history/ˈhɪstəri/noun
Danh từ chỉ lịch sử hoặc sự kiện trong quá khứ.
the study of past events
He loves studying history.
Anh ấy thích học lịch sử.
Câu thoại thật có chữ “history”
From America's history.
Từ lịch sử nước Mỹ.
Will Smith - “Emancipation” | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
We have history.
Chúng tôi có chuyện cũ với nhau.
I love history...
Thầy yêu môn lịch sử...
The Good Student (2006) — phim