Đang tải...
Từ vựng Tiếng Anh trình độ B1 trung cấp cho việc giao tiếp hàng ngày.
Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate gồm 1751 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| maker | /ˈmeɪkər/ | người tạo ra |
| native | /ˈneɪtɪv/ | bản địa, bản xứ |
| platform | /ˈplætfɔːrm/ | nền tảng, sân ga |
| typical | /ˈtɪpəkəl/ | điển hình, tiêu biểu |
| terrific | /təˈrɪfɪk/ | tuyệt vời, xuất sắc |
| solo | /ˈsoʊloʊ/ | độc tấu, một mình |
| grip | /ɡrɪp/ | bám chặt, nắm chắc |
| overnight | /ˌoʊvərˈnaɪt/ | qua đêm, đột ngột |
| undo | /ənˈduː/ | tháo ra, hủy bỏ |
| cabinet | /ˈkæbənət/ | tủ, nội các |
| bud | /bʌd/ | nụ hoa, chồi; anh bạn (cách gọi thân mật) |
| trainer | /ˈtreɪnər/ | huấn luyện viên; giày thể thao (Anh) |
| academy | /əˈkædəmi/ | học viện |
| distant | /ˈdɪs.tənt/ | xa |
| elect | /ɪˈlekt/ | bầu |
| suggestion | /səˈdʒes.tʃən/ | gợi ý, đề xuất |
| suite | /swiːt/ | phòng suite, phòng cao cấp |
| romance | /roʊˈmæns/ | lãng mạn, tình yêu |
| accidentally | /ˌæksɪˈdentəli/ | tình cờ, vô tình |
| butcher | /ˈbʊtʃ.ər/ | thợ mổ, người bán thịt |
| trophy | /ˈtroʊ.fi/ | cúp, giải thưởng |
| scan | /skæn/ | quét, chụp chiếu; đọc lướt |
| continent | /ˈkɑːntənənt/ | lục địa, châu lục |
| published | /ˈpʌblɪʃt/ | đã được xuất bản, đã đăng |
| ink | /ɪŋk/ | mực (viết, in) |
| nicely | /ˈnaɪsli/ | một cách tử tế, gọn gàng, êm đẹp |
| alternative | /ɔːlˈtɜːrnətɪv/ | lựa chọn thay thế |
| exception | /ɪkˈsep.ʃən/ | ngoại lệ |
| factor | /ˈfæktər/ | yếu tố |
| promotion | /prəˈmoʊʃən/ | thăng chức, khuyến mãi |
| unexpected | /ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd/ | bất ngờ, không mong đợi |
| shuttle | /ˈʃʌt.əl/ | xe đưa đón |
| import tax | /ˌɪmˈpɔːrt tæks/ | thuế nhập khẩu |
| daylight | /ˈdeɪ.laɪt/ | ánh sáng ban ngày, ban ngày |
| whistle | /ˈwɪs.əl/ | huýt sáo, còi |
| temporarily | /ˌtempəˈrerəli/ | tạm thời, trong thời gian ngắn |
| fairly | /ˈferli/ | khá, công bằng |
| budget | /ˈbʌdʒɪt/ | ngân sách |
| craft | /kræft/ | thủ công, nghề |
| eastern | /ˈiːstərn/ | thuộc phía đông |
| install | /ɪnˈstɔːl/ | cài đặt |
| stir | /stɜːr/ | khuấy, làm xáo trộn |
| entertain | /ˌentərˈteɪn/ | giải trí, tiếp đãi |
| carry-on | /ˈkær.i.ɑːn/ | hành lý xách tay |
| blend | /blend/ | xay, trộn |
| drift | /drɪft/ | trôi dạt, sự trôi dạt |
| pleasant | /ˈplez.ənt/ | dễ chịu, vui vẻ |
| tricky | /ˈtrɪk.i/ | khó khăn, phức tạp |
| messenger | /ˈmesəndʒər/ | người đưa tin, giao liên |
| dot | /dɑːt/ | dấu chấm, chấm nhỏ |
| frankly | /ˈfræŋkli/ | thẳng thắn mà nói, thành thật mà nói |
| dip | /dɪp/ | nhúng, chấm; sự sụt giảm |
| hint | /hɪnt/ | gợi ý |
| digital | /ˈdɪdʒɪtəl/ | kỹ thuật số |
| embassy | /ˈem.bə.si/ | đại sứ quán |
| parade | /pəˈreɪd/ | diễu hành, cuộc diễu hành |
| invention | /ˌɪnˈvenʃən/ | phát minh, sáng chế |
| collar | /ˈkɑːlər/ | cổ áo; vòng cổ (chó) |
| intermediate | /ˌɪntərˈmiːdiːɪt/ | trung cấp, ở mức trung gian |
| gap | /ɡæp/ | khoảng cách |
| whatever | /ˌwʌˈtevər/ | bất cứ cái gì |
| expense | /ɪkˈspens/ | chi phí |
