Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate - trang 2

Từ vựng Tiếng Anh trình độ B1 trung cấp cho việc giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate gồm 1751 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1751
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B1 - Intermediate (trang 2/9)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
challenge/ˈtʃæləndʒ/thử thách
greatest/ˈɡreɪtəst/vĩ đại nhất
guilty/ˈɡɪlti/có tội
cover letter/ˈkʌv.ər ˌlet.ər/thư xin việc
dump/dʌmp/đổ, bãi rác
seal/siːl/niêm phong, con dấu
steel/stiːl/thép
insane/ɪnˈseɪn/điên rồ, mất trí
device/dɪˈvaɪs/thiết bị
immediately/ˌɪˈmiːdiːətli/ngay lập tức
likely/ˈlaɪkli/có khả năng
rush/rʌʃ/vội vã
safety/ˈseɪf.ti/sự an toàn
slip/slɪp/trượt, lướt
spread/spred/lan truyền, trải
supply/səˈplaɪ/cung cấp, nguồn cung
screen share/skriːn ʃer/chia sẻ màn hình
due/duː/đến hạn, đúng hạn
babe/beɪb/em bé, người yêu
sword/sɔːrd/thanh kiếm, kiếm
originally/əˈrɪdʒənəli/ban đầu, vốn dĩ
tech/tek/công nghệ; kỹ thuật viên (nói tắt của technology)
data/ˈdeɪtə/dữ liệu
buck/bʌk/đô la
defense/dɪˈfens/sự phòng thủ
hunter/ˈhʌntər/thợ săn
pound/paʊnd/pound, đập
simply/ˈsɪm.pli/đơn giản, chỉ
wire/ˈwaɪər/dây điện, dây cáp
cheat/tʃiːt/gian lận
effect/ɪˈfekt/hiệu quả, ảnh hưởng
shadow/ˈʃædoʊ/bóng, cái bóng
switch/swɪtʃ/công tắc, chuyển đổi
travel insurance/ˈtrævəl ˌɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm du lịch
punch/pʌntʃ/cú đấm, nước trái cây
kidnap/ˈkɪdnæp/bắt cóc, cướp người
flash/flæʃ/chớp, lóe sáng
approach/əˈproʊtʃ/tiếp cận, cách tiếp cận
career/kərˈɪr/sự nghiệp
drag/dræɡ/kéo
jersey/ˈdʒɜːrzi/áo đấu thể thao; vải len đan
basically/ˈbeɪsɪkli/cơ bản
cancer/ˈkæn.sər/ung thư
however/ˌhaʊˈevər/tuy nhiên
pipe/paɪp/ống
split/splɪt/chia tách, phân chia
transfer/trænˈsfɜːr/chuyển giao, chuyển đổi
deny/dɪˈnaɪ/phủ nhận
link/lɪŋk/liên kết
property/ˈprɑːpərti/tài sản, thuộc tính
unfortunately/ənˈfɔːrtʃənətli/thật không may
rob/rɑːb/cướp, trộm
dumb/dʌm/ngu ngốc, câm
national/ˈnæʃənəl/quốc gia
eventually/ɪˈventʃuːəli/cuối cùng
loose/luːs/lỏng
shock/ʃɑːk/sốc, cú sốc
social/ˈsoʊʃəl/xã hội, giao tiếp
familiar/fəˈmɪljər/quen thuộc
shift/ʃɪft/chuyển đổi, ca làm
cultural site/ˈkʌl.tʃər.əl saɪt/di tích văn hóa
emergency plan/ɪˈmɜːrdʒənsi plæn/kế hoạch khẩn cấp
liar/ˈlaɪ.ər/kẻ nói dối, kẻ dối trá
responsibility/riˌspɑːnsəˈbɪləti/trách nhiệm
image/ˈɪmɪdʒ/hình ảnh
warrior/ˈwɔːriər/chiến binh, dũng sĩ
defend/dɪˈfend/bảo vệ
mystery/ˈmɪstəri/bí ẩn
route/ruːt/tuyến đường
apology/əˈpɑːlədʒi/lời xin lỗi
bore/bɔːr/chán, làm chán
entertainment/ˌentərˈteɪnmənt/sự giải trí, ngành giải trí
model/ˈmɑːdəl/mô hình, người mẫu
statement/ˈsteɪtmənt/tuyên bố, lời phát biểu
chain/tʃeɪn/chuỗi, dây xích
harm/hɑːrm/tổn hại
perfectly/ˈpɜːrfəktli/hoàn hảo
crush/krʌʃ/nghiền, đè bẹp
goal setting/ɡoʊl ˈsetɪŋ/đặt mục tiêu
protection/prəˈtekʃən/sự bảo vệ
demand/dɪˈmænd/nhu cầu, yêu cầu
grave/ɡreɪv/mộ, nghiêm trọng
reality/ˌriːˈæləti/thực tế
tower/ˈtaʊ.ər/tháp, tòa tháp
clue/kluː/manh mối
spare/sper/dự phòng, rảnh rỗi
fake friend/feɪk frend/bạn giả dối
fancy/ˈfæn.si/thích, hoa mỹ
director/dərˈektər/giám đốc, đạo diễn
personally/ˈpɜːrsənəli/cá nhân
experiment/ɪkˈsperəmənt/thí nghiệm
firm/fɜːrm/công ty, chắc chắn
impress/ɪmˈpres/gây ấn tượng
mostly/ˈmoʊstli/chủ yếu
official/əˈfɪʃəl/chính thức
