Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary - trang 4

Từ vựng Tiếng Anh trình độ A2 cơ bản nâng cao cho học viên đã có nền tảng.

Từ vựng tiếng Anh A2 - Elementary gồm 1344 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1344
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ A2 - Elementary (trang 4/7)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
iron clothes/ˈaɪərn kloʊðz/ủi quần áo
chat/tʃæt/trò chuyện
someday/ˈsʌm.deɪ/một ngày nào đó, tương lai
midnight/ˈmɪd.naɪt/nửa đêm, giữa đêm
talent/ˈtælənt/tài năng
produce/prəˈduːs/sản xuất, tạo ra
reward/rɪˈwɔːrd/phần thưởng
compare/kəmˈper/so sánh
garage/ɡərˈɑːʒ/nhà để xe
limit/ˈlɪmɪt/giới hạn
recent/ˈriːsənt/gần đây
section/ˈsek.ʃən/phần, khu vực
string/strɪŋ/dây, chuỗi
volunteer/ˌvɑːlənˈtɪr/tình nguyện viên, tự nguyện
prepare for tomorrow/priˈper fər təˈmɑːˌroʊ/chuẩn bị cho ngày mai
thief/θiːf/kẻ trộm, tên cắp
alright/ˌɔːlˈraɪt/ổn, được thôi (cách viết thân mật của all right)
diamond/ˈdaɪmənd/kim cương; hình thoi
response/rɪˈspɑːns/phản hồi, câu trả lời
useful/ˈjuːsfəl/hữu ích
similar/ˈsɪmələr/tương tự
golden/ˈɡoʊldən/vàng, tuyệt vời
sail/seɪl/chèo thuyền, cánh buồm
row/roʊ/hàng, dòng
agreement/əˈɡriːmənt/sự đồng ý, thỏa thuận
feeling/ˈfiːlɪŋ/cảm giác, cảm xúc
habit/ˈhæbɪt/thói quen
prevent/prɪˈvent/ngăn chặn
measure/ˈmeʒər/đo lường, biện pháp
nest/nest/tổ
normally/ˈnɔːrməli/bình thường
tax/tæks/thuế
pin/pɪn/ghim, đinh ghim
rugby/ˈrʌɡbi/môn bóng bầu dục
attend/əˈtend/tham dự
equipment/ɪˈkwɪp.mənt/thiết bị
friendship/ˈfrendʃɪp/tình bạn
rope/roʊp/dây thừng
successful/səkˈses.fəl/thành công
costume/kɑːˈstuːm/trang phục, quần áo hóa trang
dawn/dɔːn/bình minh, rạng đông
bee/biː/con ong, ong mật
badly/ˈbæd.li/tệ, nghiêm trọng
couch/kaʊtʃ/ghế sofa
delivery/dɪˈlɪv.ər.i/sự giao hàng
pour/pɔːr/đổ, rót
uniform/ˈjuːnəfɔːrm/đồng phục, giống nhau
signature/ˈsɪɡnətʃər/chữ ký
transport/trænˈspɔːrt/vận chuyển, phương tiện
chop/tʃɑːp/chặt, thái
adventure/ædˈventʃər/cuộc phiêu lưu
culture/ˈkʌl.tʃər/văn hóa
flat/flæt/phẳng, căn hộ
bow/baʊ/cúi chào, cái nơ
quality/ˈkwɑːləti/chất lượng
factory/ˈfæktəri/nhà máy
fence/fens/hàng rào
float/floʊt/nổi
item/ˈaɪtəm/mục, món đồ
university/ˌjuːnəˈvɜːrsəti/đại học
opposite/ˈɑːpəˌzɪt/đối diện
update/əpˈdeɪt/cập nhật
crawl/krɔːl/bò, trườn
palace/ˈpæləs/cung điện, hoàng cung
helpful/ˈhelpfəl/hữu ích
popular/ˈpɑːpjələr/phổ biến
sheet/ʃiːt/tấm, tờ
unusual/əˈnjuːʒuːəl/bất thường, khác thường
colleague/ˈkɑːliɡ/đồng nghiệp
repair/rɪˈper/sửa chữa
rude/ruːd/thô lỗ
ambulance/ˈæm.bjə.ləns/xe cứu thương
happiness/ˈhæpinəs/hạnh phúc, niềm vui
spill/spɪl/tràn, làm đổ
dive/daɪv/lặn, nhảy
basic/ˈbeɪsɪk/cơ bản
equal/ˈiː.kwəl/bằng, bình đẳng
register/ˈredʒɪstər/đăng ký
thin/θɪn/mỏng, gầy
title/ˈtaɪ.təl/tiêu đề, danh hiệu
valley/ˈvæl.i/thung lũng
wood/wʊd/gỗ
trunk/trʌŋk/thân cây, vòi voi
dirt/dɜːrt/bụi bẩn, đất bẩn
hop/hɑːp/nhảy lò cò
admire/ədˈmaɪər/ngưỡng mộ
entrance/ˈen.trəns/lối vào
disturb/dɪˈstɜːrb/làm phiền, quấy rầy
ill/ɪl/ốm, bệnh
through/θruː/xuyên qua
engineer/ˌendʒɪˈnɪr/kỹ sư
aim/eɪm/mục tiêu, nhắm
seed/siːd/hạt giống
basic cooking/ˈbeɪsɪk ˈkʊkɪŋ/nấu ăn cơ bản
bull/bʊl/bò đực, con bò tót
background/ˈbækɡraʊnd/bối cảnh, nền
