Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate - trang 5

Từ vựng Tiếng Anh trình độ B1 trung cấp cho việc giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate gồm 1751 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1751
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B1 - Intermediate (trang 5/9)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
maker/ˈmeɪkər/người tạo ra
native/ˈneɪtɪv/bản địa, bản xứ
platform/ˈplætfɔːrm/nền tảng, sân ga
typical/ˈtɪpəkəl/điển hình, tiêu biểu
terrific/təˈrɪfɪk/tuyệt vời, xuất sắc
solo/ˈsoʊloʊ/độc tấu, một mình
grip/ɡrɪp/bám chặt, nắm chắc
overnight/ˌoʊvərˈnaɪt/qua đêm, đột ngột
undo/ənˈduː/tháo ra, hủy bỏ
cabinet/ˈkæbənət/tủ, nội các
bud/bʌd/nụ hoa, chồi; anh bạn (cách gọi thân mật)
trainer/ˈtreɪnər/huấn luyện viên; giày thể thao (Anh)
academy/əˈkædəmi/học viện
distant/ˈdɪs.tənt/xa
elect/ɪˈlekt/bầu
suggestion/səˈdʒes.tʃən/gợi ý, đề xuất
suite/swiːt/phòng suite, phòng cao cấp
romance/roʊˈmæns/lãng mạn, tình yêu
accidentally/ˌæksɪˈdentəli/tình cờ, vô tình
butcher/ˈbʊtʃ.ər/thợ mổ, người bán thịt
trophy/ˈtroʊ.fi/cúp, giải thưởng
scan/skæn/quét, chụp chiếu; đọc lướt
continent/ˈkɑːntənənt/lục địa, châu lục
published/ˈpʌblɪʃt/đã được xuất bản, đã đăng
ink/ɪŋk/mực (viết, in)
nicely/ˈnaɪsli/một cách tử tế, gọn gàng, êm đẹp
alternative/ɔːlˈtɜːrnətɪv/lựa chọn thay thế
exception/ɪkˈsep.ʃən/ngoại lệ
factor/ˈfæktər/yếu tố
promotion/prəˈmoʊʃən/thăng chức, khuyến mãi
unexpected/ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd/bất ngờ, không mong đợi
shuttle/ˈʃʌt.əl/xe đưa đón
import tax/ˌɪmˈpɔːrt tæks/thuế nhập khẩu
daylight/ˈdeɪ.laɪt/ánh sáng ban ngày, ban ngày
whistle/ˈwɪs.əl/huýt sáo, còi
temporarily/ˌtempəˈrerəli/tạm thời, trong thời gian ngắn
fairly/ˈferli/khá, công bằng
budget/ˈbʌdʒɪt/ngân sách
craft/kræft/thủ công, nghề
eastern/ˈiːstərn/thuộc phía đông
install/ɪnˈstɔːl/cài đặt
stir/stɜːr/khuấy, làm xáo trộn
entertain/ˌentərˈteɪn/giải trí, tiếp đãi
carry-on/ˈkær.i.ɑːn/hành lý xách tay
blend/blend/xay, trộn
drift/drɪft/trôi dạt, sự trôi dạt
pleasant/ˈplez.ənt/dễ chịu, vui vẻ
tricky/ˈtrɪk.i/khó khăn, phức tạp
messenger/ˈmesəndʒər/người đưa tin, giao liên
dot/dɑːt/dấu chấm, chấm nhỏ
frankly/ˈfræŋkli/thẳng thắn mà nói, thành thật mà nói
dip/dɪp/nhúng, chấm; sự sụt giảm
hint/hɪnt/gợi ý
digital/ˈdɪdʒɪtəl/kỹ thuật số
embassy/ˈem.bə.si/đại sứ quán
parade/pəˈreɪd/diễu hành, cuộc diễu hành
invention/ˌɪnˈvenʃən/phát minh, sáng chế
