Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate - trang 4

Từ vựng Tiếng Anh trình độ B1 trung cấp cho việc giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh B1 - Intermediate gồm 1751 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
1751
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B1 - Intermediate (trang 4/9)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
impression/ˌɪmˈpreʃən/ấn tượng
slide/slaɪd/trượt, cầu trượt
tissue/ˈtɪʃuː/khăn giấy, mô
tone/toʊn/giọng điệu, âm sắc
mill/mɪl/cối xay, nhà máy
lad/læd/chàng trai, thanh niên
rocket/ˈrɑːkɪt/tên lửa, tăng vọt
thrill/θrɪl/hồi hộp, phấn khích
oxygen/ˈɑːksɪdʒən/oxy, dưỡng khí
confident/ˈkɑːnfɪdənt/tự tin
clip/klɪp/cái kẹp; đoạn phim ngắn
quote/kwoʊt/trích dẫn
properly/ˈprɑːpərli/đúng cách
announce/əˈnaʊns/thông báo
average/ˈæv.ər.ɪdʒ/trung bình
behave/bɪˈheɪv/cư xử
benefit/ˈbenəfɪt/lợi ích
rub/rʌb/chà xát
storage/ˈstɔːrɪdʒ/kho chứa, lưu trữ
injure/ˈɪndʒər/làm bị thương, gây tổn hại
currency exchange/ˈkɜːrənsi ɪksˈtʃeɪndʒ/đổi tiền, ngoại hối
server/ˈsɜːrvər/máy chủ
concentrate/ˈkɑːnsəntreɪt/tập trung
bully/ˈbʊl.i/bắt nạt, kẻ bắt nạt
outer/ˈaʊtər/bên ngoài, phía ngoài (outer space: ngoài vũ trụ)
heel/hiːl/gót chân
operate/ˈɑːpəreɪt/vận hành
painful/ˈpeɪnfəl/đau đớn
privacy/ˈpraɪvəsi/sự riêng tư
claw/klɔː/móng vuốt
emergency kit/ɪˈmɜːrdʒənsi kɪt/bộ dụng cụ khẩn cấp
cruel/ˈkruːəl/tàn nhẫn, độc ác
uncomfortable/ənˈkʌmfərtəbəl/không thoải mái, khó chịu
bounce/baʊns/nảy, bật
embrace/emˈbreɪs/ôm, chấp nhận
slap/slæp/tát, cái tát
pony/ˈpoʊni/ngựa pony, ngựa nhỏ
stink/stɪŋk/bốc mùi, hôi thối
whale/weɪl/cá voi, con cá voi
pat/pæt/vỗ nhẹ, vỗ về
explore/ɪkˈsplɔːr/khám phá
childhood/ˈtʃaɪld.hʊd/thời thơ ấu
effective/ɪˈfek.tɪv/hiệu quả
inner/ˈɪnər/bên trong
deposit/dəˈpɑːzɪt/tiền đặt cọc, gửi tiền
locker/ˈlɑːkər/tủ khóa
mobile banking/ˈmoʊbəl ˈbæŋkɪŋ/ngân hàng di động
choke/tʃoʊk/nghẹn, bóp cổ
generous/ˈdʒen.ər.əs/hào phóng
relieve/rɪˈliːv/làm dịu, giảm bớt
vanish/ˈvænɪʃ/biến mất, tan biến
shove/ʃʌv/xô đẩy, nhét
turkey/ˈtɜːrki/gà tây, thịt gà tây
differently/ˈdɪfrəntli/một cách khác, theo cách khác
strict/strɪkt/nghiêm khắc, chặt chẽ
pub/pʌb/quán rượu, quán bia (kiểu Anh)
attitude/ˈætətuːd/thái độ
upper/ˈʌp.ər/phía trên, cao hơn
smarter/ˈsmɑːr.tər/thông minh hơn, khôn ngoan hơn
wreck/rek/vụ đắm tàu, phá hủy
