản thân tôi |
| bench | /bentʃ/ | ghế dài |
| tourist | /ˈtʊrɪst/ | khách du lịch |
| keeper | /ˈkiːpər/ | người giữ, nhân viên quản lý |
| vitamin | /ˈvaɪtəmən/ | vi-ta-min |
| destination | /ˌdestɪˈneɪʃən/ | điểm đến |
| author | /ˈɔː.θər/ | tác giả |
| select | /səˈlekt/ | chọn |
| various | /ˈveriəs/ | nhiều loại, đa dạng |
| basket | /ˈbæskɪt/ | cái giỏ, rổ |
| marker | /ˈmɑːrkər/ | bút lông, bút đánh dấu |
| flu | /fluː/ | cúm |
| sunset | /ˈsʌn.set/ | hoàng hôn, mặt trời lặn |
| chin | /tʃɪn/ | cằm |
| improve | /ɪmˈpruːv/ | cải thiện |
| topic | /ˈtɑːpɪk/ | chủ đề |
| poem | /ˈpoʊəm/ | bài thơ |
| curtain | /ˈkɜːrtən/ | rèm cửa |
| polite | /pəˈlaɪt/ | lịch sự |
| mushroom | /ˈmʌʃruːm/ | nấm, cây nấm |
| Dutch | /dʌtʃ/ | thuộc Hà Lan, người Hà Lan |
| medal | /ˈmedəl/ | huy chương, giải thưởng |
| dancer | /ˈdænsər/ | vũ công, người nhảy múa |
| inside | /ˌɪnˈsaɪd/ | bên trong |
| goods | /ɡʊdz/ | hàng hóa |
| chemistry | /ˈkeməstri/ | hóa học |
| heartbeat | /ˈhɑːrtbiːt/ | nhịp tim |
| tablet | /ˈtæb.lət/ | viên nén |
| hunger | /ˈhʌŋɡər/ | cơn đói, sự thèm khát |
| rubber | /ˈrʌbər/ | cao su, tẩy |
| ladder | /ˈlæd.ər/ | cái thang, thang |
| needle | /ˈniːdəl/ | cây kim (khâu, tiêm) |
| cart | /kɑːrt/ | xe đẩy, xe kéo |
| pond | /pɑːnd/ | cái ao, hồ nhỏ |
| circus | /ˈsɜːrkəs/ | rạp xiếc, gánh xiếc |
| kitty | /ˈkɪti/ | mèo con, con mèo (cách gọi âu yếm) |
| filter | /ˈfɪl.tər/ | bộ lọc |
| lamb | /læm/ | cừu non, thịt cừu |
| squirrel | /ˈskwɜːrəl/ | con sóc, sóc |
| container | /kənˈteɪ.nər/ | thùng chứa |
| tab | /tæb/ | thẻ, nút |
| greet | /ɡriːt/ | chào |
| receipt | /rɪˈsiːt/ | biên lai, hóa đơn |
| pronounce | /prəˈnaʊns/ | phát âm, tuyên bố |
| cheek | /tʃiːk/ | má (trên khuôn mặt) |
| basketball | /ˈbæskɪtˌbɔːl/ | bóng rổ |
| add to cart | /æd tuː kɑːrt/ | thêm vào giỏ hàng |
| bitter | /ˈbɪtər/ | đắng |
| unfair | /ənˈfer/ | không công bằng, bất công |
| broken | /ˈbroʊkən/ | bị hỏng, bị vỡ |
| user | /ˈjuːzər/ | người dùng |
| compass | /ˈkʌmpəs/ | la bàn, định hướng |
| skirt | /skɜːrt/ | váy, chân váy |
| hobby | /ˈhɑːbi/ | sở thích, thú tiêu khiển |
| climate | /ˈklaɪ.mət/ | khí hậu |
| importance | /ˌɪmˈpɔːrtəns/ | tầm quan trọng |
| take a break | /teɪk ə breɪk/ | nghỉ giải lao |
| chess | /tʃes/ | cờ vua |
| lawn | /lɔːn/ | bãi cỏ, sân cỏ |
| jar | /dʒɑːr/ | cái lọ, hũ, bình |
| such | /sʌtʃ/ | như vậy, như thế |
| definition | /ˌdefəˈnɪʃən/ | định nghĩa |
| seventh | /ˈsevənθ/ | thứ bảy |
| gently | /ˈdʒentli/ | nhẹ nhàng |
| lizard | /ˈlɪzərd/ | thằn lằn |
| resort | /rɪˈzɔːrt/ | khu nghỉ dưỡng |
| glue | /ɡluː/ | keo dán, chất kết dính |
| strawberry | /ˈstrɔːˌber.i/ | dâu tây, quả dâu |
| least | /liːst/ | ít nhất |
| worst | /wɜːrst/ | tệ nhất, xấu nhất |
| volume | /ˈvɑːljuːm/ | âm lượng, khối lượng |
| addition | /əˈdɪʃən/ | sự thêm vào, phép cộng |
| Canadian | /kəˈneɪ.di.ən/ | người Canada |
Bảng trên hiển thị từ 801 đến 1000 trong tổng số 1344 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.