Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary - trang 6

Từ vựng Tiếng Anh trình độ A2 cơ bản nâng cao cho học viên đã có nền tảng.

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary gồm 1344 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1344
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ A2 - Elementary (trang 6/7)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
shipping/ˈʃɪpɪŋ/vận chuyển, giao hàng
footprint/ˈfʊtprɪnt/dấu chân, dấu vết
lend/lend/cho mượn, vay
sunlight/ˈsʌn.laɪt/ánh nắng, ánh mặt trời
European/ˌjʊrəˈpiːən/người châu Âu, thuộc châu Âu
glove/ɡlʌv/găng tay
donation/doʊˈneɪʃən/quyên góp
dislike/dɪˈslaɪk/không thích, ghét
frog/frɑːɡ/con ếch
umbrella/əmˈbrelə/cái ô, cái dù
named/neɪmd/được đặt tên
mine/maɪn/của tôi, mỏ
fell/fel/ngã, rơi
corridor/ˈkɔːrɪˌdɔːr/hành lang
hive/haɪv/tổ ong
dentist/ˈdentɪst/nha sĩ
airplane/ˈer.pleɪn/máy bay, phi cơ
perfume/pərˈfjuːm/nước hoa, mùi thơm
shiny/ˈʃaɪni/sáng bóng, lấp lánh
coconut/ˈkoʊkəˌnʌt/quả dừa
built/bɪlt/đã xây
difficulty/ˈdɪfɪˌkʌlti/khó khăn
educate/ˈedʒəkeɪt/giáo dục, dạy dỗ
vacuum/ˈvækjuːm/máy hút bụi
siren/ˈsaɪrən/còi báo động
elbow/ˈelboʊ/khuỷu tay, cùi chỏ
surf/sɜːrf/lướt sóng, lướt web
backyard/ˈbæˌkjɑːrd/sân sau nhà
against/əˈɡenst/chống lại
fur/fɜːr/lông thú
wheelchair/ˈwiːltʃer/xe lăn
firework/ˈfaɪərwɜːrk/pháo hoa, pháo bông
envelope/ˈenvəˌloʊp/phong bì thư
ant/ænt/con kiến
waiter/ˈweɪ.tər/nhân viên phục vụ nam
biology/baɪˈɑːlədʒi/sinh học
decorate/ˈdekəreɪt/trang trí
fall asleep/fɔːl əˈsliːp/ngủ thiếp đi
depart/dɪˈpɑːrt/khởi hành, rời đi
cowboy/ˈkaʊˌbɔɪ/cao bồi, chàng chăn bò
necklace/ˈnekləs/dây chuyền, vòng cổ
interested/ˈɪntrɪstɪd/thích thú
freezer/ˈfriːzər/tủ đông, ngăn đá
correctly/kəˈrektli/đúng, chính xác
louder/ˈlaʊdər/to hơn, lớn tiếng hơn
zoom/zuːm/phóng to, lao nhanh
surf the internet/sɜːrf ði ˈɪntərˌnet/lướt mạng
pudding/ˈpʊdɪŋ/bánh pudding, món tráng miệng
merry/ˈmeri/vui vẻ, hân hoan (Merry Christmas: Giáng sinh vui vẻ)
pumpkin/ˈpʌmpkɪn/quả bí ngô
bedtime/ˈbed.taɪm/giờ đi ngủ, thời gian ngủ
sunrise/ˈsʌnˌraɪz/bình minh, lúc mặt trời mọc
preparation/ˌprepərˈeɪʃən/sự chuẩn bị
discount/ˈdɪskaʊnt/giảm giá, chiết khấu
colorful/ˈkʌlərfəl/nhiều màu sắc, sặc sỡ
picnic/ˈpɪkˌnɪk/buổi dã ngoại, chuyến picnic
