Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate - trang 9

Từ vựng Tiếng Anh trình độ B1 trung cấp cho việc giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate gồm 1751 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1751
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B1 - Intermediate (trang 9/9)Bảng tra nhanh 151 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
pharmacist/ˈfɑːrməsɪst/dược sĩ
cuddly/ˈkʌdli/dễ thương, đáng ôm
seagull/ˈsiː.ɡʌl/hải âu, chim mòng biển
pickpocket/ˈpɪkˌpɑːkɪt/kẻ móc túi
true friend/truː frend/bạn thật sự
acne/ˈæk.ni/mụn trứng cá, mụn
porridge/ˈpɔːrɪdʒ/cháo, món cháo
widower/ˈwɪdoʊər/góa vợ
kinda/ˈkɪndə/hơi hơi, kiểu như (cách nói tắt của kind of)
briefcase/ˈbriːfˌkeɪs/cặp tài liệu
scenic/ˈsiː.nɪk/có cảnh đẹp, phong cảnh
howdy/ˈhaʊdi/chào (lời chào thân mật kiểu miền Tây nước Mỹ)
exhausted/ɪɡˈzɔːstɪd/kiệt sức, mệt lử
referee/ˌrefəˈriː/trọng tài, người phân xử
giver/ˈɡɪvər/người cho
daughter-in-law/ˈdɔːtərɪnlɔː/con dâu
customer service/ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs/dịch vụ khách hàng
intercom/ˈɪntərkɑːm/máy liên lạc nội bộ, hệ thống liên lạc
trio/ˈtriː.oʊ/bộ ba, nhóm ba
whenever/weˈnevər/bất cứ khi nào
half-sister/ˈhɑːf ˌsɪstər/chị/em gái cùng cha/mẹ
takeaway/ˈteɪk.ə.weɪ/đồ ăn mang đi, bài học rút ra
homeowner/ˈhoʊmoʊnər/chủ nhà
operating room/ˈɑːpəreɪtɪŋ ruːm/phòng mổ
stairway/ˈster.weɪ/cầu thang, lối thang
playmate/ˈpleɪ.meɪt/bạn chơi, bạn cùng chơi
sunburn/ˈsʌn.bɜːrn/cháy nắng, bỏng nắng
babysit/ˈbeɪbiːsɪt/trông trẻ hộ
in-laws/ɪnˈlɔːz/gia đình bên vợ/chồng
national park/ˈnæʃənəl pɑːrk/vườn quốc gia
sitcom/ˈsɪtkɑːm/phim hài tình huống, phim sitcom
satisfied/ˈsætəsfaɪd/hài lòng
department store/dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/cửa hàng bách hóa
workload/ˈwɜːrkloʊd/khối lượng công việc
unpack/ənˈpæk/dỡ hành lý, mở đồ ra
mulberry/ˈmʌlberi/quả dâu tằm, cây dâu
sadden/ˈsædən/làm buồn, gây buồn
adopted/əˈdɑːptɪd/được nhận nuôi
tourism/ˈtʊrɪzəm/du lịch, ngành du lịch
talented/ˈtæl.ən.tɪd/tài năng, có năng khiếu
organisation/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃən/tổ chức, cơ cấu
voucher/ˈvaʊtʃər/phiếu quà tặng, phiếu giảm giá
benefits/ˈbenəfɪts/phúc lợi
spreadsheet/ˈspred.ʃiːt/bảng tính
continued/kənˈtɪn.juːd/được tiếp tục
revision/rɪˈvɪʒən/ôn tập, sửa đổi
per/pɜːr/mỗi, theo
freelancer/ˈfriːlænsər/người làm tự do
halftime/ˈhæf.taɪm/giờ nghỉ giữa hiệp, giữa trận
powerpoint/ˈpaʊərpɔɪnt/trình chiếu PowerPoint
round-trip/ˈraʊnd.trɪp/vé khứ hồi
Jenga/ˈdʒen.ɡə/trò Jenga, trò xếp gỗ
terrified/ˈterəˌfaɪd/kinh hãi, sợ chết khiếp
punctuality/ˌpʌŋktʃuːˈælɪti/đúng giờ
rescue team/ˈres.kjuː tiːm/đội cứu hộ
oldman/ˈoʊldmən/ông già
amazed/əˈmeɪzd/kinh ngạc, sửng sốt
depending/dɪˈpen.dɪŋ/tùy thuộc
tablespoon/ˈteɪ.bəl.spuːn/thìa canh
ladle/ˈleɪdəl/muôi, vá
checking account/ˈtʃekɪŋ əˌkaʊnt/tài khoản vãng lai
stepson/ˈstepˌsʌn/con trai riêng
beanstalk/ˈbiːnˌstɔːk/cây đậu khổng lồ, thân cây đậu
amenities/əˈmenɪtiz/tiện nghi, tiện ích
tinfoil/ˈtɪnfɔɪl/giấy bạc, lá thiếc
despite/dɪˈspaɪt/mặc dù
unlike/ənˈlaɪk/không giống, khác
rent a car/rent ə kɑːr/thuê xe hơi
facilities/fəˈsɪlətiz/cơ sở vật chất
utensil/juːˈtensəl/dụng cụ, đồ dùng
snowboard/ˈsnoʊ.bɔːrd/ván trượt tuyết, trượt tuyết
roleplay/ˈroʊlˌpleɪ/đóng vai
report card/rɪˈpɔːrt kɑːrd/bảng điểm