rough/rʌf/gồ ghề, thô
nightmare/ˈnaɪt.mer/ác mộng, trải nghiệm tồi tệ
hopefully/ˈhoʊpfəli/hy vọng là, mong là
saying/ˈseɪɪŋ/câu nói, lời nói
intelligence/ˌɪnˈtelədʒəns/trí tuệ
darkness/ˈdɑːrknəs/bóng tối
lower/ˈloʊər/thấp hơn
pattern/ˈpætərn/mô hình, mẫu
rate/reɪt/tỷ lệ, đánh giá
stress/stres/căng thẳng, áp lực
joy/dʒɔɪ/niềm vui, niềm hân hoan
contain/kənˈteɪn/chứa đựng
defeat/dɪˈfiːt/đánh bại
direct/daɪˈrekt/trực tiếp, chỉ đạo
legal/ˈliːɡəl/pháp lý
respond/rɪˈspɑːnd/trả lời
surface/ˈsɜːrfəs/bề mặt
treatment/ˈtriːt.mənt/điều trị, cách đối xử
tunnel/ˈtʌn.əl/đường hầm
wherever/werˈev.ər/bất cứ nơi đâu, mọi nơi
jealous/ˈdʒeləs/ghen tị
actual/ˈæktʃuːəl/thực tế
intend/ɪnˈtend/dự định
negative/ˈneɡətɪv/tiêu cực
physical/ˈfɪzɪkəl/thể chất
yell/jel/hét, la
officially/əˈfɪʃəli/một cách chính thức
replace/rɪˈpleɪs/thay thế
billion/ˈbɪliən/tỷ
funeral/ˈfjuːnərəl/đám tang
range/reɪndʒ/phạm vi, dãy
specific/spəˈsɪf.ɪk/cụ thể, đặc trưng
struggle/ˈstrʌɡəl/đấu tranh, nỗ lực
zone/zoʊn/khu vực, vùng
olive/ˈɑːlɪv/quả ô liu, màu ô liu
interrupt/ˌɪntəˈrʌpt/làm gián đoạn, ngắt lời
working/ˈwɜːrkɪŋ/làm việc
affect/əˈfekt/ảnh hưởng
gain/ɡeɪn/thu được, tăng
automatically/ˌɔːtəˈmætɪkli/một cách tự động
profile/ˈproʊfaɪl/hồ sơ, tiểu sử
curious/ˈkjʊriəs/tò mò
fund/fʌnd/quỹ
mayor/ˈmeɪər/thị trưởng
package/ˈpækɪdʒ/gói hàng
perform/pərˈfɔːrm/biểu diễn, thực hiện
rare/rer/hiếm
secretary/ˈsekrəteri/thư ký
democracy/dɪˈmɑːkrəsi/nền dân chủ, chế độ dân chủ
behavior/bɪˈheɪ.vjər/hành vi
contract/ˈkɑːntrækt/hợp đồng
surround/səˈraʊnd/bao quanh, vây quanh
rid/rɪd/loại bỏ, tống khứ (get rid of: vứt bỏ, thoát khỏi)
progress/ˈprɑːɡres/tiến bộ
current/ˈkɜːrənt/hiện tại, dòng chảy
expert/ˈekspərt/chuyên gia
directly/dərˈektli/trực tiếp
impressive/ɪmˈpresɪv/ấn tượng
license/ˈlaɪsəns/giấy phép
manager/ˈmænɪdʒər/người quản lý
secondary school/ˈsekənderi skuːl/trường trung học
material/məˈtɪriəl/vật liệu, tài liệu
mood/muːd/tâm trạng
solution/səˈluː.ʃən/giải pháp
trail/treɪl/đường mòn, dấu vết
highway/ˈhaɪˌweɪ/đường cao tốc, quốc lộ
gallery/ˈɡæləri/phòng trưng bày tranh, triển lãm
citizen/ˈsɪtɪzən/công dân
facility/fəˈsɪlɪti/cơ sở, tiện nghi
failure/ˈfeɪljər/sự thất bại
rights/raɪts/quyền
royal/ˈrɔɪ.əl/hoàng gia, cao quý
sneak/sniːk/lẻn, lén lút
drill/drɪl/khoan, luyện tập
thinking/ˈθɪŋkɪŋ/suy nghĩ
spin/spɪn/quay, xoay
illegal/ˌɪˈliːɡəl/bất hợp pháp
insurance/ˌɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm
metal/ˈmetəl/kim loại
proper/ˈprɑːpər/thích hợp
tongue/tʌŋ/lưỡi
tattoo/tæˈtuː/hình xăm, xăm
format/ˈfɔːrˌmæt/định dạng, thể thức
available/əˈveɪləbəl/có sẵn
locate/ˈloʊkeɪt/xác định vị trí
lover/ˈlʌvər/người yêu
romantic/roʊˈmæntɪk/lãng mạn
silence/ˈsaɪ.ləns/sự im lặng
sink/sɪŋk/chìm, bồn rửa
leak/liːk/rò rỉ, tiết lộ
shark/ʃɑːrk/cá mập, kẻ lừa đảo
flow/floʊ/dòng chảy, trôi
taking/ˈteɪkɪŋ/sự lấy, chụp
anger/ˈæŋɡər/sự tức giận
debt/det/nợ
fortune/ˈfɔːrtʃʊn/tài sản, vận may
extremely/ekˈstriːmli/vô cùng
insist/ɪnˈsɪst/khăng khăng
pee/piː/đi tiểu, nước tiểu
flip/flɪp/lật, giở
successfully/səkˈsesfəli/một cách thành công, thành công
version/ˈvɜːrʒən/phiên bản
border/ˈbɔːrdər/biên giới, rìa
brand/brænd/thương hiệu
central/ˈsen.trəl/trung tâm, chính

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 1751 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.