Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate - trang 6

Từ vựng Tiếng Anh trình độ B1 trung cấp cho việc giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate gồm 1751 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1751
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B1 - Intermediate (trang 6/9)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
thankful/ˈθæŋkfəl/biết ơn, cảm kích
wizard/ˈwɪzərd/phù thủy, pháp sư
desktop/ˈdeskˌtɑːp/máy tính để bàn; màn hình nền
grain/ɡreɪn/hạt, ngũ cốc
pale/peɪl/nhợt nhạt
poetry/ˈpoʊətri/thơ ca
wealth/welθ/sự giàu có, tài sản
mentor/ˈmen.tɔːr/người cố vấn
admin work/ˈædmɪn wɜːrk/công việc hành chính
amateur/ˈæmətʃər/nghiệp dư, không chuyên
cube/kjuːb/khối lập phương, viên
drip/drɪp/nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt
beautifully/ˈbjuːtəfli/một cách đẹp đẽ, tuyệt đẹp
lounge/laʊndʒ/phòng chờ, phòng khách
luckily/ˈlʌkəli/may thay, may mắn là
underwater/ˈʌndərˌwɔːtər/dưới nước, ngầm dưới nước
grasp/ɡræsp/nắm, hiểu
editor/ˈedɪtər/biên tập viên
participate/pɑːrˈtɪsəpeɪt/tham gia
persuade/pərˈsweɪd/thuyết phục
presentation/ˌprezənˈteɪʃən/bài thuyết trình
variety/vəˈraɪəti/đa dạng, loại
social media/ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/mạng xã hội
fame/feɪm/danh tiếng, sự nổi tiếng
axe/æks/rìu, cái rìu
terribly/ˈterəbli/khủng khiếp; cực kỳ, hết sức
hay/heɪ/cỏ khô (cho gia súc)
collector/kəˈlektər/người sưu tầm; nhân viên thu (tiền, vé)
fountain/ˈfaʊntən/đài phun nước; nguồn suối
hometown/ˈhoʊmˌtaʊn/quê nhà, thành phố quê hương
fiber/ˈfaɪbər/chất xơ, sợi
forbid/fərˈbɪd/cấm, ngăn cấm
scanner/ˈskænər/máy quét
maximum/ˈmæksəməm/tối đa, lớn nhất
pinch/pɪntʃ/véo, một chút
pigeon/ˈpɪdʒ.ən/chim bồ câu, bồ câu
skeleton/ˈskelətən/bộ xương, khung xương
champagne/ʃæmˈpeɪn/rượu sâm banh
wagon/ˈwæɡən/xe ngựa kéo, toa xe
striker/ˈstraɪkər/tiền đạo; người đình công
fog/fɑːɡ/sương mù
vet/vet/bác sĩ thú y; cựu binh (nói tắt)
unemployed/ˌʌnemˈplɔɪd/thất nghiệp
economy/ɪˈkɑːnəmi/nền kinh tế
fortunately/ˈfɔːr.tʃə.nət.li/may mắn, may thay
employer/emˈplɔɪər/người sử dụng lao động
boost/buːst/thúc đẩy, tăng cường
terminal/ˈtɜːrmənəl/nhà ga, bến
supper/ˈsʌpər/bữa tối nhẹ
earthquake/ˈɜːrθkweɪk/động đất
champ/tʃæmp/nhà vô địch; anh bạn (cách gọi thân mật, tắt của champion)
mature/məˈtʃʊr/trưởng thành, chín
cocktail/ˈkɑːkˌteɪl/rượu pha, cocktail
foolish/ˈfuːlɪʃ/ngu ngốc, dại dột
mosque/mɑːsk/nhà thờ Hồi giáo
awhile/əˈwaɪl/một lát, một lúc
browser/ˈbraʊzər/trình duyệt web
lodge/lɑːdʒ/nhà nghỉ, lều