collar/ˈkɑːlər/cổ áo; vòng cổ (chó)
intermediate/ˌɪntərˈmiːdiːɪt/trung cấp, ở mức trung gian
gap/ɡæp/khoảng cách
whatever/ˌwʌˈtevər/bất cứ cái gì
expense/ɪkˈspens/chi phí
motor/ˈmoʊtər/động cơ
production/prəˈdʌkʃən/sản xuất
unlikely/ənˈlaɪkli/không chắc, khó xảy ra
roast/roʊst/quay, nướng
avatar/ˈæv.ə.tɑːr/ảnh đại diện
steer/stɪr/lái, điều khiển
massage/məˈsɑːʒ/mát xa, xoa bóp
tin/tɪn/thiếc; hộp thiếc, lon
cloth/klɔːθ/vải, mảnh vải, khăn lau
intelligent/ˌɪnˈtelədʒənt/thông minh
lobby/ˈlɑːbi/sảnh, tiền sảnh; vận động hành lang
accurate/ˈækjərət/chính xác
celebration/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/thành phần
protein/ˈproʊtiːn/chất đạm
novel/ˈnɑːvəl/tiểu thuyết
shade/ʃeɪd/bóng râm
honeymoon/ˈhʌn.i.muːn/tuần trăng mật
generator/ˈdʒenəreɪtər/máy phát điện, bộ tạo
origin/ˈɔːrɪˌdʒɪn/nguồn gốc, xuất xứ
notify/ˈnoʊtəfaɪ/thông báo, báo tin
sleeve/sliːv/tay áo, ống tay
heck/hek/quái, gì thế (nói giảm của hell)
badge/bædʒ/phù hiệu, huy hiệu, thẻ ngành
ferry/ˈferi/phà, tàu chở khách qua sông
celebrity/səˈlebrɪti/người nổi tiếng
workout/ˈwɜːrˌkaʊt/buổi tập thể dục
instant/ˈɪnstənt/ngay lập tức
journalist/ˈdʒɜːrnəˌlɪst/nhà báo
reflect/rɪˈflekt/phản ánh
rival/ˈraɪvəl/đối thủ, cạnh tranh
timeline/ˈtaɪm.laɪn/dòng thời gian
puppet/ˈpʌpɪt/con rối, bù nhìn
realise/ˈriː.ə.laɪz/nhận ra, thực hiện
sweater/ˈswet.ər/áo len, áo ấm
loser/ˈluːzər/kẻ thua cuộc; kẻ thất bại, đồ vô dụng
pad/pæd/tấm lót, miếng đệm; tập giấy
congrats/kənˈɡræts/chúc mừng (nói tắt của congratulations)
salmon/ˈsæmən/cá hồi
secretly/ˈsiːkrɪtli/một cách bí mật, lén lút
wheat/wiːt/lúa mì
absence/ˈæbsəns/sự vắng mặt
alike/əˈlaɪk/giống nhau
clothing/ˈkloʊðɪŋ/quần áo
essential/ɪˈsenʃəl/thiết yếu
growth/ɡroʊθ/sự phát triển
leather/ˈleðər/da thuộc
politician/ˌpɑːləˈtɪʃən/chính trị gia
theme/θiːm/chủ đề
follower/ˈfɑːloʊər/người theo dõi
rebuild/riˈbɪld/xây lại, tái thiết
knot/nɑːt/nút thắt, mối thắt
poop/puːp/phân, đi đại tiện
lottery/ˈlɑːtəri/xổ số
pine/paɪn/cây thông
pregnancy/ˈpreɡnənsi/thai kỳ
relation/rɪˈleɪʃən/mối quan hệ
reminder/rɪˈmaɪndər/lời nhắc nhở
ex-wife/ˈeksˌwaɪf/vợ cũ
get along/ɡet əˈlɔːŋ/hòa thuận
polish/ˈpɑːlɪʃ/đánh bóng, trau chuốt
puke/pjuːk/nôn, ói
teenage/ˈtiːn.eɪdʒ/tuổi teen, thanh thiếu niên
neat/niːt/gọn gàng, ngăn nắp; hay đấy, tuyệt
sore/sɔːr/đau nhức, ê ẩm; bực bội
deaf/def/điếc, khiếm thính
rash/ræʃ/phát ban
prank/præŋk/trò đùa, trò tinh nghịch
hush/hʌʃ/suỵt, im lặng