maternity leave/məˈtɜːrnɪti liːv/nghỉ thai sản
stepdaughter/ˈstepdɔːtər/con gái riêng
homeroom/ˈhoʊm.ruːm/lớp học chính
savings account/ˈseɪvɪŋz əˌkaʊnt/tài khoản tiết kiệm
stitches/ˈstɪtʃɪz/mũi khâu
flatmate/ˈflæt.meɪt/bạn cùng phòng, người thuê chung
headmistress/ˌhedˈmɪs.trəs/hiệu trưởng nữ
kidneys/ˈkɪdniz/thận
overcooked/ˌoʊvərˈkʊkt/chín quá
schoolwork/ˈskuːl.wɜːrk/bài tập ở trường, công việc học
security code/sɪˈkjʊrəti koʊd/mã bảo mật
messier/ˈmesiər/bừa bộn hơn, lộn xộn hơn
housing/ˈhaʊzɪŋ/nhà ở
natural disaster/ˈnætʃərəl dɪˈzæstər/thiên tai
whoopsie/ˈwʊp.si/ôi, sai lầm nhỏ
self-care/ˌself ˈker/chăm sóc bản thân
rainwater/ˈreɪnˌwɔː.tər/nước mưa, nước từ trời
frightened/ˈfraɪtənd/sợ hãi, hoảng sợ
frustrated/ˈfrʌstreɪtəd/bực bội, thất vọng
fingernail/ˈfɪŋɡərˌneɪl/móng tay
poorest/ˈpʊrɪst/nghèo nhất
harmonica/hɑːrˈmɑːnɪkə/kèn harmonica, kèn miệng
footsteps/ˈfʊtˌsteps/tiếng bước chân, dấu chân
security check/sɪˈkjʊrəti tʃek/kiểm tra an ninh
greeting/ˈɡriːtɪŋ/lời chào, lời chúc
shopping spree/ˈʃɑːpɪŋ spriː/cuộc mua sắm lớn
open space/ˈoʊpən speɪs/không gian mở
science lab/ˈsaɪəns læb/phòng thí nghiệm khoa học
debit card/ˈdebɪt kɑːrd/thẻ ghi nợ
hiphop/ˈhɪp.hɑːp/nhạc hip-hop, văn hóa hip-hop
baggage claim/ˈbæɡɪdʒ kleɪm/khu nhận hành lý
lecturer/ˈlek.tʃər.ər/giảng viên
undercooked/əndərˈkʊkt/chưa chín
literacy/ˈlɪtərəsi/khả năng đọc viết, trình độ học vấn
bellybutton/ˈbel.iˌbʌt.ən/rốn, lỗ rốn
versus/ˈvɜːrsəs/đối đầu, so với
bout/baʊt/về, khoảng (cách nói tắt của about trong lời thoại)
advertising/ˈædvərtaɪzɪŋ/quảng cáo
constipation/ˌkɑːnstəˈpeɪʃən/táo bón
access card/ˈækses kɑːrd/thẻ truy cập
digestive system/daɪˈdʒes.tɪv ˈsɪs.təm/hệ tiêu hóa
wonton/ˈwɑːn.tɑːn/sủi cảo, bánh sủi cảo
equip/ɪˈkwɪp/trang bị, cung cấp
time management/taɪm ˈmænɪdʒmənt/quản lý thời gian
thesaurus/θəˈsɔːrəs/từ điển đồng nghĩa
underneath/ˌʌndərˈniːθ/bên dưới, phía dưới
return policy/rɪˈtɜːrn ˈpɑːləsi/chính sách hoàn trả
place an order/pleɪs æn ˈɔːrdər/đặt hàng
deep-fry/ˌdiːp ˈfraɪ/chiên ngập dầu
vomiting/ˈvɑːmətɪŋ/nôn mửa
buffering/ˈbʌf.ər.ɪŋ/đang tải
seesaw/ˈsiː.sɔː/bập bênh, trò chơi bập bênh
stir-fry/ˈstɜːr fraɪ/xào
stay connected/steɪ kəˈnektɪd/giữ kết nối
coaching/ˈkoʊtʃɪŋ/huấn luyện
intestines/ˌɪnˈtestənz/ruột
money management/ˈmʌni ˈmænɪdʒmənt/quản lý tài chính
duty-free/ˌdjuːti ˈfriː/miễn thuế
job hunting/dʒɑːb ˈhʌntɪŋ/tìm việc
guided tour/ˈɡaɪdɪd tʊr/tour có hướng dẫn
unfollow/ʌnˈfɑːl.oʊ/bỏ theo dõi
measuring cup/ˈmeʒərɪŋ kʌp/cốc đong
urine test/ˈjɜːrən test/xét nghiệm nước tiểu
fewer/ˈfjuːər/ít hơn
customs officer/ˈkʌstəmz ˈɔːfəsər/nhân viên hải quan
emergency shelter/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈʃeltər/nơi trú ẩn khẩn cấp
nectarine/ˈnektəriːn/quả xuân đào, đào ngọt
objectives/əbˈdʒek.tɪvz/mục tiêu
tweezers/ˈtwiːzərz/nhíp
sorta/ˈsɔːrtə/đại loại, kiểu như (cách nói tắt của sort of)
housecat/ˈhaʊs.kæt/mèo nhà, mèo nuôi
job application/dʒɑːb ˌæplɪˈkeɪʃən/đơn xin việc
civics/ˈsɪv.ɪks/giáo dục công dân
shall/ʃæl/sẽ
aircondition/ˈer.kənˌdɪʃ.ən/điều hòa không khí, làm mát
tweezer/ˈtwiːzər/nhíp, kẹp nhỏ
outta/ˈuːtə/ra khỏi (cách nói tắt của out of)
oughta/ˈɔːtə/nên, phải (cách nói tắt của ought to)

Bảng trên hiển thị từ 1601 đến 1751 trong tổng số 1751 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.