
Ngữ pháp HSK 2: 44 điểm ngữ pháp theo nhóm, ví dụ và lỗi hay gặp
Nội dung bài viết
Ngữ pháp HSK 2 theo Giáo trình chuẩn HSK 2 gồm 44 điểm ngữ pháp trong 15 bài. Quan trọng nhất là trợ từ và , câu so sánh , bổ ngữ kết quả và bổ ngữ trạng thái với , cấu trúc , hai cặp liên từ , và mẫu “sắp… rồi” . Bài này xếp các điểm theo nhóm chức năng, mỗi điểm có nghĩa, cấu trúc, câu ví dụ và link tới bài giảng chi tiết của bài tương ứng trong sách.
Bảng tóm tắt ngữ pháp HSK 2 theo nhóm
| Nhóm | Số điểm | Gồm |
|---|---|---|
| Câu hỏi và câu phản vấn | 5 | , + tính từ, , , |
| Động từ năng nguyện | 2 | , |
| Phó từ | 9 | , , , (2 nghĩa), (2 nghĩa), , |
| Trợ từ 的, 呢, 着, 过 | 6 | cụm , , định ngữ với , , , |
| Bổ ngữ | 4 | bổ ngữ kết quả, bổ ngữ trạng thái, , |
| Giới từ và động từ 离 | 4 | , , , |
| Câu so sánh với 比 | 2 | (hai bài) |
| Câu phức và mệnh đề thời gian | 3 | , , …… |
| Sắp xảy ra, đã muộn, đừng nữa | 3 | , , |
| Số, lượng từ, lặp từ và câu kiêm ngữ | 6 | /, , , lặp lượng từ, lặp động từ, |
1. Câu hỏi và câu phản vấn
Ở HSK 1 đã có câu hỏi với và đại từ nghi vấn (xem 什么, 谁, 哪里, 怎么). HSK 2 thêm năm cách hỏi có sắc thái: đoán (), hỏi mức độ (), ngạc nhiên (), rủ rê () và nhắc lại điều người kia đã biết ().
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| có phải là… không. Chủ ngữ + 是不是 + vị ngữ? hoặc cuối câu | Nǐ shì bu shì gǎnmào le? Có phải bạn bị cảm rồi không? | Bài 2 | |
| + tính từ | bao (xa, cao, lớn). (有) + 多 + 远/高/大/长? | Cóng nǐ jiā dào xuéxiào yǒu duō yuǎn? Từ nhà bạn tới trường xa bao nhiêu? | Bài 2 |
| (sao lại) | hỏi lý do, kèm ngạc nhiên. 怎么 + (不/没) + động từ? | Tā jīntiān zěnme méi lái shàngkè? Sao hôm nay anh ấy không đi học? | Bài 6 |
| ……,? | đề nghị, hỏi ý: …được không? | Wǒmen wǎnshang yīqǐ chī fàn, hǎo ma? Tối nay mình cùng ăn cơm nhé, được không? | Bài 8 |
| câu phản vấn: chẳng phải… sao? | Nǐ bù shì xǐhuan hē kāfēi ma? Chẳng phải bạn thích uống cà phê sao? | Bài 13 |
2. Động từ năng nguyện
So sánh với ở bài phân biệt 要 và 想.
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| muốn, định làm gì. Phủ định dùng 不想, không dùng 不要 | Wǒ yào mǎi yī gè xīn shǒujī. Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới. | Bài 1 | |
| có lẽ, có thể. 可能 + (不) + động từ | Tā kěnéng bù lái le. Có lẽ anh ấy không đến nữa. | Bài 11 |
3. Phó từ
Phó từ đứng sau chủ ngữ, trước động từ. và mỗi chữ có hai nghĩa ở HSK 2, nên nhìn vị trí và từ đi kèm để đoán: là “tạm được”, là “vẫn chưa”; là “mua luôn”, là “mới sáu giờ đã dậy”.
