Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary - trang 7

Từ vựng Tiếng Anh trình độ A2 cơ bản nâng cao cho học viên đã có nền tảng.

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary gồm 1344 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1344
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ A2 - Elementary (trang 7/7)Bảng tra nhanh 144 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
muffin/ˈmʌfən/bánh nướng muffin
pancake/ˈpænˌkeɪk/bánh kếp
teaching/ˈtiː.tʃɪŋ/sự giảng dạy
leisure/ˈliːʒər/thời gian rảnh, giải trí
cheerful/ˈtʃɪrfəl/vui vẻ
tortoise/ˈtɔːrtəs/rùa, con rùa
hamster/ˈhæmstər/chuột hamster
donut/ˈdoʊˌnʌt/bánh vòng, bánh donut
mailbox/ˈmeɪlˌbɑːks/hòm thư
receptionist/rɪˈsep.ʃən.ɪst/nhân viên lễ tân
according/əˈkɔːrdɪŋ/theo như
themselves/ðemˈselvz/chính họ, tự họ
rinse/rɪns/xả nước, rửa sạch
waffle/ˈwɑːfəl/bánh quế
herself/hərˈself/bản thân cô ấy
above/əˈbʌv/phía trên, ở trên
washing machine/ˈwɑːʃɪŋ məˈʃiːn/máy giặt
timetable/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/thời khóa biểu
grandchild/ˈɡrændtʃaɪld/cháu
lungs/lʌŋz/phổi
vowel/ˈvaʊəl/nguyên âm, chữ cái nguyên âm
itself/ɪtˈself/chính nó
lifeguard/ˈlaɪfɡɑːrd/nhân viên cứu hộ
nevermind/ˈnevərˌmaɪnd/không sao đâu, thôi bỏ đi
notification/ˌnoʊtəfəˈkeɪʃən/thông báo
family tree/ˈfæməli triː/gia phả
onto/ˈɑːntuː/lên trên
queue/kjuː/hàng đợi
hanger/ˈhæŋər/móc áo, giá treo
father-in-law/ˈfɑːðərɪnlɔː/bố vợ/bố chồng
fireman/ˈfaɪrmən/lính cứu hỏa
motorbike/ˈmoʊtərˌbaɪk/xe máy, mô tô
bagel/ˈbeɪɡəl/bánh mì vòng bagel
several/ˈsev.rəl/một vài
cookbook/ˈkʊkbʊk/sách dạy nấu ăn
cashier/kæˈʃɪr/nhân viên thu ngân
thermometer/θərˈmɑːmətər/nhiệt kế
napkin/ˈnæpkɪn/khăn ăn
water supply/ˈwɔː.tər səˈplaɪ/nguồn cung cấp nước
marshmallow/ˈmɑːrˌʃmeloʊ/kẹo dẻo marshmallow
tofu/ˈtoʊfuː/đậu phụ, đậu hũ
shoelace/ˈʃuː.leɪs/dây giày, dây buộc giày
job offer/dʒɑːb ˈɔːfər/đề nghị công việc
chopstick/ˈtʃɑːpstɪk/đũa, đôi đũa
mother-in-law/ˈmʌðərɪnlɔː/mẹ vợ/mẹ chồng
doughnut/ˈdoʊˌnʌt/bánh vòng, bánh donut
gloves/ɡlʌvz/găng tay
hostel/ˈhɑːstəl/nhà trọ, ký túc xá
among/əˈmʌŋ/giữa, trong số
break room/ˈbreɪk ruːm/phòng nghỉ
sightseeing/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/tham quan
food supply/fuːd səˈplaɪ/nguồn cung cấp thực phẩm
canteen/kænˈtiːn/căng tin
close friend/kloʊs frend/bạn thân
checkout/ˈtʃekaʊt/quầy thanh toán
wild animal/waɪld ˈænəməl/động vật hoang dã
fire extinguisher/ˈfaɪər ekˌstɪŋ.ɡwɪ.ʃər/bình chữa cháy
hardworking/ˈhɑːrdwɜːrkɪŋ/chăm chỉ
kilogram/ˈkɪləˌɡræm/ki-lô-gam
surprising/sərˈpraɪzɪŋ/ngạc nhiên, bất ngờ
main course/meɪn kɔːrs/món chính
crowded/ˈkraʊdəd/đông đúc, chật ních
workspace/ˈwɜːrkspeɪs/không gian làm việc
signup/ˈsaɪn.ʌp/đăng ký
teaspoon/ˈtiː.spuːn/thìa cà phê
frying pan/ˈfraɪɪŋ pæn/chảo rán
air conditioner/er kənˈdɪʃənər/máy điều hòa
go to the gym/ɡoʊ tuː ðə dʒɪm/đi tập gym