| motor | /ˈmoʊtər/ | động cơ |
| production | /prəˈdʌkʃən/ | sản xuất |
| unlikely | /ənˈlaɪkli/ | không chắc, khó xảy ra |
| roast | /roʊst/ | quay, nướng |
| avatar | /ˈæv.ə.tɑːr/ | ảnh đại diện |
| steer | /stɪr/ | lái, điều khiển |
| massage | /məˈsɑːʒ/ | mát xa, xoa bóp |
| tin | /tɪn/ | thiếc; hộp thiếc, lon |
| cloth | /klɔːθ/ | vải, mảnh vải, khăn lau |
| intelligent | /ˌɪnˈtelədʒənt/ | thông minh |
| lobby | /ˈlɑːbi/ | sảnh, tiền sảnh; vận động hành lang |
| accurate | /ˈækjərət/ | chính xác |
| celebration | /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ | lễ kỷ niệm, sự ăn mừng |
| ingredient | /ɪnˈɡriːdiənt/ | thành phần |
| protein | /ˈproʊtiːn/ | chất đạm |
| novel | /ˈnɑːvəl/ | tiểu thuyết |
| shade | /ʃeɪd/ | bóng râm |
| honeymoon | /ˈhʌn.i.muːn/ | tuần trăng mật |
| generator | /ˈdʒenəreɪtər/ | máy phát điện, bộ tạo |
| origin | /ˈɔːrɪˌdʒɪn/ | nguồn gốc, xuất xứ |
| notify | /ˈnoʊtəfaɪ/ | thông báo, báo tin |
| sleeve | /sliːv/ | tay áo, ống tay |
| heck | /hek/ | quái, gì thế (nói giảm của hell) |
| badge | /bædʒ/ | phù hiệu, huy hiệu, thẻ ngành |
| ferry | /ˈferi/ | phà, tàu chở khách qua sông |
| celebrity | /səˈlebrɪti/ | người nổi tiếng |
| workout | /ˈwɜːrˌkaʊt/ | buổi tập thể dục |
| instant | /ˈɪnstənt/ | ngay lập tức |
| journalist | /ˈdʒɜːrnəˌlɪst/ | nhà báo |
| reflect | /rɪˈflekt/ | phản ánh |
| rival | /ˈraɪvəl/ | đối thủ, cạnh tranh |
| timeline | /ˈtaɪm.laɪn/ | dòng thời gian |
| puppet | /ˈpʌpɪt/ | con rối, bù nhìn |
| realise | /ˈriː.ə.laɪz/ | nhận ra, thực hiện |
| sweater | /ˈswet.ər/ | áo len, áo ấm |
| loser | /ˈluːzər/ | kẻ thua cuộc; kẻ thất bại, đồ vô dụng |
| pad | /pæd/ | tấm lót, miếng đệm; tập giấy |
| congrats | /kənˈɡræts/ | chúc mừng (nói tắt của congratulations) |
| salmon | /ˈsæmən/ | cá hồi |
| secretly | /ˈsiːkrɪtli/ | một cách bí mật, lén lút |
| wheat | /wiːt/ | lúa mì |
| absence | /ˈæbsəns/ | sự vắng mặt |
| alike | /əˈlaɪk/ | giống nhau |
| clothing | /ˈkloʊðɪŋ/ | quần áo |
| essential | /ɪˈsenʃəl/ | thiết yếu |
| growth | /ɡroʊθ/ | sự phát triển |
| leather | /ˈleðər/ | da thuộc |
| politician | /ˌpɑːləˈtɪʃən/ | chính trị gia |
| theme | /θiːm/ | chủ đề |
| follower | /ˈfɑːloʊər/ | người theo dõi |
| rebuild | /riˈbɪld/ | xây lại, tái thiết |
| knot | /nɑːt/ | nút thắt, mối thắt |
| poop | /puːp/ | phân, đi đại tiện |
| lottery | /ˈlɑːtəri/ | xổ số |
| pine | /paɪn/ | cây thông |
| pregnancy | /ˈpreɡnənsi/ | thai kỳ |
| relation | /rɪˈleɪʃən/ | mối quan hệ |
| reminder | /rɪˈmaɪndər/ | lời nhắc nhở |
| ex-wife | /ˈeksˌwaɪf/ | vợ cũ |
| get along | /ɡet əˈlɔːŋ/ | hòa thuận |
| polish | /ˈpɑːlɪʃ/ | đánh bóng, trau chuốt |
| puke | /pjuːk/ | nôn, ói |
| teenage | /ˈtiːn.eɪdʒ/ | tuổi teen, thanh thiếu niên |
| neat | /niːt/ | gọn gàng, ngăn nắp; hay đấy, tuyệt |
| sore | /sɔːr/ | đau nhức, ê ẩm; bực bội |
| deaf | /def/ | điếc, khiếm thính |
| rash | /ræʃ/ | phát ban |
| prank | /præŋk/ | trò đùa, trò tinh nghịch |
| hush | /hʌʃ/ | suỵt, im lặng |
| bump | /bʌmp/ | va phải, đụng phải; cục u, chỗ gồ ghề |