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| nhất. Đứng TRƯỚC tính từ/động từ tâm lý | Wǒ zuì xǐhuan chī Zhōngguó cài. Tôi thích ăn món Trung nhất. | Bài 1 | |
| thật là (câu cảm thán). 真 + tính từ | Jīntiān zhēn lěng! Hôm nay lạnh thật! | Bài 3 | |
| đã… rồi | Wǒ yǐjīng chīguo fàn le. Tôi ăn cơm rồi. | Bài 4 | |
| (chốt lựa chọn) | chính, luôn. 就 + động từ (+ 吧) | Jiù qù zhè jiā fànguǎn ba. Vào luôn quán này đi. | Bài 5 |
| (khá, tạm) | 还 + 可以/不错/好 | Wǒ de Hànyǔ hái kěyǐ. Tiếng Trung của tôi cũng tạm được. | Bài 5 |
| hơi (thường là điều không vừa ý). 有点儿 + tính từ | Wǒ jīntiān yǒudiǎnr lèi. Hôm nay tôi hơi mệt. | Bài 5 | |
| (vẫn) | vẫn, vẫn còn. 还 + động từ; 还没 + động từ | Shíyī diǎn le, tā hái méi shuìjiào. Mười một giờ rồi mà anh ấy vẫn chưa ngủ. | Bài 7 |
| (sớm, nhanh) | thời gian + 就 + động từ: sớm hơn, nhanh hơn dự tính | Tā zǎoshang liù diǎn jiù qǐchuáng le. Mới sáu giờ sáng anh ấy đã dậy rồi. | Bài 7 |
| lại, nữa (việc chưa xảy ra); làm A rồi mới B | Nǐ xiān chī fàn, chīwán zài kàn diànshì. Con ăn cơm trước, ăn xong rồi hẵng xem tivi. | Bài 8 |
4. Trợ từ 的, 呢, 着, 过
, , hay bị nhầm với nhau; so sánh chi tiết ở bài phân biệt 过 và 着 và cách dùng chữ 了.
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| Cụm chữ | cái của…, cái màu… (thay cho danh từ đã biết) | Zhège bēizi shì shéi de? Shì wǒ de. Cái cốc này của ai? Của tôi. | Bài 3 |
| nhấn mạnh thời gian, cách thức, người làm của việc đã xảy ra | Wǒ shì zuò fēijī lái de. Tôi đến bằng máy bay. | Bài 4 | |
| Động từ + + danh từ | cụm động từ làm định ngữ | Zuótiān mǎi de shuǐguǒ hěn hǎochī. Hoa quả mua hôm qua ăn rất ngon. | Bài 11 |
| cuối câu trần thuật | nhấn mạnh sự thật, như “đấy”, “cơ” | Zhè jiàn yīfu sānqiān kuài ne! Chiếc áo này ba nghìn tệ đấy! | Bài 7 |
| trạng thái đang duy trì. Động từ + 着; phủ định 没 + động từ + 着 | Tā chuānzhe yī jiàn hóngsè de yīfu. Anh ấy đang mặc một chiếc áo màu đỏ. | Bài 13 | |
| đã từng. Động từ + 过; phủ định 没 + động từ + 过 | Wǒ méi qùguo Běijīng. Tôi chưa từng đến Bắc Kinh. | Bài 14 |
5. Bổ ngữ
Bổ ngữ luôn đứng sau động từ. Phủ định bổ ngữ kết quả dùng (), phủ định bổ ngữ trạng thái đặt trước tính từ (). Phân biệt , , ở bài riêng.
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| Bổ ngữ kết quả | Động từ + 完/懂/错/见/到/好; phủ định 没 + động từ + bổ ngữ | Nǐ tīngdǒng le ma? Bạn nghe hiểu chưa? | Bài 9 |
| Bổ ngữ trạng thái | Động từ + 得 + tính từ; có tân ngữ thì lặp động từ hoặc đưa tân ngữ lên trước | Tā pǎo de hěn kuài. Cô ấy chạy rất nhanh. | Bài 12 |
| Bổ ngữ động lượng | Động từ (+ 过/了) + số + 次 + tân ngữ | Zhège diànyǐng wǒ kànguo sān cì. Bộ phim này tôi đã xem ba lần. | Bài 14 |
| Động từ + | làm thử, làm một chút (nói nhẹ nhàng hơn) | Wǒ jièshào yīxià, zhè shì wǒ de péngyou Xiǎo Wáng. Tôi xin giới thiệu, đây là bạn tôi, Tiểu Vương. | Bài 3 |
6. Giới từ và động từ 离
Giới từ đi kèm danh từ đứng trước động từ, ngược với tiếng Việt (“đi về phía trái” thành ).