runner/ˈrʌn.ər/người chạy, vận động viên
adopt/əˈdɑːpt/nhận nuôi, áp dụng
designer/dɪˈzaɪ.nər/nhà thiết kế
heavily/ˈhevəli/nặng nề
lifestyle/ˈlaɪfstaɪl/lối sống
hon/hɑːn/cưng, em yêu (cách gọi thân mật, tắt của honey)
burrow/ˈbɜːroʊ/hang, hố
disappointment/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/sự thất vọng, nỗi thất vọng
scroll/skroʊl/cuộn, lướt qua
sew/soʊ/may, khâu
barbecue/ˈbɑːr.bɪ.kjuː/nướng ngoài trời, tiệc nướng
straw/strɔː/ống hút, rơm
sadness/ˈsædnəs/nỗi buồn
yearly/ˈjɪrli/hằng năm
Muslim/ˈmʌzləm/người Hồi giáo
salary/ˈsæl.ər.i/lương
greedy/ˈɡriː.di/tham lam
supervisor/ˈsuːpərvaɪzər/người giám sát
rotten/ˈrɑːtən/thối rữa, tồi tệ
timer/ˈtaɪ.mər/đồng hồ bấm giờ, bộ đếm giờ
tease/tiːz/trêu chọc, chọc ghẹo
razor/ˈreɪ.zər/dao cạo, lưỡi dao
tickle/ˈtɪk.əl/cù, làm nhột
messy/ˈmesi/bừa bộn, lộn xộn, bẩn thỉu
strongly/ˈstrɔːŋli/mạnh mẽ, dứt khoát
rubbish/ˈrʌbɪʃ/rác rưởi; chuyện nhảm nhí (cách nói của người Anh)
zip/zɪp/kéo khóa; zip it: im miệng lại
ninja/ˈnɪndʒə/ninja
salon/səˈlɑːn/tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện
edit/ˈedɪt/chỉnh sửa
annual/ˈænjuːəl/hàng năm
architect/ˈɑːrkɪˌtekt/kiến trúc sư
highlight/ˈhaɪlaɪt/làm nổi bật
objective/əbˈdʒektɪv/mục tiêu, khách quan
x-ray/ˈeks.reɪ/tia X, chụp X-quang
shovel/ˈʃʌv.əl/cái xẻng, xúc
sausage/ˈsɔːsɪdʒ/xúc xích, lạp xưởng
breeze/briːz/làn gió nhẹ; việc dễ như trở bàn tay
midfielder/ˈmɪdˌfiːldər/tiền vệ
penalty/ˈpenəlti/hình phạt
pickup/ˈpɪk.ʌp/xe bán tải, đón
detention/dɪˈten.ʃən/phạt lưu lại sau giờ học
dice/daɪs/thái hạt lựu
tan/tæn/nâu nắng, rám nắng
adore/əˈdɔːr/yêu mến, ngưỡng mộ
dense/dens/dày đặc, rậm rạp
bald/bɔːld/hói, trọc
tub/tʌb/bồn tắm; chậu, thùng
bark/bɑːrk/sủa; quát tháo; vỏ cây
explorer/ɪkˈsplɔːrər/nhà thám hiểm
secondly/ˈsekəndli/thứ hai là, điểm thứ hai
superhero/ˌsuːpərˈhiːroʊ/siêu anh hùng
gasoline/ˈɡæsəˌliːn/xăng (cách gọi của người Mỹ)
construct/kənˈstrʌkt/xây dựng
coal/koʊl/than đá
excitement/ɪkˈsaɪt.mənt/sự phấn khích
headline/ˈhedlaɪn/tiêu đề
operator/ˈɑːpəreɪtər/người vận hành
photographer/fəˈtɑːɡrəfər/nhiếp ảnh gia
deadline/ˈdedlaɪn/hạn chót
certificate/sərˈtɪfɪkət/chứng chỉ, giấy chứng nhận
teller/ˈtelər/nhân viên giao dịch ngân hàng
stiff/stɪf/cứng, cứng nhắc
advertisement/ædˈvɜːrtəzmənt/quảng cáo, mẩu quảng cáo
mat/mæt/tấm thảm chùi chân, tấm đệm
swan/swɑːn/con thiên nga
contribute/kənˈtrɪb.juːt/đóng góp
either/ˈiːðər/một trong hai
equally/ˈiː.kwə.li/bình đẳng, như nhau
though/ðoʊ/mặc dù, tuy nhiên
Slack/slæk/Slack (ứng dụng nhắn tin)
lens/lenz/thấu kính, ống kính