cruise/kruːz/chuyến du ngoạn bằng tàu biển
lean/liːn/nghiêng
construction/kənˈstrʌk.ʃən/xây dựng
living/ˈlɪvɪŋ/sự sống, sinh kế
politics/ˈpɑːlətɪks/chính trị
purchase/ˈpɜːrtʃəs/mua
react/riˈækt/phản ứng
smooth/smuːð/mịn, suôn sẻ
laundry/ˈlɔːn.dri/giặt ủi, quần áo giặt
attend meetings/əˈtend ˈmiːtɪŋz/tham dự cuộc họp
barn/bɑːrn/nhà kho, chuồng trại
halfway/ˌhæfˈweɪ/nửa chừng, giữa đường
cable/ˈkeɪ.bəl/dây cáp, dây điện
ceremony/ˈserəmoʊni/lễ, nghi thức
display/dɪˈspleɪ/trưng bày, hiển thị
publish/ˈpʌblɪʃ/xuất bản
stream/striːm/dòng suối, luồng
exam table/ɪɡˈzæm ˈteɪbəl/bàn khám bệnh
habit building/ˈhæbɪt ˈbɪldɪŋ/xây dựng thói quen
lame/leɪm/què, yếu kém
weed/wiːd/cỏ dại, nhổ cỏ
fold/foʊld/gấp, nếp gấp
developer/dɪˈveləpər/nhà phát triển (phần mềm, bất động sản)
bronze/brɑːnz/huy chương đồng; đồng thau
wireless/ˈwaɪrlɪs/không dây
reject/rɪˈdʒekt/từ chối
shore/ʃɔːr/bờ biển
cooperate/koʊˈɑːpəreɪt/hợp tác, cộng tác
gravity/ˈɡrævɪti/trọng lực
export tax/ˈekspɔːrt tæks/thuế xuất khẩu
urgent/ˈɜːrdʒənt/khẩn cấp
shed/ʃed/nhà kho, lột xác
appearance/əˈpɪrəns/vẻ ngoài, sự xuất hiện
deeply/ˈdiːp.li/sâu sắc
global/ˈɡloʊbəl/toàn cầu
lecture/ˈlek.tʃər/bài giảng
widow/ˈwɪdoʊ/góa phụ
wanna/ˈwɑːnə/muốn, định
adorable/əˈdɔːrəbəl/đáng yêu, dễ thương
cliff/klɪf/vách đá, đá dựng đứng
fetch/fetʃ/lấy, mang về
spoil/spɔɪl/làm hỏng, nuông chiều
endless/ˈendləs/vô tận, bất tận
lap/læp/lòng, đùi (khi ngồi); vòng chạy
sadly/ˈsædli/một cách buồn bã; đáng buồn là
bargain/ˈbɑːrɡɪn/món hời, thương lượng
homeless/ˈhoʊmləs/vô gia cư
investment/ɪnˈvestmənt/sự đầu tư
makeup/ˈmeɪkʌp/trang điểm
personality/ˌpɜːrsəˈnælɪti/tính cách
check-in/ˈtʃek.ɪn/làm thủ tục, đăng ký
meter/ˈmiː.tər/đồng hồ, công tơ
stall/stɔːl/chợ, trì hoãn
peanut/ˈpiːnət/đậu phộng, lạc
cinema/ˈsɪnəmə/rạp chiếu phim, điện ảnh
predict/prɪˈdɪkt/dự đoán
attractive/əˈtræk.tɪv/hấp dẫn
rely/rɪˈlaɪ/dựa vào
orphan/ˈɔːrfən/trẻ mồ côi
shave/ʃeɪv/cạo, cạo râu
sheriff/ˈʃerəf/cảnh sát trưởng (hạt, ở Mỹ)
casino/kəˈsiːnoʊ/sòng bạc
marathon/ˈmerəˌθɑːn/cuộc chạy marathon
assist/əˈsɪst/hỗ trợ
contest/ˈkɑːntest/cuộc thi
invest/ɪnˈvest/đầu tư
naturally/ˈnætʃərəli/tự nhiên
population/ˌpɑːpjəˈleɪʃən/dân số
shortly/ˈʃɔːrt.li/ngay, trong thời gian ngắn
sunshine/ˈsʌn.ʃaɪn/ánh nắng, niềm vui
cattle/ˈkætəl/gia súc, đàn bò
anniversary/ˌænəˈvɜːrsəri/ngày kỷ niệm
immediate/ˌɪˈmiːdiːət/ngay lập tức