active/ˈæktɪv/năng động, hoạt động
carefully/ˈkerfəli/cẩn thận
coin/kɔɪn/đồng xu
description/dɪˈskrɪp.ʃən/sự mô tả
international/ˌɪntərˈnæʃənəl/quốc tế
temperature/ˈtemprɪtʃər/nhiệt độ
liver/ˈlɪvər/gan
compare prices/kəmˈper ˈpraɪsɪz/so sánh giá
chef/ʃef/đầu bếp
selfish/ˈsel.fɪʃ/ích kỷ
clinic/ˈklɪn.ɪk/phòng khám
erase/ɪˈreɪs/xóa, tẩy
invent/ɪnˈvent/phát minh, sáng chế
audience/ˈɑːdiəns/khán giả
foreign/ˈfɔːrən/nước ngoài
gentleman/ˈdʒentəlmən/quý ông
modern/ˈmɑːdərn/hiện đại
photograph/ˈfoʊtəɡræf/bức ảnh
succeed/səkˈsiːd/thành công
whisper/ˈwɪspər/thì thầm
hammer/ˈhæmər/cái búa, búa
plain/pleɪn/đơn giản, rõ ràng
bat/bæt/con dơi; gậy đánh bóng
magazine/ˌmæɡəˈziːn/tạp chí
narrow/ˈneroʊ/hẹp
running/ˈrʌn.ɪŋ/chạy
roommate/ˈruːmeɪt/bạn cùng phòng
maid/meɪd/người hầu gái, nữ giúp việc
industry/ˈɪndəstri/ngành công nghiệp
latest/ˈleɪtəst/mới nhất, gần đây
organize/ˈɔːrɡənaɪz/sắp xếp, tổ chức
bride/braɪd/cô dâu, nàng dâu
wallet/ˈwɔːlət/ví tiền, bóp tiền
champion/ˈtʃæm.pi.ən/nhà vô địch
plastic/ˈplæstɪk/nhựa
daily/ˈdeɪ.li/hàng ngày
mouse/maʊs/chuột, con trỏ
sweep/swiːp/quét, cuốn đi
tradition/trəˈdɪʃ.ən/truyền thống
delay/dɪˈleɪ/trì hoãn, chậm trễ
old friend/oʊld frend/bạn cũ
look after/lʊk ˈæftər/trông nom, chăm sóc
swallow/ˈswɑːloʊ/nuốt, chim én
district/ˈdɪs.trɪkt/quận, khu vực
height/haɪt/chiều cao
passenger/ˈpæsəndʒər/hành khách
jungle/ˈdʒʌŋɡəl/rừng rậm
spanish/ˈspæn.ɪʃ/tiếng Tây Ban Nha
purse/pɜːrs/túi xách, ví
autumn/ˈɔːtəm/mùa thu
environment/ɪnˈvaɪrənmənt/môi trường
baseball/ˈbeɪs.bɔːl/bóng chày
occasion/əˈkeɪʒən/dịp
payment/ˈpeɪmənt/thanh toán
port/pɔːrt/cảng
profit/ˈprɑːfɪt/lợi nhuận
shout/ʃaʊt/hét
weigh/weɪ/cân, cân nặng
halloween/ˌhæləˈwiːn/lễ Halloween, ngày lễ ma quỷ
enough/ɪˈnʌf/đủ
branch/bræntʃ/nhánh, chi nhánh
helicopter/ˈhelɪkɑːptər/trực thăng
theater/ˈθiːətər/nhà hát, rạp chiếu phim
horn/hɔːrn/sừng
worm/wɜːrm/giun, sâu
puzzle/ˈpʌzəl/câu đố, trò chơi ghép hình
unlock/ənˈlɑːk/mở khóa
email/iˈmeɪl/thư điện tử
patience/ˈpeɪʃəns/kiên nhẫn
penguin/ˈpeŋɡwɪn/chim cánh cụt
tune/tuːn/giai điệu, bài hát
candle/ˈkæn.dəl/nến, cây nến
outdoor/ˈaʊtˌdɔːr/ngoài trời
slice/slaɪs/lát, cắt lát
thick/θɪk/dày, đặc
tire/ˈtaɪər/lốp xe
dinosaur/ˈdaɪnəsɔːr/khủng long, loài bò sát cổ
chew/tʃuː/nhai, gặm
belly/ˈbeli/bụng, phần bụng
puppy/ˈpʌp.i/chó con, cún con
safely/ˈseɪfli/một cách an toàn
passport/ˈpæspɔːrt/hộ chiếu
PIN code/pɪn koʊd/mã PIN
credit card/ˈkredɪt kɑːrd/thẻ tín dụng
award/əˈwɔːrd/giải thưởng
capital/ˈkæpətəl/thủ đô, vốn
development/dɪˈvel.əp.mənt/sự phát triển
encourage/enˈkɜːrɪdʒ/khuyến khích
soil/sɔɪl/đất, đất đai
thumb/θʌm/ngón tay cái
bruise/bruːz/vết bầm
recipe book/ˈresəpi bʊk/sách công thức nấu ăn
check emails/tʃek iˈmeɪlz/kiểm tra email
plug/plʌɡ/cái phích, nút chặn
towel/ˈtaʊəl/khăn tắm, khăn lau
disappoint/ˌdɪsəˈpɔɪnt/làm thất vọng, gây thất vọng
yoga/ˈjoʊɡə/môn yoga
blanket/ˈblæŋkɪt/chăn
studio/ˈstuːdioʊ/phòng thu, xưởng phim
password/ˈpæswɜːrd/mật khẩu
nap/næp/giấc ngủ ngắn, chợp mắt
pie/paɪ/bánh nướng nhân ngọt hoặc mặn
poster/ˈpoʊstər/áp phích, tấm quảng cáo
sheep/ʃiːp/con cừu

Bảng trên hiển thị từ 601 đến 800 trong tổng số 1344 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.