Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary - trang 3

Từ vựng Tiếng Anh trình độ A2 cơ bản nâng cao cho học viên đã có nền tảng.

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary gồm 1344 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1344
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ A2 - Elementary (trang 3/7)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
woods/wʊdz/rừng, lùm cây
nut/nʌt/hạt, quả hạch
awful/ˈɑːfəl/tệ hại, kinh khủng
band/bænd/ban nhạc, dải
celebrate/ˈsel.ə.breɪt/ăn mừng, kỷ niệm
male/meɪl/nam, đực
ocean/ˈoʊʃən/đại dương
prefer/prəˈfɜːr/thích hơn
schedule/ˈskedʒʊl/lịch trình
tiny/ˈtaɪ.ni/nhỏ xíu, tí hon
wave/weɪv/sóng, vẫy tay
regret/rəˈɡret/hối tiếc, nuối tiếc
brave/breɪv/dũng cảm
natural/ˈnætʃərəl/tự nhiên
female/ˈfiːmeɪl/nữ, cái
paint/peɪnt/sơn, vẽ
suddenly/ˈsʌd.ən.li/đột nhiên
best friend/best frend/bạn thân nhất
recently/ˈriːsəntli/gần đây
asleep/əˈsliːp/ngủ
chip/tʃɪp/mảnh vỡ, con chip
knee/niː/đầu gối
main/meɪn/chính
repeat/rɪˈpiːt/lặp lại
horrible/ˈhɔːrəbəl/kinh khủng, tồi tệ
bug/bʌɡ/côn trùng, lỗi phần mềm
neck/nek/cổ (bộ phận cơ thể)
stadium/ˈsteɪdiːəm/sân vận động
speech/spiːtʃ/bài phát biểu, lời nói
develop/dɪˈveləp/phát triển
mix/mɪks/trộn, kết hợp
freedom/ˈfriːdəm/tự do
roof/ruːf/mái nhà
total/ˈtoʊtəl/tổng cộng, toàn bộ
value/ˈvæl.juː/giá trị, định giá
penny/ˈpen.i/xu, đồng xu
dozen/ˈdʌzən/chục
technology/tekˈnɑːlədʒi/công nghệ
amount/əˈmaʊnt/số lượng
comfortable/ˈkʌmftəbəl/thoải mái
degree/dɪˈɡriː/bằng cấp, độ
mask/mæsk/mặt nạ
online/ˈɔːnlaɪn/trực tuyến
weight/weɪt/trọng lượng, cân nặng
pill/pɪl/viên thuốc
separate/ˈsepəreɪt/tách biệt, chia ra
afford/əˈfɔːrd/có khả năng chi trả
direction/dərˈekʃən/hướng, sự chỉ đạo
disease/dɪˈziːz/bệnh tật
earn/ɜːrn/kiếm được
ignore/ˌɪɡˈnɔːr/bỏ qua
wrap/ræp/gói, bọc
community/kəˈmjuːnɪti/cộng đồng
scary/ˈskeri/đáng sợ, sợ hãi
info/ˈɪnfoʊ/thông tin (nói tắt của information)
describe/dɪˈskraɪb/mô tả
alarm/əˈlɑːrm/báo động, chuông báo
chest/tʃest/ngực, rương
collect/kəˈlekt/thu thập
edge/edʒ/cạnh, rìa
grade/ɡreɪd/điểm, lớp
introduce/ˌɪntrəˈduːs/giới thiệu
scientist/ˈsaɪən.tɪst/nhà khoa học
wipe/waɪp/lau, chùi
pal/pæl/bạn thân
over/ˈoʊvər/trên, qua
scare/sker/làm sợ hãi, sự sợ hãi
depend/dɪˈpend/phụ thuộc
exact/ɪɡˈzækt/chính xác
shine/ʃaɪn/tỏa sáng
shoulder/ˈʃoʊldər/vai
staff/stæf/nhân viên, cán bộ
vehicle/ˈviːɪkəl/phương tiện, xe cộ
pig/pɪɡ/con lợn, heo
beauty/ˈbjuː.ti/vẻ đẹp
button/ˈbʌt.ən/nút, cúc áo
climb/klaɪm/leo
crowd/kraʊd/đám đông
journey/ˈdʒɜːrni/chuyến đi
opinion/əˈpɪnjən/ý kiến
stranger/ˈstreɪn.dʒər/người lạ
throat/θroʊt/cổ họng
wheel/wiːl/bánh xe
yard/jɑːrd/sân, thước Anh
online shopping/ˈɔːnlaɪn ˈʃɑːpɪŋ/mua sắm trực tuyến
rent/rent/thuê, tiền thuê
lonely/ˈloʊnli/cô đơn
nail/neɪl/đinh, móng tay
birth/bɜːrθ/sự sinh, sinh ra
famous/ˈfeɪməs/nổi tiếng
neighborhood/ˈneɪbərhʊd/khu phố
square/skwer/hình vuông, quảng trường
gosh/ɡɑːʃ/trời ơi, ôi
knowledge/ˈnɑːlɪdʒ/kiến thức
character/ˈkerɪktər/nhân vật, tính cách
exit/ˈeɡzɪt/lối ra
painting/ˈpeɪntɪŋ/bức tranh
score/skɔːr/điểm số, ghi bàn
ugly/ˈʌɡ.li/xấu xí
tour/tʊr/chuyến du lịch