besides/bɪˈsaɪdz/bên cạnh, ngoài ra
flock/flɑːk/đàn, đám đông
amaze/əˈmeɪz/làm kinh ngạc, ngạc nhiên
vodka/ˈvɑːdkə/rượu vodka
comedy/ˈkɑːmədi/hài kịch
custom/ˈkʌs.təm/tập quán, tùy chỉnh
reliable/rɪˈlaɪəbəl/đáng tin cậy
clerk/klɜːrk/nhân viên văn phòng, thư ký
unnecessary/ənˈnesəseri/không cần thiết, thừa
kneel/niːl/quỳ, quỳ gối
bun/bʌn/bánh bao, búi tóc
tuna/ˈtuː.nə/cá ngừ, cá thu
murderer/ˈmɜːrdərər/kẻ giết người, hung thủ
nickel/ˈnɪkəl/đồng năm xu (Mỹ); kim loại niken
improvement/ɪmˈpruːvmənt/sự cải thiện
imaginary/ɪˈmædʒɪˌneri/tưởng tượng, không có thật
hockey/ˈhɑːki/khúc côn cầu, môn hockey
refresh/rɪˈfreʃ/làm mới, làm sảng khoái
flashlight/ˈflæʃ.laɪt/đèn pin, đèn chiếu
ounce/aʊns/ounce, lạng
accountant/əˈkaʊn.tənt/kế toán, nhân viên kế toán
spice/spaɪs/gia vị, hương liệu
ribbon/ˈrɪbən/dải ruy băng, nơ
suburb/ˈsʌbərb/vùng ngoại ô
homemade/ˈhoʊmˈmeɪd/làm tại nhà, tự làm
lid/lɪd/cái nắp
pupil/ˈpjuːpəl/học sinh; con ngươi mắt
household/ˈhaʊshoʊld/hộ gia đình
landscape/ˈlændskeɪp/phong cảnh
graduation/ˌɡrædʒuːˈeɪʃən/tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
memo/ˈmemoʊ/bản ghi nhớ
businessman/ˈbɪznəsmæn/doanh nhân, nhà kinh doanh
remains/rɪˈmeɪnz/vẫn còn, vẫn ở lại (dạng số ít của remain)
sticky/ˈstɪki/dính, nhớp nháp
crow/kroʊ/con quạ
hairy/ˈheri/nhiều lông, rậm lông
championship/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/giải vô địch
tutor/ˈtuːtər/gia sư
bring up/brɪŋ ʌp/nuôi dưỡng, dạy dỗ
subscribe/səbˈskraɪb/đăng ký
dent/dent/vết lõm, vết móp
babysitter/ˈbeɪ.biˌsɪt.ər/người giữ trẻ, bảo mẫu
flap/flæp/vẫy, đập cánh
itch/ɪtʃ/ngứa, khao khát
untie/ənˈtaɪ/tháo, cởi
mechanic/məˈkænɪk/thợ máy, thợ sửa xe
attraction/əˈtræk.ʃən/điểm tham quan, sức hút
breakup/ˈbreɪkʌp/chia tay
ex-husband/ˈeksˌhʌzbənd/chồng cũ
dough/doʊ/bột nhào, bột làm bánh
chatter/ˈtʃætər/nói chuyện phiếm, tán gẫu
scarf/skɑːrf/khăn choàng, khăn quàng
whiskey/ˈwɪski/rượu whisky
sailor/ˈseɪlər/thủy thủ
semester/səˈmestər/học kỳ
rum/rʌm/rượu rum, rượu mạnh
banker/ˈbæŋ.kər/nhân viên ngân hàng, nhà ngân hàng
disobey/dɪsoʊˈbeɪ/không tuân theo, bất tuân
roar/rɔːr/gầm, tiếng gầm
lick/lɪk/liếm
occasionally/əˈkeɪʒənəli/thỉnh thoảng
Olympic/əˈlɪmpɪk/thuộc Olympic
airline/ˈerlaɪn/hãng hàng không
gender/ˈdʒendər/giới tính
planning/ˈplænɪŋ/lập kế hoạch
survey/sərˈveɪ/khảo sát, đo đạc
souvenir/ˌsuːvəˈnɪr/đồ lưu niệm
ambitious/æmˈbɪʃ.əs/tham vọng
injection/ɪnˈdʒek.ʃən/tiêm
accelerate/ækˈseləreɪt/tăng tốc, thúc đẩy

Bảng trên hiển thị từ 1001 đến 1200 trong tổng số 1751 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.