bump/bʌmp/va phải, đụng phải; cục u, chỗ gồ ghề
rarely/ˈrerli/hiếm khi
bonus/ˈboʊnəs/tiền thưởng
honesty/ˈɑːnəsti/sự trung thực
guidance/ˈɡaɪdəns/sự hướng dẫn, chỉ dẫn
sketch/sketʃ/phác thảo, bản vẽ
whack/wæk/đánh mạnh, cú đánh
reunion/riˈuːnjən/cuộc hội ngộ, đoàn tụ
soak/soʊk/ngâm, thấm ướt
suitcase/ˈsuːt.keɪs/va li, hành lý
robbery/ˈrɑːbəri/vụ cướp, hành vi cướp của
scout/skaʊt/hướng đạo sinh; người đi trinh sát, tuyển trạch viên
berry/ˈberi/quả mọng (dâu, việt quất…)
handy/ˈhændi/tiện lợi, có ích; khéo tay
poker/ˈpoʊkər/bài poker
employ/emˈplɔɪ/thuê, sử dụng
fiction/ˈfɪkʃən/tiểu thuyết, hư cấu
independent/ˌɪndɪˈpendənt/độc lập
rail/reɪl/đường ray
smack/smæk/đánh mạnh, cái tát
halt/hɔːlt/dừng lại, ngừng
caring/ˈkerɪŋ/chu đáo
reception/rɪˈsep.ʃən/lễ tân, tiếp nhận
whew/fjuː/phù, thở phào
naughty/ˈnɔː.ti/nghịch ngợm, hư
minimum/ˈmɪnəməm/tối thiểu, nhỏ nhất
prediction/priːˈdɪkʃən/dự đoán, lời tiên đoán
waist/weɪst/eo, vòng eo
rapper/ˈræpər/ca sĩ nhạc rap
relative/ˈrelətɪv/họ hàng, tương đối
calculate/ˈkæl.kjə.leɪt/tính toán
musical/ˈmjuːzɪkəl/thuộc âm nhạc
pause/pɔːz/tạm dừng
rider/ˈraɪ.dər/người cưỡi
obey/oʊˈbeɪ/tuân theo, vâng lời
damn/dæm/chết tiệt, đáng nguyền rủa
pickle/ˈpɪk.əl/dưa chua, tình huống khó khăn
festival/ˈfestəvəl/lễ hội, sự kiện
sniff/snɪf/ngửi, hít
hike/haɪk/chuyến đi bộ đường dài; take a hike: cút đi
internationally/ˌɪntərˈnæʃənəli/trên phạm vi quốc tế
annoyed/əˈnɔɪd/bực mình, khó chịu
ballet/bæˈleɪ/múa ba lê
brake/breɪk/cái phanh, cái thắng
correction/kəˈrekʃən/sự sửa lỗi, đính chính
outcome/ˈaʊt.kʌm/kết quả
ban/bæn/cấm
opponent/əˈpoʊnənt/đối thủ
gal/ɡæl/cô gái, bạn gái
dull/dʌl/tẻ nhạt, buồn chán; mờ đục, cùn
swap/swɑːp/đổi, hoán đổi cho nhau
risky/ˈrɪski/rủi ro, nhiều nguy cơ
zombie/ˈzɑːmbiː/xác sống, thây ma
incorrect/ˌɪnkəˈrekt/không đúng, sai
generally/ˈdʒenərəli/nói chung
verify/ˈverəfaɪ/xác minh
bra/brɑː/áo ngực, nịt vú
additional/əˈdɪʃənəl/bổ sung
efficient/ɪˈfɪʃ.ənt/hiệu quả
elsewhere/ˈelswer/nơi khác
producer/prəˈduːsər/nhà sản xuất
rhyme/raɪm/vần điệu, gieo vần
kung/kʌŋ/kung fu, võ thuật Trung Quốc
nickname/ˈnɪk.neɪm/biệt danh, tên gọi
mint/mɪnt/bạc hà, nhà máy in tiền
ski/skiː/trượt tuyết, ván trượt
dial/ˈdaɪəl/quay số, bấm số điện thoại; mặt đồng hồ
unclear/ənˈklɪr/chưa rõ, không rõ ràng
ginger/ˈdʒɪndʒər/củ gừng; tóc đỏ hoe

Bảng trên hiển thị từ 801 đến 1000 trong tổng số 1751 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.