raindrop/ˈreɪndrɑːp/giọt mưa
bookcase/ˈbʊkkeɪs/tủ sách, kệ sách
doormat/ˈdɔːrmæt/thảm Babelthảm cửa
boarding pass/ˈbɔːrdɪŋ pæs/thẻ lên máy bay
stationery/ˈsteɪʃəneri/văn phòng phẩm
tricycle/ˈtraɪsɪkəl/xe đạp ba bánh, xe ba bánh
centimeter/ˈsentəˌmiːtər/xăng-ti-mét
emergency contact/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈkɑːntækt/liên hệ khẩn cấp
sixth/sɪksθ/thứ sáu
trouser/ˈtraʊzər/quần dài (thường dùng số nhiều trousers)
relatives/ˈrelətɪvz/họ hàng
talkative/ˈtɔː.kə.tɪv/nói nhiều
username/ˈjuːzərneɪm/tên người dùng
savings/ˈseɪvɪŋz/tiền tiết kiệm
yours/jʊrz/của bạn
toward/təˈwɔːrd/về phía, hướng tới
inbox/ˈɪnbɑːks/hộp thư đến
stair/ster/cầu thang
self-confidence/ˌselfˈkɑːnfədəns/tự tin
siblings/ˈsɪblɪŋz/anh chị em
emergency exit/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈeɡzɪt/lối thoát hiểm
gift card/ɡɪft kɑːrd/thẻ quà tặng
pajama/pəˈdʒɑːmə/bộ đồ ngủ (thường dùng số nhiều pajamas)
relaxed/rɪˈlækst/thư giãn
in stock/ɪn stɑːk/còn hàng
login/ˈlɔːɡɪn/đăng nhập
ID card/aɪˈdiː kɑːrd/thẻ căn cước
set the alarm/set ði əˈlɑːrm/đặt báo thức
eighth/eɪtθ/thứ tám
highlighter/ˈhaɪˌlaɪ.tər/bút đánh dấu
bulletin board/ˈbʊlɪˌtɪn bɔːrd/bảng thông báo
shopping cart/ˈʃɑːpɪŋ kɑːrt/giỏ hàng
armchair/ˈɑːrmtʃer/ghế bành
personal hygiene/ˈpɜːrsɪnəl ˈhaɪdʒiːn/vệ sinh cá nhân
positive attitude/ˈpɑːzətɪv ˈætətuːd/thái độ tích cực
office supplies/ˈɔːfɪs səˈplaɪz/đồ dùng văn phòng
herbs/ɜːrbz/thảo dược, rau thơm
spider web/ˈspaɪdər web/mạng nhện
sick leave/sɪk liːv/nghỉ ốm
foreign language/ˈfɔːrən ˈlæŋɡwɪdʒ/ngoại ngữ
life skills/laɪf skɪlz/kỹ năng sống
reasonable price/ˈriːzənəbəl praɪs/giá cả hợp lý
school trip/skuːl trɪp/chuyến đi học
minus/ˈmaɪnəs/trừ, âm
single room/ˈsɪŋ.ɡəl ruːm/phòng đơn
video call/ˈvɪdioʊ kɔːl/cuộc gọi video
childhood friend/ˈtʃaɪldhʊd frend/bạn thời thơ ấu
window shopping/ˈwɪndoʊ ˈʃɑːpɪŋ/ngắm cửa hàng
working hours/ˈwɜːrkɪŋ ˈaʊərz/giờ làm việc
face mask/feɪs mæsk/khẩu trang
use the computer/juːz ðə kəmˈpjuːtər/sử dụng máy tính
farming/ˈfɑːrmɪŋ/nông nghiệp, canh tác
recycling/riˈsaɪkəlɪŋ/tái chế
meeting room/ˈmiː.tɪŋ ruːm/phòng họp
settings/ˈset.ɪŋz/cài đặt
aisle seat/aɪl siːt/ghế cạnh lối đi
spices/ˈspaɪsəz/gia vị
out of stock/aʊt ʌv stɑːk/hết hàng
leave the office/liːv ðɪ ˈɑːfɪs/rời văn phòng
go jogging/ɡoʊ ˈdʒɑːɡɪŋ/đi chạy bộ
logout/ˈlɔːɡaʊt/đăng xuất
photocopier/ˈfoʊtoʊkɑːpiər/máy photocopy
including/ɪnˈkluːdɪŋ/bao gồm
computer room/kəmˈpjuː.tər ruːm/phòng máy tính
fire engine/ˈfaɪər ˈendʒən/xe cứu hỏa
ID badge/aɪˈdiː bædʒ/thẻ nhân viên
towards/təˈwɔːrdz/hướng tới
earring/ˈɪrɪŋ/khuyên tai, hoa tai
window seat/ˈwɪndoʊ siːt/ghế cạnh cửa sổ
twelfth/twelfθ/thứ mười hai
been/bɪn/đã
could/kʊd/có thể
should/ʃʊd/nên
would/wʊd/sẽ, muốn
eleventh/ɪˈlevənθ/thứ mười một
might/maɪt/có thể

Bảng trên hiển thị từ 1201 đến 1344 trong tổng số 1344 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.