mirror/ˈmɪrər/gương
assistant/əˈsɪstənt/trợ lý
borrow/ˈbɑːroʊ/mượn
desert/ˈdezərt/sa mạc, bỏ rơi
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi
iron/ˈaɪərn/sắt, bàn là
cave/keɪv/hang động, động
kingdom/ˈkɪŋdəm/vương quốc, lãnh thổ
silly/ˈsɪl.i/ngớ ngẩn, ngốc nghếch
spider/ˈspaɪ.dər/con nhện, nhện
internet/ˈɪntərnet/mạng internet
tool/tuːl/công cụ
advantage/ædˈvæntɪdʒ/lợi thế
channel/ˈtʃæn.əl/kênh
effort/ˈefərt/nỗ lực
quarter/ˈkwɔːrtər/quý, một phần tư
spring/sprɪŋ/mùa xuân, lò xo
tank/tæŋk/bể, xe tăng
wide/waɪd/rộng, rộng lớn
one-way/ˌwʌnˈweɪ/vé một chiều
cutting board/ˈkʌtɪŋ bɔːrd/thớt
silver/ˈsɪl.vər/bạc, màu bạc
fantastic/fænˈtæstɪk/tuyệt vời, tuyệt diệu
downstairs/ˌdaʊnˈsterz/tầng dưới, lầu dưới
battery/ˈbætəri/pin, ắc quy
task/tæsk/nhiệm vụ
bright/braɪt/sáng, rực rỡ
distance/ˈdɪs.təns/khoảng cách
engine/ˈendʒɪn/động cơ
positive/ˈpɑːzɪˌtɪv/tích cực
regular/ˈreɡjələr/thường xuyên, đều đặn
style/staɪl/phong cách, kiểu dáng
frame/freɪm/khung, cấu trúc
particular/pərˈtɪkjələr/cụ thể, đặc biệt
dust/dʌst/bụi
fashion/ˈfæʃən/thời trang
nation/ˈneɪʃən/quốc gia
cancel/ˈkænsəl/hủy bỏ
snake/sneɪk/con rắn, rắn
artist/ˈɑːrtɪst/nghệ sĩ
emotion/ɪˈmoʊʃən/cảm xúc
shop assistant/ʃɑːp əˈsɪstənt/nhân viên bán hàng
free shipping/friː ˈʃɪpɪŋ/miễn phí vận chuyển
cage/keɪdʒ/cái lồng, chuồng
jacket/ˈdʒækɪt/áo khoác, vỏ bọc
coach/koʊtʃ/huấn luyện viên, xe khách
term/tɜːrm/thuật ngữ, kỳ hạn
argue/ˈɑːrɡjuː/tranh luận
easily/ˈiː.zəl.i/dễ dàng
medicine/ˈmedəsən/thuốc, y học
object/ˈɑːbdʒekt/vật thể, phản đối
success/səkˈses/thành công
trash/træʃ/rác, rác rưởi
bake/beɪk/nướng
employee/emˈplɔɪi/nhân viên
percent/pərˈsent/phần trăm
handsome/ˈhæn.səm/đẹp trai, hào phóng
guitar/ɡɪˈtɑːr/đàn ghi-ta
boot/buːt/giày cao cổ
exciting/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/thú vị
owner/ˈoʊnər/chủ sở hữu
swing/swɪŋ/đu, xoay
usual/ˈjuːʒuːəl/thường, thông thường
scratch/skrætʃ/cào, vết xước
everyday/ˈevriːˈdeɪ/hằng ngày, thường ngày
traffic/ˈtræf.ɪk/giao thông
audio/ˈɑːdiːˌoʊ/âm thanh, phần tiếng
goal/ɡoʊl/mục tiêu
permission/pərˈmɪʃən/sự cho phép
role/roʊl/vai trò
guide/ɡaɪd/hướng dẫn
include/ɪnˈkluːd/bao gồm
pilot/ˈpaɪlət/phi công
possibility/ˌpɑːsəˈbɪləti/khả năng
basement/ˈbeɪsmənt/tầng hầm
railway/ˈreɪlˌweɪ/đường sắt
product/ˈprɑːdʌkt/sản phẩm
apply/əˈplaɪ/nộp đơn, áp dụng
customer/ˈkʌs.tə.mər/khách hàng
stomach/ˈstʌm.ək/dạ dày, bụng
punish/ˈpʌnɪʃ/trừng phạt, phạt
check-out/ˈtʃek.aʊt/trả phòng, thanh toán
domestic animal/dəˈmestɪk ˈænəməl/động vật nuôi
closet/ˈklɑːzɪt/tủ, phòng nhỏ
increase/ɪnˈkriːs/tăng
skip/skɪp/bỏ qua, nhảy dây
clever/ˈklevər/thông minh, khéo léo
inch/ɪntʃ/inch, khoảng cách nhỏ
angel/ˈeɪndʒəl/thiên thần
castle/ˈkæsəl/lâu đài, thành quách
period/ˈpɪriəd/kỳ, khoảng thời gian
twin/twɪn/sinh đôi, giống nhau
vacation/veɪˈkeɪʃən/kỳ nghỉ
toast/toʊst/bánh mì nướng, nâng ly
coast/koʊst/bờ biển
document/ˈdɑːkjuːment/tài liệu
expensive/ɪkˈspensɪv/đắt tiền
fuel/ˈfjuːəl/nhiên liệu
screen/skriːn/màn hình, tấm chắn
hang out/hæŋ aʊt/đi chơi, tụ tập

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 1344 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.