reader/ˈriːdər/người đọc
slim/slɪm/mảnh mai, thon gọn
lipstick/ˈlɪp.stɪk/son môi, thỏi son
surprised/sərˈpraɪzd/ngạc nhiên
goalkeeper/ˈɡoʊlˌkiːpər/thủ môn
shrimp/ʃrɪmp/con tôm
grandchildren/ˈɡrænˌtʃɪldrən/các cháu (nội, ngoại)
beginning/bɪˈɡɪn.ɪŋ/sự bắt đầu
following/ˈfɑːloʊɪŋ/tiếp theo
attic/ˈætɪk/gác mái
wardrobe/ˈwɔːrdroʊb/tủ quần áo
vanilla/vəˈnɪl.ə/vani
banner/ˈbænər/băng rôn, biểu ngữ
backpack/ˈbækˌpæk/ba lô
bathtub/ˈbæθtəb/bồn tắm
wooden/ˈwʊdən/bằng gỗ
spicy/ˈspaɪ.si/cay
cafeteria/ˌkæfɪˈtɪriə/quán ăn tự phục vụ
crocodile/ˈkrɑːkədaɪl/cá sấu, loài cá sấu
grape/ɡreɪp/quả nho, nho
forehead/ˈfɔːr.hed/trán, phần trán
jelly/ˈdʒeli/thạch, mứt đông
athlete/ˈæθ.liːt/vận động viên
balcony/ˈbæl.kə.ni/ban công
luggage/ˈlʌɡɪdʒ/hành lý
microwave/ˈmaɪkroʊˌweɪv/lò vi sóng
paw/pɔː/bàn chân
mattress/ˈmætrəs/nệm
full-time/ˌfʊlˈtaɪm/toàn thời gian
syrup/ˈsɜːrəp/siro
crab/kræb/con cua
gram/ɡræm/gam (đơn vị khối lượng)
musician/mjuːˈzɪʃən/nhạc sĩ
bandage/ˈbæn.dɪdʒ/băng gạc
states/steɪts/bang, trạng thái
poet/ˈpoʊɪt/nhà thơ
cereal/ˈsɪriːəl/ngũ cốc ăn sáng
nobody/ˈnoʊbɑːdi/không ai
kilo/ˈkiːloʊ/kilogram, cân
chili/ˈtʃɪliː/ớt; món chili
popcorn/ˈpɑːpˌkɔːrn/bỏng ngô
weekly/ˈwiːkli/hàng tuần
janitor/ˈdʒænətər/nhân viên vệ sinh
beak/biːk/mỏ
spaghetti/spəˈɡeti/mì Ý, mì ống
excited/ɪkˈsaɪtɪd/hào hứng
absent/ˈæb.sənt/vắng mặt
footstep/ˈfʊtstep/bước chân, tiếng bước chân
haircut/ˈherˌkʌt/kiểu tóc, việc cắt tóc
sold/soʊld/đã bán
reply/rɪˈplaɪ/trả lời
baggage/ˈbæɡɪdʒ/hành lý
congratulate/kənˈɡrætʃəleɪt/chúc mừng, khen ngợi
yogurt/ˈjoʊɡərt/sữa chua, yaourt
taco/ˈtɑːkoʊ/bánh taco
assembly/əˈsem.bli/buổi họp, hội họp
sticker/ˈstɪk.ər/nhãn dán
pasta/ˈpɑːstə/mì Ý
quack/kwæk/tiếng kêu của vịt, lang băm
fare/fer/tiền vé, giá vé
kilometer/kəˈlɑːmətər/kilômét, cây số
sushi/ˈsuːʃiː/món sushi
himself/hɪmˈself/bản thân anh ấy
pharmacy/ˈfɑːrməsi/nhà thuốc
ripe/raɪp/chín
fin/fɪn/vây
broom/bruːm/cái chổi, chổi quét
dolphin/ˈdɑːlfən/cá heo
less/les/ít hơn
ATM/ˌeɪtiːˈem/máy rút tiền tự động
teeth/tiːθ/răng, hàm răng
vocabulary/voʊˈkæbjəleri/từ vựng
tenth/tenθ/thứ mười, phần mười
cellphone/ˈselfoʊn/điện thoại di động
painter/ˈpeɪntər/họa sĩ
room service/ruːm ˈsɜːrvəs/dịch vụ phòng
unless/ənˈles/trừ khi
meaning/ˈmiːnɪŋ/ý nghĩa
seller/ˈselər/người bán
stove/stoʊv/bếp lò