religious/rɪˈlɪdʒ.əs/thuộc tôn giáo
gentle/ˈdʒentəl/nhẹ nhàng
powder/ˈpaʊ.dər/bột, phấn
assistance/əˈsɪs.təns/sự hỗ trợ
convenient/kənˈviːnjənt/thuận tiện, tiện lợi
steak/steɪk/bít tết, miếng thịt
buffalo/ˈbʌfəˌloʊ/con trâu, bò rừng bison
depressed/dɪˈprest/chán nản, trầm cảm
accent/ˈæksent/giọng, dấu nhấn
northern/ˈnɔːrðərn/thuộc phía bắc
physically/ˈfɪzɪkəli/về thể chất
pole/poʊl/cực, cột
wage/weɪdʒ/tiền lương
buzz/bʌz/tiếng vo ve, sự xôn xao
frost/frɔːst/sương giá, băng giá
villain/ˈvɪl.ən/kẻ phản diện, ác nhân
stack/stæk/chồng chất, xếp chồng
cabin/ˈkæbən/căn nhà gỗ; cabin, khoang tàu
eagle/ˈiːɡəl/đại bàng
label/ˈleɪbəl/nhãn, gắn nhãn
intern/ˈɪntərn/thực tập sinh
scrub/skrʌb/chà, cọ rửa
blonde/blɑːnd/tóc vàng, người tóc vàng
junk/dʒʌŋk/đồ phế liệu, rác
spray/spreɪ/phun, xịt
jewelry/ˈdʒuːəlri/đồ trang sức, nữ trang
atmosphere/ˈætməsfɪr/bầu không khí, khí quyển
compete/kəmˈpiːt/cạnh tranh
error/ˈer.ər/lỗi
formula/ˈfɔːrmjələ/công thức
sales/seɪlz/doanh số
loyalty card/ˈlɔɪəlti kɑːrd/thẻ khách hàng trung thành
reserve/rɪˈzɜːrv/dự trữ, đặt trước
burger/ˈbɜːr.ɡər/bánh burger, hamburger
nowadays/ˈnaʊəˌdeɪz/ngày nay, thời buổi này
silk/sɪlk/lụa, tơ tằm
flavor/ˈfleɪvər/hương vị
qualify/ˈkwɑːləfaɪ/đủ điều kiện
stare/ster/nhìn chằm chằm
youth/juːθ/tuổi trẻ, thanh niên
torch/tɔːrtʃ/đuốc, đèn pin
mug/mʌɡ/cái cốc, tấn công
involved/ˌɪnˈvɑːlvd/có liên quan, dính líu; phức tạp
booth/buːθ/buồng, quầy, ki-ốt nhỏ
retrieve/rɪˈtriːv/lấy lại
reservation/ˌrezərˈveɪʃən/đặt chỗ
afterward/ˈæftərwərd/sau đó
campus/ˈkæm.pəs/khuôn viên trường học
combine/kəmˈbaɪn/kết hợp
palm/pɑːm/lòng bàn tay
religion/rɪˈlɪdʒ.ən/tôn giáo
southern/ˈsʌðərn/thuộc về phía nam
humble/ˈhʌm.bəl/khiêm tốn
valentine/ˈvæləntaɪn/ngày lễ tình nhân, quà tặng tình nhân
praise/preɪz/khen ngợi, ca ngợi
shrink/ʃrɪŋk/co lại, thu nhỏ
aggressive/əˈɡres.ɪv/hung hăng, quyết liệt
liquid/ˈlɪkwɪd/chất lỏng, lỏng
servant/ˈsɜːrvənt/người hầu, người giúp việc
invisible/ˌɪnˈvɪzəbəl/vô hình, không nhìn thấy được
statue/ˈstæˌtʃuː/bức tượng
indoor/ˈɪnˌdɔːr/trong nhà, trong nhà thi đấu
creative/kriˈeɪtɪv/sáng tạo
related/rɪˈleɪtɪd/có liên quan; có họ hàng với nhau
adjust/əˈdʒʌst/điều chỉnh
application/ˌæplɪˈkeɪʃən/đơn xin, ứng dụng
combination/ˌkɑːmbəˈneɪʃən/sự kết hợp

Bảng trên hiển thị từ 601 đến 800 trong tổng số 1751 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.