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| cách (xa, gần). A 离 B + 远/近 | Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn. Trường cách nhà tôi rất gần. | Bài 7 | |
| từ (nơi chốn, thời gian). 从……到…… | Wǒ cóng bā diǎn dào shí'èr diǎn shàngkè. Tôi học từ tám giờ đến mười hai giờ. | Bài 9 | |
| đối với. A 对 B + tính từ/động từ | Yùndòng duì shēntǐ hǎo. Tập thể dục tốt cho cơ thể. | Bài 10 | |
| về phía, hướng về. 往 + phương hướng + động từ | Wǎng zuǒ zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le. Rẽ trái đi năm phút là tới. | Bài 13 |
7. Câu so sánh với 比
Không thêm , trước tính từ trong câu ; muốn nói hơn nhiều thì thêm hoặc phía sau. Chi tiết ở bài câu so sánh với 比.
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| (1) | A 比 B + tính từ (+ số lượng chênh lệch) | Gēge bǐ wǒ dà sān suì. Anh trai hơn tôi ba tuổi. | Bài 11 |
| (2) | A 比 B + tính từ + 一点儿/多了; A + động từ + 得 + 比 B + tính từ | Tā pǎo de bǐ wǒ kuài duō le. Anh ấy chạy nhanh hơn tôi nhiều. | Bài 12 |
8. Câu phức và mệnh đề thời gian
Vế nguyên nhân hoặc vế nhượng bộ đứng trước, có thể lược bớt một liên từ nhưng không đảo thứ tự hai vế; xem thêm 因为……所以…….
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| vì… nên… | Yīnwèi tài lèi le, suǒyǐ wǒ méi qù. Vì mệt quá nên tôi không đi. | Bài 6 | |
| tuy… nhưng… | Suīrán Hànzì hěn nán, dànshì hěn yǒu yìsi. Chữ Hán tuy khó nhưng rất thú vị. | Bài 14 | |
| khi…, lúc… | Wǒ zài Zhōngguó de shíhou, měi tiān dōu qí zìxíngchē. Hồi ở Trung Quốc, ngày nào tôi cũng đạp xe. | Bài 4 |
9. Sắp xảy ra, đã muộn, đừng nữa
Cả ba mẫu đều có cuối câu.