apron/ˈeɪprən/tạp dề, yếm
none/nʌn/không có
camel/ˈkæm.əl/lạc đà, con lạc đà
refrigerator/rəˈfrɪdʒəˌreɪtər/tủ lạnh
grocery store/ˈɡroʊsəri stɔːr/cửa hàng tạp hóa
astronaut/ˈæstrəˌnɑːt/phi hành gia
chalk/tʃɑːk/phấn viết
waterfall/ˈwɔːtərfɔːl/thác nước
hooray/hʊˈreɪ/hoan hô, vui mừng
scissors/ˈsɪzərz/cái kéo
bleeding/ˈbliː.dɪŋ/chảy máu
omelet/ˈɑːmlət/trứng ốp lết, món trứng tráng
villager/ˈvɪlɪdʒər/dân làng
mister/ˈmɪstər/ông, ngài (cách xưng hô với đàn ông)
catalog/ˈkætəlɔːɡ/danh mục, catalog
part-time/ˈpɑːrtˌtaɪm/bán thời gian
curry/ˈkʌri/cà ri, món cà ri
lasagna/ləˈzɑːnjə/món lasagna, mì Ý nhiều lớp
monthly/ˈmʌnθli/hàng tháng, định kỳ
occupation/ˌɑːkjəˈpeɪʃən/nghề nghiệp
clap/klæp/vỗ tay
except/ɪkˈsept/ngoại trừ
grammar/ˈɡræm.ər/ngữ pháp
teamwork/ˈtiːmwɜːrk/làm việc nhóm
cushion/ˈkʊʃən/đệm, gối dựa
tidy/ˈtaɪdi/gọn gàng, ngăn nắp; dọn dẹp
key card/kiː kɑːrd/thẻ chìa khóa
vase/veɪs/bình hoa, lọ hoa
comb/koʊm/cái lược; chải tóc
across/əˈkrɔːs/qua, ngang qua
learning/ˈlɜːrnɪŋ/học tập
firefighter/ˈfaɪrfaɪtər/lính cứu hỏa
dumpling/ˈdʌmplɪŋ/bánh bao, bánh chẻo
dairy/ˈderi/sản phẩm sữa, ngành sữa
check-up/ˈtʃek.ʌp/kiểm tra sức khỏe
almond/ˈɑːmənd/hạt hạnh nhân, quả hạnh
foreigner/ˈfɔːrənər/người nước ngoài
middle school/ˈmɪd.əl skuːl/trường trung học cơ sở
car crash/kɑːr kræʃ/tai nạn xe hơi
doorbell/ˈdɔːrbel/chuông cửa, nút chuông
blouse/blaʊs/áo cánh, áo sơ mi nữ
confused/kənˈfjuːzd/bối rối, hoang mang, lẫn lộn
decrease/dɪˈkriːs/giảm, suy giảm
liter/ˈliːtər/lít
advertise/ˈædvərtaɪz/quảng cáo
seafood/ˈsiːfuːd/hải sản
biscuit/ˈbɪskət/bánh quy
within/wɪˈðɪn/trong vòng
parking/ˈpɑːrkɪŋ/đỗ xe
pleased/pliːzd/hài lòng, vui lòng
job interview/dʒɑːb ˈɪntərvjuː/phỏng vấn việc làm
winning/ˈwɪnɪŋ/chiến thắng
respectful/rɪˈspekt.fəl/tôn trọng
plaster/ˈplæstər/băng dán
congratulations/kənˌɡrætʃəˈleɪʃənz/lời chúc mừng; xin chúc mừng
heater/ˈhiːtər/máy sưởi
fishing/ˈfɪʃɪŋ/câu cá
cooking/ˈkʊk.ɪŋ/nấu ăn
air conditioning/er kənˈdɪʃənɪŋ/điều hòa không khí
emoji/ɪˈmoʊ.dʒi/biểu tượng cảm xúc
recycle/riˈsaɪkəl/tái chế, sử dụng lại
toothbrush/ˈtuːθbrəʃ/bàn chải đánh răng
browse/braʊz/xem lướt, duyệt qua
cupcake/ˈkʌpˌkeɪk/bánh cupcake

Bảng trên hiển thị từ 1001 đến 1200 trong tổng số 1344 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.