| rarely | /ˈrerli/ | hiếm khi |
| bonus | /ˈboʊnəs/ | tiền thưởng |
| honesty | /ˈɑːnəsti/ | sự trung thực |
| guidance | /ˈɡaɪdəns/ | sự hướng dẫn, chỉ dẫn |
| sketch | /sketʃ/ | phác thảo, bản vẽ |
| whack | /wæk/ | đánh mạnh, cú đánh |
| reunion | /riˈuːnjən/ | cuộc hội ngộ, đoàn tụ |
| soak | /soʊk/ | ngâm, thấm ướt |
| suitcase | /ˈsuːt.keɪs/ | va li, hành lý |
| robbery | /ˈrɑːbəri/ | vụ cướp, hành vi cướp của |
| scout | /skaʊt/ | hướng đạo sinh; người đi trinh sát, tuyển trạch viên |
| berry | /ˈberi/ | quả mọng (dâu, việt quất…) |
| handy | /ˈhændi/ | tiện lợi, có ích; khéo tay |
| poker | /ˈpoʊkər/ | bài poker |
| employ | /emˈplɔɪ/ | thuê, sử dụng |
| fiction | /ˈfɪkʃən/ | tiểu thuyết, hư cấu |
| independent | /ˌɪndɪˈpendənt/ | độc lập |
| rail | /reɪl/ | đường ray |
| smack | /smæk/ | đánh mạnh, cái tát |
| halt | /hɔːlt/ | dừng lại, ngừng |
| caring | /ˈkerɪŋ/ | chu đáo |
| reception | /rɪˈsep.ʃən/ | lễ tân, tiếp nhận |
| whew | /fjuː/ | phù, thở phào |
| naughty | /ˈnɔː.ti/ | nghịch ngợm, hư |
| minimum | /ˈmɪnəməm/ | tối thiểu, nhỏ nhất |
| prediction | /priːˈdɪkʃən/ | dự đoán, lời tiên đoán |
| waist | /weɪst/ | eo, vòng eo |
| rapper | /ˈræpər/ | ca sĩ nhạc rap |
| relative | /ˈrelətɪv/ | họ hàng, tương đối |
| calculate | /ˈkæl.kjə.leɪt/ | tính toán |
| musical | /ˈmjuːzɪkəl/ | thuộc âm nhạc |
| pause | /pɔːz/ | tạm dừng |
| rider | /ˈraɪ.dər/ | người cưỡi |
| obey | /oʊˈbeɪ/ | tuân theo, vâng lời |
| damn | /dæm/ | chết tiệt, đáng nguyền rủa |
| pickle | /ˈpɪk.əl/ | dưa chua, tình huống khó khăn |
| festival | /ˈfestəvəl/ | lễ hội, sự kiện |
| sniff | /snɪf/ | ngửi, hít |
| hike | /haɪk/ | chuyến đi bộ đường dài; take a hike: cút đi |
| internationally | /ˌɪntərˈnæʃənəli/ | trên phạm vi quốc tế |
| annoyed | /əˈnɔɪd/ | bực mình, khó chịu |
| ballet | /bæˈleɪ/ | múa ba lê |
| brake | /breɪk/ | cái phanh, cái thắng |
| correction | /kəˈrekʃən/ | sự sửa lỗi, đính chính |
| outcome | /ˈaʊt.kʌm/ | kết quả |
| ban | /bæn/ | cấm |
| opponent | /əˈpoʊnənt/ | đối thủ |
| gal | /ɡæl/ | cô gái, bạn gái |
| dull | /dʌl/ | tẻ nhạt, buồn chán; mờ đục, cùn |
| swap | /swɑːp/ | đổi, hoán đổi cho nhau |
| risky | /ˈrɪski/ | rủi ro, nhiều nguy cơ |
| zombie | /ˈzɑːmbiː/ | xác sống, thây ma |
| incorrect | /ˌɪnkəˈrekt/ | không đúng, sai |
| generally | /ˈdʒenərəli/ | nói chung |
| verify | /ˈverəfaɪ/ | xác minh |
| bra | /brɑː/ | áo ngực, nịt vú |
| additional | /əˈdɪʃənəl/ | bổ sung |
| efficient | /ɪˈfɪʃ.ənt/ | hiệu quả |
| elsewhere | /ˈelswer/ | nơi khác |
| producer | /prəˈduːsər/ | nhà sản xuất |
| rhyme | /raɪm/ | vần điệu, gieo vần |
| kung | /kʌŋ/ | kung fu, võ thuật Trung Quốc |
| nickname | /ˈnɪk.neɪm/ | biệt danh, tên gọi |
| mint | /mɪnt/ | bạc hà, nhà máy in tiền |
| ski | /skiː/ | trượt tuyết, ván trượt |
| dial | /ˈdaɪəl/ | quay số, bấm số điện thoại; mặt đồng hồ |
| unclear | /ənˈklɪr/ | chưa rõ, không rõ ràng |
| ginger | /ˈdʒɪndʒər/ | củ gừng; tóc đỏ hoe |
Bảng trên hiển thị từ 801 đến 1000 trong tổng số 1751 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.