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| , , | sắp… rồi. Có thời gian cụ thể thì chỉ dùng 就要……了 | Huǒchē kuàiyào kāi le. Tàu sắp chạy rồi. | Bài 15 |
| đã… rồi (nhấn mạnh muộn, nhiều) | Dōu shí diǎn le, tā hái méi lái. Đã mười giờ rồi mà anh ấy vẫn chưa tới. | Bài 15 | |
| , | đừng… nữa | Bié wán shǒujī le, kuài shuìjiào ba. Đừng chơi điện thoại nữa, mau đi ngủ đi. | Bài 10 |
10. Số, lượng từ, lặp từ và câu kiêm ngữ
| Điểm ngữ pháp | Nghĩa và cấu trúc | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
| / ước lượng | vài; hơn. 十几, 几十; 三十多 | Jiàoshì li yǒu shí jǐ gè xuésheng. Trong lớp có mười mấy học sinh. | Bài 1 |
| mỗi. 每 + (số) + lượng từ + danh từ + 都 | Tā měi tiān dōu pǎobù. Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ. | Bài 2 | |
| thứ (chỉ thứ tự). 第 + số | Zhè shì wǒ dì yī cì zuò fēijī. Đây là lần đầu tôi đi máy bay. | Bài 9 | |
| Lặp lượng từ | 天天, 个个: ngày nào cũng, ai cũng | Tā tiāntiān hē kāfēi. Ngày nào anh ấy cũng uống cà phê. | Bài 6 |
| Lặp động từ | làm thử, làm một chút. AA, ABAB | Nǐ chángchang zhège cài. Bạn nếm thử món này xem. | Bài 8 |
| Câu kiêm ngữ với | bảo, để ai làm gì. A 让 B + động từ | Lǎoshī ràng wǒmen duō shuō Hànyǔ. Cô giáo bảo chúng tôi nói tiếng Trung nhiều vào. | Bài 8 |
Ngữ pháp HSK 2 theo từng bài
| Bài | Điểm ngữ pháp |
|---|---|
| Bài 1 | ; ; / ước lượng |
| Bài 2 | ; + tính từ; |
| Bài 3 | ; Cụm chữ ; Động từ + |
| Bài 4 | ; ; …… |
| Bài 5 | (chốt lựa chọn); (khá, tạm); |
| Bài 6 | (sao lại); ,; Lặp lượng từ |
| Bài 7 | (vẫn); (sớm, nhanh); cuối câu trần thuật; |
| Bài 8 | ……,?; ; Lặp động từ; Câu kiêm ngữ với |
| Bài 9 | Bổ ngữ kết quả; ; |
| Bài 10 | ; , |
| Bài 11 | ; Động từ + + danh từ; (1) |
| Bài 12 | Bổ ngữ trạng thái ; (2) |
| Bài 13 | ; ; |
| Bài 14 | ; Bổ ngữ động lượng ; , |
| Bài 15 | , , ; |
Lỗi người Việt hay mắc với ngữ pháp HSK 2
- ✗ 他比我很高。 ✓ Câu không dùng ; nói hơn nhiều thì thêm sau tính từ.
- ✗ 我不去过北京。 ✓ Phủ định luôn dùng .
- ✗ 他说汉语得很好。 ✓ Có tân ngữ thì đưa tân ngữ lên trước hoặc lặp động từ ().
- ✗ 这件衣服一点儿贵。 ✓ đứng trước tính từ; đứng sau ().
- ✗ 我是昨天来了。 ✓ Nhấn mạnh thời gian của việc đã xảy ra dùng .
- ✗ 我家从学校很远。 ✓ Nói khoảng cách dùng , không dùng .
- ✗ 我明天不要去。 ✓ Không muốn làm gì dùng ; là “đừng”.
- ✗ 我喜欢最吃饺子。 ✓ đứng trước động từ tâm lý.
Tự kiểm tra
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống. Đáp án ở cuối.
- 我___去过上海。 (没 / 不)
- 他比我___。 (高多了 / 很高)
- 她汉语说___很好。 (得 / 的)
- 这件衣服___贵。 (有点儿 / 一点儿)
- 学校___我家很近。 (离 / 从)
- 门开___呢,请进。 (着 / 过)
- 我是坐地铁来___。 (的 / 了)
- 十一点了,他___没睡觉。 (还 / 再)
Đáp án: 1. ; 2. ; 3. ; 4. ; 5. ; 6. ; 7. ; 8. .
Ngữ pháp HSK 2 được kiểm tra thế nào
Đề HSK 2 có 60 câu (nghe 35, đọc 25), đạt từ 120 trên 200 điểm, đề vẫn in pinyin và không có phần viết (xem HSK là gì). Vì vậy ngữ pháp HSK 2 được kiểm qua việc hiểu câu: nghe ra để biết việc đã từng xảy ra, nhận ra để biết ai hơn ai, hiểu là việc chưa xảy ra. Khi học, ưu tiên nghe và đọc hiểu được từng mẫu trước; tập đặt câu đúng trật tự sẽ cần tới ở HSK 3, cấp bắt đầu có phần sắp xếp câu. Học tiếp ở Giáo trình chuẩn HSK 3.




